Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thành lập Ban Nông nghiệp xã

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Về thành lập Ban Nông nghiệp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thống nhất thông qua Đề án thành lập Ban Nông nghiệp xã trực thuộc UBND cấp xã theo Tờ trình số 2154/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh và quy định: Trưởng Ban Nông nghiệp cấp xã do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND xã kiêm nhiệm; Phó Ban Nông nghiệp xã hoạt động chuyên trách.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới, nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mớ...
  • xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị) phục vụ nước sinh hoạt và mục đích khác trên địa bàn các địa phương quy định tại Điều 5 nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thống nhất thông qua Đề án thành lập Ban Nông nghiệp xã trực thuộc UBND cấp xã theo Tờ trình số 2154/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh và quy định: Trưởng Ban Nông nghiệp cấp...
  • Phó Ban Nông nghiệp xã hoạt động chuyên trách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao UBND tỉnh quy định chế độ phụ cấp và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong các hoạt động đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cấp nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao UBND tỉnh quy định chế độ phụ cấp và triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Đối với dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: dự án nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản...
Điều 4. Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025
Mục tiêu tổng quát: Mục tiêu tổng quát: Xã hội hóa, khuyến khích công tác đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh, giảm đầu tư từ ngân sách nhà nước, từng bước cải thiện điều kiện cung cấp nước sạch, nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi về sử dụng nước sạch, góp phần nâng cao sức khỏe và chất lượng cuộc sống...
Mục tiêu cụ thể: Mục tiêu cụ thể: Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 95%; các đô thị loại V đạt 70%. Trên 60% dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn quy định.
Điều 5. Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách Vùng 1: Gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; xã đảo; xã miền núi) và các thị trấn của các huyện đồng bằng. Vùng 2: Gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư dự án cung cấp nước sạch a) Đối với công trình xây dựng nhà máy, hệ thống xử lý nước sạch: Loại hình xây dựng Mức hỗ trợ đầu tư (triệu đồng/m 3 /ngày đêm) Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Xây dựng mới 1,5 2,0 2,5 3,0 Nâng cấp, cải tạo 1,0 1,33 1,67 2,0 b) Đối với xây dựng đường...
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành. Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tà...
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn và thời gian thực hiện Thời gian thực hiện: Từ năm 2021 đến năm 2025. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2021-2025: Khoảng 778,8 tỷ đồng. Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư: Khoảng 108,01 tỷ đồng; Vốn ngân sách các địa phương hỗ trợ đầu tư: Khoảng 71,94 tỷ đồng; Vốn kêu gọi doanh nghiệp đầu tư: Khoảng 598,85 tỷ đồng....