Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
456/1999/QĐ-BKH
Right document
Về việc điều chỉnh suất miễn thu để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hoạt động kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ.
92/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh suất miễn thu để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hoạt động kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh suất miễn thu để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hoạt động kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ.
- Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
ĐIỀU 1.
ĐIỀU 1. - Nay điều chỉnh suất miễn thu để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hoạt động kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ trong khu vực kinh tế tập thể, cửa hàng, hợp tác kinh doanh, xí nghiệp hợp doanh và cá thể trong thành phố như sau : + Đối với hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải : 6.000đ + Đối với các hoạt động kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh suất miễn thu để tính thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hoạt động kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ trong khu vực kinh tế tập thể, cửa hàng, hợp tác kinh doanh, xí nghiệp...
- + Đối với hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải : 6.000đ
- + Đối với các hoạt động kinh doanh dịch vụ khác : 4.200đ
- Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:
Open sectionRight
ĐIỀU 2.
ĐIỀU 2. - Các suất miễn thu nói trên được áp dụng thống nhất kể từ ngày 01 tháng 4 năm 1987.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 2. - Các suất miễn thu nói trên được áp dụng thống nhất kể từ ngày 01 tháng 4 năm 1987.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC (từ năm 1976 đến năm 1998) Ban hành kèm theo quyết định số 456/1999/QĐ-BKH ngày 28...
Open sectionRight
ĐIỀU 3.
ĐIỀU 3. - Thuế lợi tức doanh nghiệp được tính trên lợi tức chịu thuế theo đúng điều lệ thuế công thương nghiệp. Lợi tức chịu thuế = thu nhập – suất miễn thu Thu nhập = tiền thưởng + lãi (không kể thưởng thi đua) - Đối với xã viên hợp tác xã và Tổ sản xuất, lợi tức chịu thuế là lợi tức bình quân. - Đối với các hộ và cổ đông kinh doanh c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 3. - Thuế lợi tức doanh nghiệp được tính trên lợi tức chịu thuế theo đúng điều lệ thuế công thương nghiệp.
- Lợi tức chịu thuế = thu nhập – suất miễn thu
- Thu nhập = tiền thưởng + lãi (không kể thưởng thi đua)
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này.
- DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY
- PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
Unmatched right-side sections