Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, môi sinh, bảo vệ các công trình giao thông đường bộ, tổ chức quản lý và khai thác tốt mạng lưới giao thông vận tải đường bộ, Nhà nước thực hiện bắt buộc việc kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, môi sinh, bảo vệ các công trìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:

Open section

Điều 2

Điều 2: Phương tiện cơ giới đường bộ thuộc mọi tổ chức và cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại nước CHXHCN Việt Nam tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị đều phải kiểm định kỹ thuật, nếu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải, sẽ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương tiện cơ giới đường bộ thuộc mọi tổ chức và cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại nước CHXHCN Việt Nam tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị đều phải kiểm định kỹ thuật,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC (từ năm 1976 đến năm 1998) Ban hành kèm theo quyết định số 456/1999/QĐ-BKH ngày 28...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các thuật ngữ trong thông tư này được hiểu như sau: 1. Phương tiện cơ giới đường bộ là xe tự di chuyển trên đường bộ bằng động cơ để chở người, chở hàng hoá, vật dụng, lắp dặt thiết bị chuyên dùng, kéo theo moóc, bán moóc (sơ mi rơ moóc) hay moóc dàn (platfoóc). 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các thuật ngữ trong thông tư này được hiểu như sau:
  • 1. Phương tiện cơ giới đường bộ là xe tự di chuyển trên đường bộ bằng động cơ để chở người, chở hàng hoá, vật dụng, lắp dặt thiết bị chuyên dùng, kéo theo moóc, bán moóc (sơ mi rơ moóc) hay moóc dà...
  • 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ thuật, tính theo đơn vị tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này.
  • DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY
  • PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KIỂM TRA KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Điều 4 Điều 4: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ sau đây phải thực hiện kiểm định kỹ thuật sau khi đã được đăng ký và cấp biển số: 1. Ô tô các loại, kể cả ô tô kéo moóc, bán moóc, moóc sàn. 2. Máy kéo và các loại xe chuyên dùng. 3. Xe lam và các loại phương tiện tương tự kiểu xe lam. 4. Xe xích lô máy các loại.
Điều 5 Điều 5: Hạng mục, yêu cầu, quy trình kiểm định kỹ thuật các phương tiện cơ giới đường bộ phải thực hiện theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ và các quy định khác có liên quan do Bộ Giao thông Vận tải ban hành.
Điều 6 Điều 6: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ thực hiện kiểm định kỹ thuật theo chu kỳ. Có hai loại chu kỳ, phân định như sau: a. "Chu kỳ đầu" là khoảng thời gian giữa lần kiểm định đầu tiên đến lần kiểm định thứ hai đối với phương tiện mới. b. "Chu kỳ định kỳ" là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ thuật (trừ chu kỳ đầu đối với...
Điều 7 Điều 7: 1. Theo chu kỳ kiểm định kỹ thuật, chủ phương tiện (hoặc người lái) có trách nhiệm đưa phương tiện đến một Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ đã được cơ quan có thẩm quyền của Bộ Giao thông Vận tải cấp phép hành nghề, để thực hiện kiểm định kỹ thuật. 2. Trường hợp phương tiện bị hư hỏng, không đủ điều kiện tham gia gia...
Điều 8 Điều 8: Quản lý Nhà nước về lĩnh vực kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ được phân công như sau: A. Cục Đường bộ Việt Nam : 1. Xây dựng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ để trình Bộ Giao thông Vận tải ban hành. 2. Xây dựng chu kỳ kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ trình Bộ Giao thông Vận...
Điều 9 Điều 9: 1. Hệ thống tổ chức Mạng lưới kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ bao gồm: a. Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ và các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. b. Các trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ thuộc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công c...