Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 209/HTĐT-VP ngày 14 tháng 4 năm 1990 của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 209/HTĐT-VP ngày 14 tháng 4 năm 1990 của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC (từ năm 1976 đến năm 1998) Ban hành kèm theo quyết định số 456/1999/QĐ-BKH ngày 28...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. QUY CHẾ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Quyết định số 98/BKH-PLĐT của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19 tháng 4 năm 1997)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  • HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này.
  • DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY
  • (từ năm 1976 đến năm 1998)
Rewritten clauses
  • Left: PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC Right: của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19 tháng 4 năm 1997)
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định số 456/1999/QĐ-BKH Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 98/BKH-PLĐT

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Tư vấn đầu tư nước ngoài là hoạt động cung cấp các dịch vụ tư vấn cho nhà đầu tư liên quan đến việc hình thành, xây dựng và triển khai thực hiện dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2 Điều 2 Doanh nghiệp Việt Nam kinh doanh dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài phải có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi là "Chứng chỉ hành nghề") do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp theo quy định của Quy chế này.
Điều 3 Điều 3 Đối tượng được xét cấp Chứng chỉ hành nghề gồm: doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; doanh nghiệp thành lập theo Luật Công ty, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là doanh nghiệp) có chức năng hoạt động kinh doanh dịch vụ tư vấn.
Điều 4 Điều 4 Doanh nghiệp Việt Nam được xét cấp Chứng chỉ hành nghề phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Được thành lập theo quy định của pháp luật và đã đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn tại cơ quan có thẩm quyền. b) Có đội ngũ nhân viên và công tác viên có phẩm chất đạo đức tốt và trình độ chuyên môn sâu về pháp luật, kinh tế, công nghệ, k...
Điều 5 Điều 5 Doanh nghiệp đã được cấp Chứng chỉ hành nghề có thể hợp tác với tổ chức tư vấn đầu tư nước ngoài theo hình thức doanh nghiệp liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh để tiến hành các hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài. Bên hoặc các bên nước ngoài tham gia Doanh nghiệp liên doanh, Hợp đồng hợp tác kinh doanh dịch vụ tư...
Điều 6 Điều 6 Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý Nhà nước đối với hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài, có thẩm quyền cấp hoặc thu hồi Chứng chỉ hành nghề, Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh dịch vụ tư vấn đầu tư; thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài phù hợp với mục tiêu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VÀ CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH