Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với Tổ chức Tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với Tổ chức Tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 281 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/QĐ-NH5 ngày 9-6-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/QĐ-NH5 ngày 9-6-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC (từ năm 1976 đến năm 1998) Ban hành kèm theo quyết định số 456/1999/QĐ-BKH ngày 28...

Open section

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ kế toán tài chính, Giám đốc Sở giao dịch NHNN Việt Nam hướng dẫn thực hiện quy chế dự trữ bắt buộc ban hành theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ kế toán tài chính, Giám đốc Sở giao dịch NHNN Việt Nam hướng dẫn thực hiện quy chế dự trữ bắt buộc ban hành theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc Bộ thi hành Quyết định này.
  • DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY
  • PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (giám đốc), tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số 260/...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1 Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động ở Việt Nam: Bao gồm các Ngân hàng thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân có huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ đều phải có trách nh...
Điều 2 Điều 2: Tiền gửi ngoại tệ làm cơ sở tính DTBB là các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi được quy đổi thành USD và thực hiện dự trữ bắt buộc bằng USD.
Điều 3 Điều 3: Sở giao dịch NHNN và chi nhánh NHNN được uỷ quyền (gọi chung là NHNN) thực hiện tính toán và thông báo DTBB cho các TCTD.
Điều 4 Điều 4: Định kỳ xác định DTBB là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ tính toán DTBB.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Các tổ chức tín dụng (TCTD) phải thường xuyên duy trì đầy đủ số tiền dự trữ bắt buộc (DTBB) theo quy định của NHNN.