Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh quảng nam
121/2014/NQ-HĐND
Right document
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
32/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh quảng nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
- Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh quảng nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Mức thu: a) Cấp mới giấy phép lao động: mức thu lệ phí 600.000 đồng/giấy phép. b) Cấp lại giấy phép lao động: mức thu lệ phí 450.000 đồng/giấy phép. 2. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 50% tiền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
- 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
- a) Cấp mới giấy phép lao động: mức thu lệ phí 600.000 đồng/giấy phép.
- b) Cấp lại giấy phép lao động: mức thu lệ phí 450.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ mức thu và tỷ lệ trích lại cho cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí
- 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
- Căn cứ mức thu và tỷ lệ trích lại cho cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./. Right: 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.