Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình ở những nơi có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh: 1. Rác thải thông thường: a) Rác thải từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh: Địa bàn loại 1: Các phường có dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tương đối tốt: Mặt tiền 16.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 11.000 đồng. Địa bàn loại 2: Các phường có dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải mức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng phí: a) Phí vệ sinh được để lại cho tổ chức thu để bù đắp một phần chi phí cho hoạt động thu phí trên địa bàn, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước cấp huyện. Hàng năm, Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện (gọi chung là huyện) có trách nhiệm phê duyệt dự toán, thanh quyết toán v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các biện pháp xử lý vi phạm: Các đối tượng thu phí không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí theo quy định thì không được phục vụ công việc, dịch vụ hoặc bị xử lý theo quy định của Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: a) Ủy ban Nhân dân các huyện có trách nhiệm: - Triển khai phân loại địa bàn; rác thải từ các đối tượng để thu phí vệ sinh trên địa bàn đảm bảo đúng mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí quy định tại quyết định này. - Phối hợp với Sở Tài chính để chủ động tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất với Thường tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 4581/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh môi trường.

Open section

Tiêu đề

Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 4581/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh m...
Added / right-side focus
  • Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 4581/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh m...
Target excerpt

Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường áp dụng cho thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ, chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Điều 2 Điều 2 : Giao trách nhiệm cho UBND các huyện, thành phố Huế quy định cụ thể.
Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 3610/2000/QĐ-UB ngày 29/12/2000 của UBND tỉnh về điều chỉnh mức thu và chế độ quản lí, sử dụng phí vệ sinh môi trường .
Điều 4 Điều 4 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh , Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế , Giám đốc Công ty Môi trường và Công trình đô thị Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.