Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
39/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm tỉnh Quảng Nam
28/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm tỉnh Quảng Nam
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
- Left: Về việc sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 Right: Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm tỉnh Quảng Nam
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, đã quy định tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau: 1. Tiết 5.2: Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm được trích để lại 50%/tổng số tiền phí thực thu (tỷ lệ % số phí để lại ổn định trong thời kỳ ổn định ngân sách...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, như sau: 1. Phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm là khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm. 2. Đối tượng nộp phí là khách tham quan, du lịch t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, đã quy định tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau:
- Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm được trích để lại 50%/tổng số tiền phí thực thu (tỷ lệ % số phí để lại ổn định trong thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 đối với đơn vị sự nghiệp công lập),...
- Số tiền phí thực thu còn lại (50%), đơn vị nộp vào ngân sách Nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng và để lại cho ngân sách xã Tân Hiệp, thị xã Hội An quản lý, chi cho nhiệm vụ...
- Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, như sau:
- 1. Phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm là khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm.
- 2. Đối tượng nộp phí là khách tham quan, du lịch tại Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm.
- Số tiền phí thực thu còn lại (50%), đơn vị nộp vào ngân sách Nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng và để lại cho ngân sách xã Tân Hiệp, thị xã Hội An quản lý, chi cho nhiệm vụ...
- Left: Điều 1. Sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, đã quy định tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau: Right: 5. Quản lý và sử dụng: Phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- Left: Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm được trích để lại 50%/tổng số tiền phí thực thu (tỷ lệ % số phí để lại ổn định trong thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 đối với đơn vị sự nghiệp công lập),... Right: 5.2 Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm được trích để lại 60%/ tổng số tiền phí thực thu (tỷ lệ % số phí để lại ổn định trong thời kỳ ổn định ngân sách 2007
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, như sau: 1. Phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm là khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động về bảo q...
Left
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của UBND tỉnh. Các nội dung khác tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành. - Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của UBND tỉnh. Các nội dung khác tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của...
- - Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm thực hiện quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng, thanh...
- + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của UBND tỉnh. Các nội dung khác tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của...
- Left: - Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm thực hiện quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng, thanh... Right: + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện quyết định này.
Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Tư pháp, Thủy sản, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Hội An, Trưởng Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, Chủ tịch UBND xã Tân Hiệp, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections