Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Open section

Tiêu đề

Về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình ở những nơi có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền, thủ tục xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả; b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng hình thức xử lý tạm thời đình chỉ hoạt động, buộc di dời, cấm hoạt động đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về:
  • a) Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền, thủ tục xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình ở những nơi có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh: 1. Rác thải thông thường: a) Rác thải từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh: Địa bàn loại 1: Các phường có dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tương đối tốt: Mặt tiền 16.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 11.000 đồng. Địa bàn loại 2: Các phường có dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải mức tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính: a) Cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên lãnh thổ Việt Nam đều bị xử phạt theo các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng bị xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
  • 1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính:
  • a) Cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên lãnh thổ Việt Nam đều bị xử...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí vệ sinh:
  • 1. Rác thải thông thường:
  • a) Rác thải từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng phí: a) Phí vệ sinh được để lại cho tổ chức thu để bù đắp một phần chi phí cho hoạt động thu phí trên địa bàn, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước cấp huyện. Hàng năm, Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện (gọi chung là huyện) có trách nhiệm phê duyệt dự toán, thanh quyết toán v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức phạt tiền tối đa đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • Mức phạt tiền tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là 500.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng phí:
  • a) Phí vệ sinh được để lại cho tổ chức thu để bù đắp một phần chi phí cho hoạt động thu phí trên địa bàn, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước cấp huyện.
  • Hàng năm, Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện (gọi chung là huyện) có trách nhiệm phê duyệt dự toán, thanh quyết toán việc thu và sử dụng phí vệ sinh thu được, đồng thời t...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các biện pháp xử lý vi phạm: Các đối tượng thu phí không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí theo quy định thì không được phục vụ công việc, dịch vụ hoặc bị xử lý theo quy định của Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thì bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định tại Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
  • Cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thì bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường t...
  • Ngoài ra, cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng còn bị áp dụng một trong các hình thức xử lý sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các biện pháp xử lý vi phạm:
  • Các đối tượng thu phí không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí theo quy định thì không được phục vụ công việc, dịch vụ hoặc bị xử lý theo quy định của Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 117/2009/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: a) Ủy ban Nhân dân các huyện có trách nhiệm: - Triển khai phân loại địa bàn; rác thải từ các đối tượng để thu phí vệ sinh trên địa bàn đảm bảo đúng mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí quy định tại quyết định này. - Phối hợp với Sở Tài chính để chủ động tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất với Thường tr...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là hai năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện; nếu quá thời hạn trên thì không xử phạt, nhưng vẫn áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là hai năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện
  • nếu quá thời hạn trên thì không xử phạt, nhưng vẫn áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • a) Ủy ban Nhân dân các huyện có trách nhiệm:
  • - Triển khai phân loại địa bàn; rác thải từ các đối tượng để thu phí vệ sinh trên địa bàn đảm bảo đúng mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí quy định tại quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 4581/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh môi trường.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường và sử dụng thông số môi trường để xác định hành vi vi phạm hành chính, mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được sử dụng để xác định hành vi vi phạm hành chính và mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường và sử dụng thông số môi trường để xác định hành vi vi phạm hành chính, mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được sử dụng để xác định hành vi vi phạm hành chính và mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
  • trường hợp có cả quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương thì áp dụng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 4581/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm các quy định về cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện đúng hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung trong bản cam kết bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Vi phạm các quy định về cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không thực hiện đúng hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung trong bản cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận, trừ trường hợp quy định tạ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên qu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 Mục 1 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 8. Điều 8. Vi phạm các quy định về lập, thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không có văn bản báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác...
Điều 9. Điều 9. Vi phạm các quy định về lập, thực hiện đề án bảo vệ môi trường có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không có văn bản báo cáo cơ quan đã phê duyệt đề án bảo vệ môi trường về việc hoàn thành các biện pháp bảo...
Điều 10. Điều 10. Vi phạm các quy định về xả nước thải 1. Đối với hành vi xả nước thải vượt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 2 lần thì xử phạt như sau: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường hợp thải lượng nước thải nhỏ hơn 10m3/ngày (24 giờ); b) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng...
Điều 11. Điều 11. Vi phạm về thải khí, bụi 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi thải mùi hôi thối, mùi khó chịu vào môi trường. 2. Đối với hành vi thải khí, bụi vượt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 1,5 lần thì bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường hợp lưu l...
Điều 12. Điều 12. Vi phạm các quy định về tiếng ồn 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về tiếng ồn dưới 1,5 lần trong khoảng thời gian từ 6 giờ đến 22 giờ. 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ...