Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số: 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007, số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008, số 3209/QĐ-UBND ngày 01/10/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số: 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007, số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008, số 3209/QĐ-UBND ngày 01/10/2008 c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
  • + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số: 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007, số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008, số 3209/QĐ-UBND ngày 01/10/2008 c...
Target excerpt

Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Công an tỉnh, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊNH Mức thu, nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG

Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. 1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp miễn nộp 1. Đối với lệ phí hộ tịch - Miễn lệ phí đăng ký khai tử. - Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. - Miễn lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm: đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn. - Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. QUY ĐỊNH MỨC THU

Mục II. QUY ĐỊNH MỨC THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch 1. Mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn. TT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu 1 Nhận cha, mẹ, con đ/trường hợp 10.000 2 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc đồng/01bản sao 2.000 3 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch - Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng/01giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú TT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu Các phường nội thành TP Tam Kỳ và Hội An Khu vực khác 1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, số tạm trú. Đồng/lần đăng ký 10.000 5.000 2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú. Đồng/lần đăng ký 15.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân). TT Danh mục lệ phí Đơn vị tính Mức thu Các phường nội thành của TP Tam Kỳ, Hội An Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo. Khu vực khác 1 Cấp lại, đổi Đồng/lần cấp 6.000 3.000 4.000 Trường hợp, thực hiện cấp chứng minh nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG

Mục III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý Cơ quan thu lệ phí sử dụng biên lai thu theo quy định của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế; mở tài khoản tạm giữ tiền lệ phí tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý. Căn cứ tình hình thu lệ phí; định kỳ hằng ngày, hằng tuần hoặc hằng tháng phải nộp số tiền lệ phí thu được vào tài khoản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng Cơ quan thu lệ phí được trích để lại một phần trên tổng số lệ phí thực thu, để tổ chức thu theo từng loại lệ phí, như sau: 1. Đối với lệ phí hộ tịch a) Cơ quan thu được trích để lại 30%/ tổng số tiền lệ phí thu được và cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm của đơn vị; sử dụng để chi cho công tác thu lệ phí theo các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Mục IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương 1. Các cơ quan thu: Căn cứ các quy định tại quyết định này, chịu trách nhiệm thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân theo đúng quy định. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Kiểm tra, giám sát các đơn vị triển khai thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: a. Lệ phí hộ tịch: là khoản thu đối với người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, trừ các...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.