Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 46
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Hải QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chi tiết một số nội dung bảo vệ môi trường: trình tự, thủ tục hành chính về phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường và hành nghề vận chuyển, xử lý, tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chính sách về quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 1. Phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh phải gắn kết hài hoà với bảo vệ môi trường. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền và trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; 2. Hoạt động bảo vệ môi trường là việc làm thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ Môi trường trên địa bàn tỉnh theo phân cấp, quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 và Nghị định 80/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; 2. Tích c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Soạn thảo, tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền và tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện; 2. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành chiến lược, kế hoạch bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh; 3. Tuyên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành liên quan ở tỉnh 5.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Phối hợp với các cơ quan liên quan, tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách đầu tư phát triển sạch, phát triển sản phẩm thân thiện với môi trường; đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn theo quy định của pháp luật; 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường; 3. Tổ chức đăng ký cấp giấy xác nhận hoặc uỷ quyền đăng ký cấp giấy xác nhận bản ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan; 2. Chủ trì, cùng với Uỷ ban MTTQVN cấp x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Thực hiện các yêu cầu, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường trong khu vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung do mình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Chấp hành nghiêm túc các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan; Thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường đã được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ môi trường trong gia đình và cộng đồng; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải, bỏ rác đúng quy định, thực hiện phân loại rác tại nguồn, không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn và tác nhân khác vượt quá tiêu chuẩn môi trường gây ảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) được quy định tại Phụ lục I, Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tham vấn ý kiến cộng đồng 1. Trước khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án gởi đến UBND và Ủy ban MTTQ cấp xã nơi thực hiện dự án báo cáo tóm tắt về những nội dung cơ bản của dự án, những tác động xấu về môi trường của dự án, biện pháp giảm thiểu tác động xấu về mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Sở Tài nguyên và Môi trường tại bộ phận tiếp nhận và giao trả hồ sơ (có phiếu tiếp nhận). 2. Số lượng và mẫu hồ sơ đề nghị thẩm định được quy định như sau: 1. 01 (một) văn bản của chủ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua hình thức hội đồng 1. UBND tỉnh uỷ quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập hội đồng thẩm định. Số lượng thành viên hội đồng thẩm định được quyết định căn cứ vào quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 21 Luật Bảo vệ môi trường, tính chất, quy mô của...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 18, Chương V của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua hình thức hội đồng
  • UBND tỉnh uỷ quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
  • Số lượng thành viên hội đồng thẩm định được quyết định căn cứ vào quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 21 Luật Bảo vệ môi trường, tính chất, quy mô của dự án và những yêu cầu đặt ra về môi trường...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Theo quy định tại Điều 18, Chương V của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua hình thức hội đồng
  • UBND tỉnh uỷ quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
  • Số lượng thành viên hội đồng thẩm định được quyết định căn cứ vào quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 21 Luật Bảo vệ môi trường, tính chất, quy mô của dự án và những yêu cầu đặt ra về môi trường...
Target excerpt

Điều 21. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 18, Chương V của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua tổ chức dịch vụ thẩm định 1. Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định việc tuyển chọn tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tuỳ theo tính chất, quy mô và các vấn đề môi trường của dự án theo quy định. 2. Tổ chức được tuyển chọn thực hiện dịch vụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ yêu cầu thẩm định của chủ dự án, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo để chủ dự án bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoàn chỉnh báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường cần phải được tiếp tục hoàn chỉnh, chủ dự án có trách nhiệm tiếp thu toàn bộ nội dung kết quả thẩm định và tiến hành chỉnh sửa, bổ sung hoàn chỉnh theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường, ký vào góc trái phía dưới của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định thông qua, việc thẩm định lại được thực hiện theo đề nghị của chủ dự án. 2. Việc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường do hội đồng thẩm định hoặc tổ chứ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thấm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao nhiệm vụ thấm định (sau đây gọi tắt là cơ quan thấm định) báo cáo đánh giá tác động môi trường thành lập với ít nhất bảy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định thông qua, việc thẩm định lại được thực hiện theo đề nghị của chủ dự án.
  • 2. Việc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường do hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định trước đó tiến hành
Added / right-side focus
  • Cơ cấu hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch hội đồng, một (O1) Phó Chủ tịch hội đồng trong trường họp cần thiết, một (O1) ủy viên thư ký, hai (02) ủy viên phản biện và một số ủy viên, trong đó Chủ tịch...
  • úy viên phản biện phải là chuyên gia môi trường hoặc chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên môn của dự án với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm nếu có...
  • úy viên thư ký phải là công chức của cơ quan thường trực thẩm định;
Removed / left-side focus
  • trường hợp cần thiết, Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập hội đồng mới hoặc tuyển chọn tổ chức dịch vụ thẩm định khác để thẩm định lại.
  • 3. Trình tự, thủ tục, thời gian thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện như quy định tại Điều 16.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 16. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: 1. Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định thông qua, việc thẩm định lại được thực hiện theo đề nghị của chủ dự án. Right: Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thấm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao nhiệm vụ thấm định (sau đây gọi tắt là cơ quan th...
  • Left: 2. Việc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường do hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định trước đó tiến hành Right: Hội đồng thấm định có trách nhiệm xem xét nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường và đưa ra ý kiến thấm định đế làm cơ sở cho cơ quan thẩm định xem xét, quyết định việc phê duyệt báo cáo đánh...
Target excerpt

