Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Thể lệ Giải Báo chí Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Thể lệ Giải Báo chí Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau: TT Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m 3 ) 1 Nước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ Giải Báo chí Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ Giải Báo chí Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc kh...
  • Lượng nước sạch sử dụng/ tháng
  • Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m 3 )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2014 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 16/01/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Ban hành Điều lệ Giải Báo chí Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2014 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 16/01/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Ban hành Điều lệ Giải Báo chí Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An; Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp nước các huyện, thị: Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Thái Hòa, Cửa Lò; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan và các đối tượng tiêu thụ nước sạc...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Chủ tịch Hội Nhà báo Nghệ An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Đường Thể lệ giải báo chí Nghệ An (Ban hành kèm theo Quyết định số 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Chủ tịch Hội Nhà báo Nghệ An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Tên gọi và phạm vi điều chỉnh. 1. Tên gọi: “ Giải Báo chí Nghệ An ” 2. Phạm vi điều chỉnh: - Giải Báo chí Nghệ An là giải của tỉnh Nghệ An, giải được trao mỗi năm một lần. - UBND tỉnh giao cho Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Hội Nhà báo Nghệ An và các cơ quan liên quan tham mưu việc tổ chức giải báo chí hàng...
Điều 2. Điều 2. Vị trí của giải. 1. Giải Báo chí Nghệ An là giải thưởng hàng năm được trao cho các tác giả, nhóm tác giả có tác phẩm báo chí xuất sắc phản ánh những vấn đề về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng và đối ngoại của tỉnh Nghệ An. 2. Giải nhằm động viên, cổ vũ phong trào thi đua lao động sáng tạo của những người...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn tham dự giải. 1. Tiêu chuẩn đối tượng tham dự giải: a) Là phóng viên hoặc nhóm phóng viên, cộng tác viên của các cơ quan báo chí trong tỉnh; phóng viên của các cơ quan báo chí có đại diện hoặc thường trú đã đăng ký hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An với Sở Thông tin và Truyền thông. b) Tác giả có tác phẩm tham dự gi...
Điều 4 Điều 4 . Thể loại tác phẩm dự giải. 1. Tác phẩm báo in: tin, bài (phản ánh, ghi chép, ký báo chí, phỏng vấn, trao đổi, giới thiệu), phóng sự (phóng sự ngắn, phóng sự dài kỳ), chính luận (bình luận chuyên đề, bình luận tổng hợp, xã luận), nghiên cứu (tiểu luận, phê bình), ảnh báo chí. 2. Tác phẩm báo hình: tin, phóng sự (phóng sự ngắn,...
Điều 5 Điều 5 . Quy trình, thủ tục và thời gian gửi tác phẩm tham gia dự giải. 1. Quy trình: a) Các tác giả hoặc nhóm tác giả có tác phẩm tham dự giải đã đăng phát ở các cơ quan báo chí trong tỉnh gửi tác phẩm cho Ban Biên tập các cơ quan báo chí đã đăng, phát tác phẩm của tác giả, nhóm tác giả. Ban Biên tập chủ trì, phối hợp với các chi hội...
Điều 6 Điều 6 . Thể thức chấm giải. 1. Hội đồng chấm giải chấm qua 02 vòng, gồm vòng sơ khảo và chung khảo. 2. Điểm không hợp lệ: điểm của thành viên Hội đồng có chênh lệch từ 1.0 điểm trở lên so với điểm bình quân của các thành viên Hội đồng còn lại. 3. Kết quả điểm của tác phẩm là điểm trung bình cộng các điểm hợp lệ của các thành viên Hội...