Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà Nước
31/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
38/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà Nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xu...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về tỷ lệ điều tiết giữa ngân sách các cấp tại Mục I, Phần A Quy định kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26, điểm c khoản 2 Điều 27 và khoản 3 Điều 28 Nghị định số 103/2024/N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Đi...
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về tỷ lệ điều tiết giữa ngân sách các cấp tại Mục I, Phần A Quy định kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp...
- 1. Tại tiết 2.1 . Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh và 5 địa phương Hội An, Tam Kỳ, Núi Thành, Điện Bàn và Phước Sơn
- 1.1. Tại số thứ tự 06: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước: Điều chỉnh tỷ lệ điều tiết của hai huyện Núi Thành, Điện Bàn như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014; các nội dung khác tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất (trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá) 1. Đất tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi và thị xã Đức Phổ là 1,25%. 2. Đất tại thị trấn các huyện (trừ thị trấn các huyện miền núi) là 1,1%. 3. Đất tại thị trấn các huyện miền núi và các xã đồng bằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất (trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá)
- 1. Đất tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi và thị xã Đức Phổ là 1,25%.
- 2. Đất tại thị trấn các huyện (trừ thị trấn các huyện miền núi) là 1,1%.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014; các nội dung khác tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 10% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất. 2. Trường hợp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 10% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
- Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất tính bằng 10% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gia...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections