Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Danh mục nghề và mức kinh phí đào tạo nghề quy định tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 đã được phê...

Open section

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Danh mục nghề và mức kinh phí đào tạo nghề quy định tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Đề án Đào tạo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 như sau: 1. Lĩnh vực phi nông nghiệp: ĐVT: đồng/người/tháng ơ TT Nghề đào tạo Địn...

Open section

Điều 2

Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề...
  • 1. Lĩnh vực phi nông nghiệp:
  • ĐVT: đồng/người/tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa được quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với nghề phi nông nghiệp), giao Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (đối với nghề nông nghiệp) tiến hành thẩm tra và có văn bản thống nhất đưa vào nhóm nghề tương đồng đã được quy định định mức kinh phí đào t...

Open section

Điều 2

Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp. 2- Lực lượng Công an: + Xã dưới 10.000 dân: tổng số chung mỗi xã là 10 người (trong đó kể cả chức danh công án đã được x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau:
  • 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp.
  • 2- Lực lượng Công an:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa được quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội (đối với nghề phi nông nghiệp), giao Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (đối với nghề nông nghiệp) tiến hành thẩm tra và có văn bản thống nhất đưa vào nhóm nghề tương đồng...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 09 / 6/2011 của UBND tỉnh. Quyết định số 3685/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục nghề phi nông nghiệp trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng phục vụ đào tạo nghề lao động nông thôn và Quyết địn...

Open section

Điều 3

Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 09 / 6/2011 của UBND tỉnh.
  • Quyết định số 3685/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục nghề phi nông nghiệp trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng phục vụ đào tạo nghề lao động nông thôn và Quyết định số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ: Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ:
  • Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 1 Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỐ TRÍ, SẮP XẾP CHỨC DANH CÁN BỘ XÃ
Điều 3 Điều 3:- Đối với xã có 19 Cán bộ: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư chi bộ đối với nơi chưa có Đảng ủy (01). - Phó Bí thư Đảng bộ cơ sở (01) - Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng bộ cơ sở không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã) (01). - Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (0...
Điều 5 Điều 5:- Đối với xã có 25 Cán bộ bố trí như sau: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư Chi bộ xã (nơi chưa có Đảng Uỷ) (01). - Phó Bí thư Đảng Uỷ hoặc Phó Bí thư Chi bộ xã (01). - Chủ tịch Hội đồng nhân dân nơi Bí thư đảng bộ cơ sở không kiêm Chủ tịch HĐND (01). - Cán bộ giúp việc Đảng Uỷ ho...
Điều 6 Điều 6:- Việc sắp xếp cán bộ xã nói tại điều 3,4,5 chương II Bản quy định này được thực hiện trên tinh thần một người kiêm nhiệm nhiều việc nhằm đảm bảo mọi mặt công tác ở xã đều có người đảm nhận. Số cán bộ thuộc biên chế Nhà nước tăng cường cho xã hưởng mọi chế độ, chính sách hiện hành như cán bộ, công chức Nhà nước; nhưng phải được...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TIÊU CHUẨN TUYỂN CHỌN VÀ QUẢN LÝ BỐN CHỨC DANH CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC TẠI XÃ:
Điều 7 Điều 7:- Tiêu chuẩn tuyển chọn: Việc tuyển chọn cán bộ thuộc bốn chức danh chuyên môn hưởng sinh hoạt phí theo ngạch, bậc lương nhưng không phải công chức Nhà nước, phải căn cứ theo tiêu chuẩn nghiệp vụ của Bộ Tài chính (đối với cán bộ Tài chính - Kế toán), Bộ Tư pháp (đối với cán bộ Tư pháp - Hộ tịch), Tổng cục Địa chính (đối với cán...