Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh
02/QĐ-UB
Right document
Về quy định tạm thời chính sách khuyến khích và hỗ trợ xuất khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ
1584/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định tạm thời chính sách khuyến khích và hỗ trợ xuất khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định tạm thời chính sách khuyến khích và hỗ trợ xuất khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ
- Quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh''.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Chính sách khuyến khích và hỗ trợ khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Chính sách khuyến khích và hỗ trợ khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh''.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc thi hành quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Văn Mễ CHÍNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBNĐ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT.CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hoàng QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về việc Xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh (Ban hành kèm theo quy...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Về chính sách khen thưởng: Khen thưởng các thương nhân có thành tích trong công tác xuất khẩu đã hội đủ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn khen thưởng theo quy định tại Quyết định số 02/2002/QĐ-BTM ngày 02/01/2002 của Bộ Thương mại về việc ban hành quy chế xét thưởng xuất khẩu nhưng có đóng góp nhiều công sức với tỉnh trong lĩnh vực xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Về chính sách khen thưởng:
- Khen thưởng các thương nhân có thành tích trong công tác xuất khẩu đã hội đủ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn khen thưởng theo quy định tại Quyết định số 02/2002/QĐ-BTM ngày 02/01/2002 của Bộ Thương mại về...
- I. Tiêu chuẩn xét thưởng:
- Điều 4. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UBNĐ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Lê Văn Hoàng
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm đề tài, dự án, công trình khoa học và công nghệ của tỉnh (dưới đây gọi chung là đề tài, dự án của tỉnh).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Mục đích chung Nhằm khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (sau đây gọi tắt là thương nhân) hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có trụ sở, thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và có giá trị kim ngạch xuất khẩu tại Thừa Thiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhằm khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (sau đây gọi tắt là thương nhân) hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư nước ngoà...
- góp phần giải quyết việc làm, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội tỉnh nhà.
- Ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo chính sách chung của Nhà nước, các thương nhân còn được hưởng thêm chính sách ưu đãi của tỉnh theo quy định này.
- Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm đề tài, dự án, công trình khoa học và công nghệ của tỉnh (dưới đây gọi chung là đề tài, dự án của tỉnh).
- Left: Điều 1: Đối tượng áp dụng Right: Điều 1: Mục đích chung
Left
Điều 2
Điều 2: Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án của tỉnh a) Việc xác định đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh, giải quyết nhĩmg vấn đề bức xúc, cấp bách mang tính liên ngành hoặc ngành quan trọng. b) Việc xác định mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu phải căn cứ vào việc đánh gi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối tượng được áp dụng chính sách: Các đối tượng được áp dụng theo Quy định tạm thời này bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, Hợp tác xã, tổ chức kinh tế... gọi tắt là thương nhân có trụ sở, thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và có giá trị kim ngạch xuất khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Đối tượng được áp dụng chính sách:
- Các đối tượng được áp dụng theo Quy định tạm thời này bao gồm:
- Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, Hợp tác xã, tổ chức kinh tế...
- Điều 2: Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án của tỉnh
- a) Việc xác định đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh, giải quyết nhĩmg vấn đề bức xúc, cấp bách mang tính liên ngành hoặc ngành quan trọng.
- b) Việc xác định mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu phải căn cứ vào việc đánh giá khách quan thực trạng phát triển KHCN trong tỉnh, trong nước nhằm đảm bảo đề tài, dự án của tỉnh có giá trị kh...
Left
Điều 3
Điều 3: Xuất xứ của các đề tài, dự án của tỉnh a. Yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh Trên cơ sở chiến lược phát triển KHCN và yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội của địa phương, tỉnh yêu cầu triển khai các đề tài, dự án tương kế hoạch KHCN hằng năm hoặc yêu cầu triển khai mát số đề tài, dự án để giải quyết các nhiệm vụ đột xuất của tỉnh. b. Đề xu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Về hỗ trợ vốn và hạ tầng - Về hỗ trợ vốn: UBND tỉnh ưu tiên cấp đủ 30% vốn lưu động cho các doanh nghiệp Nhà nước địa phương sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu cung ứng lao động đi nước ngoài có hiệu quả, có chiều hướng phát triển tốt; Cấp lại 50% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp NSNN trong 3 năm 2002, 2003, 200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Về hỗ trợ vốn và hạ tầng
- Về hỗ trợ vốn: UBND tỉnh ưu tiên cấp đủ 30% vốn lưu động cho các doanh nghiệp Nhà nước địa phương sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu cung ứng lao động đi nước ngoài có hiệu quả, có chi...