Điều 16. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thấm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao n...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chủ dự án bổ sung, chỉnh sửa đúng theo yêu cầu của kết quả thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Các trường hợp sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung trình thẩm định, phê duyệt trước khi triển khai thực hiện: 1. Có thay đổi địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án; 2. Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục kiểm tra kế hoạch xây lắp các công trình xử lý và bảo vệ môi trường 1. Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được phê duyệt, chủ dự án phải thực hiện tiếp các thủ tục sau: - Có văn bản báo cáo UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục xác nhận việc thực hiện các nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt 1. Trước khi vận hành thử nghiệm các công trình xử lý và bảo vệ môi trường, Chủ dự án xây dựng kế hoạch vận hành thử nghiệm theo mẫu quy định tại phụ lục 17 Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT và gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường, Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Lập bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình và đối tượng không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy định này trên địa bàn tỉnh Quảng Nam phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cấu trúc và yêu cầu nội dung của bản cam kết bảo vệ môi trường thực hiện theo mẫu quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện nơi có dự án để đăng ký và cấp giấy xác nhận. 2. Trường hợp dự án nằm trên địa bàn quản lý của từ 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên, Chủ dự án tự lựa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự, thủ tục tổ chức đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường của chủ dự án, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận hồ sơ (Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện hoặc UBND cấp xã nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy quyền xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. UBND cấp huyện có quyền uỷ quyền cho UBND cấp xã, Ban quản lý Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tổ chức đăng ký và cấp giấy xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường cho các đối tượng lập bản cam kết bảo vệ môi trường thuộc địa bàn huyện quản lý, quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã xác nhận 1. Trường hợp UBND cấp huyện ký xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện gửi hồ sơ đã xác nhận đến chủ dự án 01 (một) bản kèm theo giấy xác nhận cam kết bảo vệ môi trường để triển khai thực hiện. Gửi 01 (một) bản kèm theo giấy xác nhận đến UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có phát sinh chất thải nằm trong danh mục chất thải nguy hại (CTNH) ban hành kèm theo Quyết định 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Chủ nguồn thải CTNH) phải làm thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH: Chủ nguồn thải CTNH lập 03 (ba) bộ hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời hạn không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp mới Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại cho chủ vận chuyển chất thải nguy hại 1. Cấp Giấy phép hành nghề vận chuyển CTNT Tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại lập 03 (ba) bộ hồ sơ đăng ký nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp mới Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại cho chủ xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại 1. Cấp giấy phép hành nghề quản lý CTNH cho Chủ xử lý, tiêu huỷ CTNH: Tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề xử lý, tiêu huỷ CTNH lập 03 (ba) bộ hồ sơ đăng ký hành nghề xử lý, tiêu huỷ CTN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về quản lý bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23/6/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ môi trường thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định về xử phạt vị phạm hành chính trong lĩnh vực bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thì được tuyên dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật; 2. Hàng năm, căn cứ vào thành tích bảo vệ môi trường của các tổ chức, cơ sở và căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9:

Chương 9: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 35.

Điều 35. Xử lý tồn đọng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường năm 1993 chịu sự quản lý về môi trường như đối với các cơ sở có giấy xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2005; 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 17, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Xử lý tồn đọng
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường năm 1993 chịu sự quản lý về môi trường như đối với các cơ sở có giấy xác nhận...
  • Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 có hiệu lực nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường h...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
  • Theo quy định tại Điều 17, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Xử lý tồn đọng
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường năm 1993 chịu sự quản lý về môi trường như đối với các cơ sở có giấy xác nhận...
  • Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 có hiệu lực nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường h...
Target excerpt

Điều 20. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 17, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố phổ biến và hướng dẫn triển khai thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh; niêm yết công khai quy trình, thủ tục, hồ sơ, giấy phép trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. 2. Trong quá trình thực hiện quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Ban hành kèm theo Quyết...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY Đ ỊNHCHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định về đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường trên địa bàn tính Quảng Nam Theo quy định tại Điều 4, Chương 1 của Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi tắt là Luật Bảo vệ môi trường).
Điều 3. Điều 3. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích Theo quy định tại Điều 6, Chương 1 của Luật Bảo vệ môi trường.