Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Right: Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: - Các huyện, thành phố vùng đồng bằng, mức thu 2.000 đồng/bản; - Các huyện miền núi, mức thu 1.000 đồng/bản; - Các xã vùng cao đặc biệt khó khăn và xã đảo: thực hiện miễn lệ phí này đối với người dân sống trên đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. 2. Đối tượng miễn thu lệ phí: Đối với công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
  • Đối tượng miễn thu lệ phí:
  • Đối với công dân thường trú tại các xã vùng cao đặc biệt khó khăn ( có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,7 trở lên ) và xã đảo được miễn lệ phí khi thực hiện yêu cầu cấp bảo sao từ sổ gốc, chứng thực bản...
Removed / left-side focus
  • - Các xã vùng cao đặc biệt khó khăn và xã đảo: thực hiện miễn lệ phí này đối với người dân sống trên địa bàn.
  • - Các huyện miền núi, mức thu 1.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 500 đồng/trang, tối đa không quá 30.000 đồng/bản (đối với tài liệu có nhiều trang);
  • 3. Chứng thực chữ ký:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: Right: Điều 1. Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ mức thu quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh hướng dẫn cụ thể việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ mức thu quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh hướng dẫn cụ thể việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa VII , Kỳ họp thứ 21, thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa VII , Kỳ họp thứ 21, thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.