Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền và trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền và trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Điều 8, Điều 9, Điều 14, Điều 16, Điều 20 và Điều 21 Quyết định số 4041/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản Nhà nước.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Toàn bộ tiền thu được từ bán tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước phải nộp vào ngân sách Nhà nước sau khi trừ đi các chi phí liên quan đến công việc tìm kiếm trục vớt hoặc điều tra, bắt giữ, vận chuyển, giao nhận, bảo quản, chi thưởng, tổ chức bán đấu giá và tiền chi trả cho người được hưởng một phần của giá trị tài sản theo q...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Điều 8, Điều 9, Điều 14, Điều 16, Điều 20 và Điều 21 Quyết định số 4041/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Toàn bộ tiền thu được từ bán tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước phải nộp vào ngân sách Nhà nước sau khi trừ đi các chi phí liên quan đến công việc tìm kiếm trục vớt hoặc điều tra, bắt giữ, vận ch...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Điều 8, Điều 9, Điều 14, Điều 16, Điều 20 và Điều 21 Quyết định số 4041/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản Nhà nước.
Target excerpt

Điều 21. Toàn bộ tiền thu được từ bán tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước phải nộp vào ngân sách Nhà nước sau khi trừ đi các chi phí liên quan đến công việc tìm kiếm trục vớt hoặc điều tra, bắt giữ, vận chuyển, giao...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Hà QUY ĐỊNH Về việc phân cấp thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước do địa phương quản lý tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước; trình tự, thủ tục thực hiện một số nội dung về đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước (sau đây gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước (Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý cấp trên của các đơn vị trực tiếp quản lý tài sản); 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do địa phương quản lý; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc sử dụng tài sản Nhà nước tại ngành mình, địa phương mình theo qui định của Qui chế này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước (Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý cấp trên của các đơn vị trực tiếp quản lý tài sản);
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do địa phương quản lý
Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc sử dụng tài sản Nhà nước tại ngành mình, địa phương mình theo qui định của Qui chế này và cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước (Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý cấp trên của các đơn vị trực tiếp quản lý tài sản);
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do địa phương quản lý
Target excerpt

Điều 5. Giám đốc các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc sử dụng tài sản Nhà nước tại ngành mình, địa phương mình theo qui định của Qui chế này và các văn bản ph...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Tài sản Nhà nước do địa phương quản lý bao gồm: a) Tài sản được Nhà nước giao cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương trực tiếp quản lý, sử dụng để phục vụ hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ QUYỀN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 1. Những tài sản phải đăng ký quyền quản lý, sử dụng bao gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Xe ôtô các loại; c) Các tài sản khác có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên (tính cho 1 đơn vị tài sản). 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP VỀ THẨM QUYỀN XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thu hồi tài sản Nhà nước 1. Tài sản Nhà nước bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Đầu tư xây dựng mới, mua sắm, điều chuyển, thu hồi, bán, chuyển đổi sở hữu, vượt tiêu chuẩn định mức, không đúng thẩm quyền do Nhà nước quy định; b) Không sử dụng mà đơn vị sử dụng không đề nghị phương án xử lý có hiệu quả; c) Sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền điều chuyển tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: - Điều chuyển tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, các công trình gắn liền với đất của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý theo đề nghị của các cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tài sản Nhà nước được kiểm tra, kiểm kê, đăng ký, theo dõi về hiện vật và giá trị theo qui định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền điều chuyển tài sản Nhà nước
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định:
  • - Điều chuyển tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, các công trình gắn liền với đất của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý theo đề nghị của...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tài sản Nhà nước được kiểm tra, kiểm kê, đăng ký, theo dõi về hiện vật và giá trị theo qui định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền điều chuyển tài sản Nhà nước
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định:
  • - Điều chuyển tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, các công trình gắn liền với đất của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý theo đề nghị của...
Target excerpt

Điều 4. Tài sản Nhà nước được kiểm tra, kiểm kê, đăng ký, theo dõi về hiện vật và giá trị theo qui định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thanh lý, nhượng bán tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: - Thanh lý, nhượng bán tài sản là nhà, đất có nguồn gốc là tài sản Nhà nước, tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước mà các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên cơ sở đề xuất của Giám đốc Sở Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CẤP THẨM QUYỀN SỞ HỮU, THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ ĐỐI VỚI TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu tài sản của Nhà nước 1. Đối với tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ Nhà nước: a) Thẩm quyền quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính; b) Thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ Nhà nước a) Cơ quan ra quyết định tịch thu chủ trì xử lý các loại tài sản: - Hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng (hàng tươi sống, dễ bị ôi thiu, hàng thực phẩm đã qua chế biến nhưng hạn sử dụng có dưới 30 ngày) thì bán công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Số tiền thu được từ việc xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước sau khi trừ chi phí hợp lý có liên quan thì nộp vào ngân sách tỉnh hay huyện tùy thuộc đơn vị được giao nhiệm vụ xử lý tài sản thuộc cấp tỉnh hay huyện; 2. Chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước được sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Đối với xe ôtô chuyên dùng khi mua sắm phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thống nhât bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Đối với tài sản chuyên dùng khác thì vẫn áp dụng tiêu chuẩn định mức của cơ quan chuyên ngành Trung ương quy định. Nếu có tài sản chuyên dùng Trung ương chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THẨM QUYỀN THANH TRA, KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1. Đối với các tài sản của các sở, ban ngành tỉnh, Sở Tài chính có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước; 2. Đối với các tài sản của các đơn vị trực thuộc các sở, ban ngành tỉnh, sở chủ quản có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước có trách nhiệm: a) Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý tài sản Nhà nước; b) Sử dụng tài sản Nhà nước đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả; c) Thực hiện việc kê kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế quản lý tài sản Nhà nước.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Qui chế quản lý tài sản Nhà nước”
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với tinh thần Quyết định này không còn giá trị.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã ký Huỳnh Văn Be ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TR...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Tài sản Nhà nước là những tài sản được hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật, đất đai, bãi bồi ven sông, cồn cát mới nổi, rừng, sông, hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục...
Điều 2. Điều 2. Tài sản Nhà nước bao gồm: 1. Tài sản Nhà nước khu vực hành chính sự nghiệp là những tài sản Nhà nước giao cho các cơ quan Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp quản lý và sử dụng gồm: a. Đất đai; b. Nhà, công trì...
Điều 3. Điều 3. 1. Phạm vi quản lý tài sản Nhà nước được qui định như sau: a. Đối với tài sản Nhà nước khu vực hành chính sự nghiệp và tài sản được xác lập sở hữu của Nhà nước theo qui định của pháp luật thì thực hiện chế độ đăng ký, báo cáo tài sản; qui định thẩm quyền quyết định mua sắm, tiếp nhận tài sản; chế độ quản lý, sử dụng và xử lý tà...