- Cấp lại 50% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp NSNN trong 3 năm 2002, 2003, 2004 để bổ sung vốn kinh doanh cho các DNNN nói trên.
- Điều 3: Xuất xứ của các đề tài, dự án của tỉnh
- a. Yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh
- Trên cơ sở chiến lược phát triển KHCN và yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội của địa phương, tỉnh yêu cầu triển khai các đề tài, dự án tương kế hoạch KHCN hằng năm hoặc yêu cầu triển khai mát số đề t...
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHCN CỦA TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Dự thảo Danh mục các đề tài, dự án của tỉnh Để có thể phát huy trí tuệ của đội ngũ cán bộ KHCN trong tỉnh, đồng thời làm cho hoạt động nghiên cứu, khoa học và phát triển công nghệ phục vụ thiết thực sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh, Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức lấy ý kiến...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Chính sách hỗ trợ cho các hoạt động phát triển thị trường, đẩy mạnh xúc tiến thương mại: I. Các khoản chi phí hỗ trợ để phát triển thị trường và đẩy mạnh xúc tiến thương mại nhằm khuyến khích xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gồm: I.1 Chi thu thập thông tin về thị trường, khách hàng và hàng hóa xuất khẩu: - Chi mua thông tin hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Chính sách hỗ trợ cho các hoạt động phát triển thị trường, đẩy mạnh xúc tiến thương mại:
- I. Các khoản chi phí hỗ trợ để phát triển thị trường và đẩy mạnh xúc tiến thương mại nhằm khuyến khích xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gồm:
- I.1 Chi thu thập thông tin về thị trường, khách hàng và hàng hóa xuất khẩu:
- Điều 4: Dự thảo Danh mục các đề tài, dự án của tỉnh
- Để có thể phát huy trí tuệ của đội ngũ cán bộ KHCN trong tỉnh, đồng thời làm cho hoạt động nghiên cứu, khoa học và phát triển công nghệ phục vụ thiết thực sự nghiệp phát triển kinh tế
- xã hội của Tỉnh, Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các huyện /ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức KHCN và các nhà khoa học để nắm được yêu...
Left
Điều 5
Điều 5: Xác định danh mục các để tài, dự án của Tỉnh 1. Thành lập Hội đồng để tư vấn xác định đề tài, dự án KHCN của tỉnh UBND tỉnh thành lập Hội đồng KHCN để tư vấn xác định các đề tài, dự án của tỉnh. Hội đồng có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký và các Uỷ viên, trong đó gồm đại diện cho cơ quan quản lý, các nhà khoa học, các nhà kinh t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Nguồn kinh phí - Kinh phí hỗ trợ, khen thưởng được trích từ Quỹ khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất, nguồn ngân sách Nhà nước, kinh phí xúc tiến thương mại và các nguồn khác. - Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thủ tục và phương thức cấp phát kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Nguồn kinh phí
- - Kinh phí hỗ trợ, khen thưởng được trích từ Quỹ khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất, nguồn ngân sách Nhà nước, kinh phí xúc tiến thương mại và các nguồn khác.
- - Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thủ tục và phương thức cấp phát kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Điều 5: Xác định danh mục các để tài, dự án của Tỉnh
- 1. Thành lập Hội đồng để tư vấn xác định đề tài, dự án KHCN của tỉnh
- UBND tỉnh thành lập Hội đồng KHCN để tư vấn xác định các đề tài, dự án của tỉnh.
Unmatched right-side sections