Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường cơ sở chế biến thủysản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường cơ sở chế biến thủysản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Vụ trưởng VụKhoa học công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyếtđịnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Vụ trưởng VụKhoa học công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyếtđịnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY CHẾ Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng Các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; các cơ sở chế biếnthủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN (ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002 / QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng Các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; các cơ sở chế biếnthủy sản chịu trách nhiệm thi hành...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002 / QĐ-BTS
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh QuảngN
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này quy định các nội dung về quản lý môi trường trong việc lập và duyệtdự án xây dựng cơ sở chế biến thủy sản và khi tiến hành các hoạt động chế biếnthủy sản trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2.Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản như: cơ sở sơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Quy chế này quy định các nội dung về quản lý môi trường trong việc lập và duyệtdự án xây dựng cơ sở chế biến thủy sản và khi tiến hành các hoạt động chế biếnthủy sản trên lãnh thổ nước Cộng hòa x...
  • 2.Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản như: cơ sở sơ chế,bảo quản nguyên liệu thủy sản
  • các cơ sở chế biến thủy sản đông lạnh, thủy sảnđóng hộp, thủy sản khô, thủy sản ướp muỗi, hun khói, mắm và các loại mắm
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
  • Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đều thuộc phạm vi điều chỉnh của qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thủy sản. 2. Sản phẩm thủy sản sơ chế: Là...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ. TrongQuy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. "Chấtthải sản xuất" làcác chất rắn, lỏng và khí được thải ra hoặc thoát ra trong quá trình chế biếncác sản phẩm thủy sản. 2. "Chất thải sinh hoạt" là các chất thải rắn, lỏng thải ra trong quá trình sinhhoạt của con người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. "Chấtthải sản xuất" làcác chất rắn, lỏng và khí được thải ra hoặc thoát ra trong quá trình chế biếncác sản phẩm thủy sản.
  • 2. "Chất thải sinh hoạt" là các chất thải rắn, lỏng thải ra trong quá trình sinhhoạt của con người.
Removed / left-side focus
  • 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của n...
  • Sản phẩm thủy sản sơ chế:
  • Là sản phẩm thủy sản đã trải qua quá trình xử lý làm ảnh hưởng đến tính nguyên vẹn về thể hình (như bỏ đầu, bỏ nội tạng, bóc vỏ, lột da, phi lê….) nhưng chưa làm thay đổi kết cấu tự nhiên của nguyê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS; - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS; - Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các yêu cầu về quy hoạch và công nghệ. 1.Các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) khi tiến hành các dự ánxây dựng cần phải: a)Thực hiện việc quy hoạch, bố trí mặt bằng nhà xưởng, thiết bị phù hợp với quyhạch phát triển thủy sản đã được Nhà nước và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngphê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các yêu cầu về quy hoạch và công nghệ.
  • 1.Các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) khi tiến hành các dự ánxây dựng cần phải:
  • a)Thực hiện việc quy hoạch, bố trí mặt bằng nhà xưởng, thiết bị phù hợp với quyhạch phát triển thủy sản đã được Nhà nước và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngphê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm
  • - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS;
  • - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đánh giá tác động môi trường. 1.Các dự án đầu tư xây dựng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theoquy định tại Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học,Công nghệ và Môi trường về hướng dẫn lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác độngmôi trường đối với các dự án đầu tư (dưới đây viết tắt là Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đánh giá tác động môi trường.
  • 1.Các dự án đầu tư xây dựng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theoquy định tại Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học,Công nghệ và Môi trường về hướng dẫn lập và...
  • Cácdự án đầu tư xây dựng cơ sở có công suất từ 1000 tấn sản phẩm/năm trở lên phảilập báo cáo đánh giá tác động môi trường với nội dung theo quy định tạiPhụ lục I.2 Nghị định số 175/CP ngày 18/10/19...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật. 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản - Bị hư hỏng, biến chất, nhiễm bẩn có thể gây hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, vật nuôi khác. - Chứa chất độ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất thải. Trongquá trình hoạt động, các cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1.Thu gom, chứa đựng các chất thải rắn sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt trongcác dụng cụ chứa kín thích hợp, định kỳ chuyển đến cơ sở chế biến bột cá, cơ sởchế biến thức ăn chăn nuôi, hoặc xử lý tiêu hủy, chôn lấp ở bãi thải theo quyđịnh c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý chất thải.
  • Trongquá trình hoạt động, các cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • 1.Thu gom, chứa đựng các chất thải rắn sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt trongcác dụng cụ chứa kín thích hợp, định kỳ chuyển đến cơ sở chế biến bột cá, cơ sởchế biến thức ăn chăn nuôi, hoặc xử lý t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây
  • 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật.
  • 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN
left-only unmatched

MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1. 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám sát môi trường. 1.Cơ sở phải thực hiện giám sát môi trường phù hợp với nội dung đã đề ra trongBáo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường,hoặc thực hiện các dự kiến nêu trong bản Kê khai các hoạt động sản xuất có ảnhhưởng đến môi trường tùy thuộc vào loại hình cơ sở tương ứng nêu ở Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giám sát môi trường.
  • 1.Cơ sở phải thực hiện giám sát môi trường phù hợp với nội dung đã đề ra trongBáo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường,hoặc thực hiện các dự kiến nêu trong b...
  • 2.Cơ sở phải có tài liệu giám sát môi trường bao gồm: kế hoạch giám sát, các yếutố cần giám sát, tần suất giám sát, việc sử dụng các hóa chất độc hại
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau
  • 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1.
  • 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục 2 phụ lục 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố. - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác. - Ngừng dùng thuốc kháng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ sở. 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định nêu tại Chương II của Quy chế này và cácquy định khác có liên quan đến quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản củaBộ Thủy sản. 2.Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường trongquá trình làm việc tại cơ sở. 3.Các cơ sở nói tại khoản 1, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ sở.
  • 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định nêu tại Chương II của Quy chế này và cácquy định khác có liên quan đến quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản củaBộ Thủy sản.
  • 2.Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường trongquá trình làm việc tại cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau
  • - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố.
  • - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Vụ Khoa học công nghệ, Bộ Thủy sản. 1.Tham mưu cho Bộ trong việc xây dựng chiến lược, chính sách về bảo vệ môi trườngtrong lĩnh vực chế biến thủy sản. 2.Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngcủa các cơ sở do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì. 3.Xây dựng báo cáo hàng năm đá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Vụ Khoa học công nghệ, Bộ Thủy sản.
  • 1.Tham mưu cho Bộ trong việc xây dựng chiến lược, chính sách về bảo vệ môi trườngtrong lĩnh vực chế biến thủy sản.
  • 2.Cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngcủa các cơ sở do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau
  • - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản.
  • - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện việc kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định t...
left-only unmatched

MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN

MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm)

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quảnlý thủy sản. 1.Chỉ đạo việc thực hiện chính sách bảo vệ môi trường trong lĩnh vực chế biếnthủy sản ở địa phương. 2.Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này tạicác cơ sở thuộc địa bàn quản lý. 3.Phối hợp với Sở Khoa họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quảnlý thủy sản.
  • 1.Chỉ đạo việc thực hiện chính sách bảo vệ môi trường trong lĩnh vực chế biếnthủy sản ở địa phương.
  • 2.Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này tạicác cơ sở thuộc địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90cv trở lên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định của Bộ Thủy sản.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vivi phạm Quy chế này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy địnhcủa Luật Khiếu nại, tố cáo được hướng dẫn tại Nghị định số 67/1999/NĐ-CP ngày07/8/1999 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
  • Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vivi phạm Quy chế này.
  • Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy địnhcủa Luật Khiếu nại, tố cáo được hướng dẫn tại Nghị định số 67/1999/NĐ-CP ngày07/8/1999 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Các tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90cv trở lên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng hóa chất bảo quản thủy sản trên các tàu cá phải nằm trong danh mục hóa chất cho phép sử dụng của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) và Bộ Y Tế.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng. Tổchức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và cácquy định của Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khen thưởng.
  • Tổchức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và cácquy định của Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sử dụng hóa chất bảo quản thủy sản trên các tàu cá phải nằm trong danh mục hóa chất cho phép sử dụng của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) và Bộ Y Tế.
left-only unmatched

MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN

MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các cơ sở chế biến thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo quy định tại các tiêu chuẩn ngành được nêu tại mục 1 phụ lục 2 của Quy chế này. - Tuân thủ quy chế quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002/QĐ-BTS ngày 18/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Được...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt. 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định số 26/CP ngày 24/6/1996 củaChính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường và các quyđịnh khác của pháp luật, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2.Nếu quá trình hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử phạt.
  • 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định số 26/CP ngày 24/6/1996 củaChính phủ quy định xử phạt vi phạm hàn...
  • 2.Nếu quá trình hoạt động của cơ sở gây ô nhiễm, suy thoái môi trường, cơ sở cótrách nhiệm bồi thường hoặc khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các cơ sở chế biến thủy sản phải đảm bảo các quy định sau
  • - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo quy định tại các tiêu chuẩn ngành được nêu tại mục 1 phụ lục 2 của Quy chế này.
  • - Tuân thủ quy chế quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002/QĐ-BTS ngày 18/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các cơ sở xây dựng mới phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó đưa ra các giải pháp xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) phù hợp với các tiêu chuẩn về môi trường và chế độ giám sát môi trường. Báo cáo này phải được cơ quan quản lý môi trường cấp tỉnh phê duyệt. Trước khi đưa vào hoạt động sản xuất 15 ngày, cơ sở phả...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hướng dẫn thực hiện. VụKhoa học công nghệ, các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cóquản lý thủy sản theo trách nhiệm và quyền hạn của mình hướng dẫn thực hiện Quychế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hướng dẫn thực hiện.
  • VụKhoa học công nghệ, các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cóquản lý thủy sản theo trách nhiệm và quyền hạn của mình hướng dẫn thực hiện Quychế này.
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở xây dựng mới phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó đưa ra các giải pháp xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) phù hợp với các tiêu chuẩn về môi trường và chế độ giám sát môi t...
  • Báo cáo này phải được cơ quan quản lý môi trường cấp tỉnh phê duyệt.
  • Trước khi đưa vào hoạt động sản xuất 15 ngày, cơ sở phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền để được kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo VSATTP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức công nghiệp phải có ít nhất một cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học về một trong các chuyên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thủy sản, sinh học, hóa sinh.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Quy chế. Mọisửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thủy sản xem xét và quyết định./. Phụ lục Danh mục các chất CFCs sử dụng trong công nghiệp chếbiến thuỷ sản và lịch trình loại bỏ I. Các chất CFCs bị cấm tiêu thụ từ 1996, các nước đang phát triển có thể xem xétkéo dài thêm, nhưng phải loại trừ 100% trướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Quy chế.
  • Mọisửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thủy sản xem xét và quyết định./.
  • Danh mục các chất CFCs sử dụng trong công nghiệp chếbiến thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức công nghiệp phải có ít nhất một cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học về một trong các chuyên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thủy sản, sin...
left-only unmatched

MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN

MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 (Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm) và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN

MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc vận chuyển, lưu thông động vật, sản phẩm động vật thủy sản trên thị trường phải đảm bảo các quy định sau - Động vật và sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện kiểm dịch phải được kiểm dịch một lần tại nơi xuất phát. - Sản phẩm thủy sản thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa bắt buộc kiểm tra chất lượng được ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về yêu cầu vệ sinh đối với phương tiện vận chuyển - Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản phải được làm bằng vật liệu không chứa các chất độc hại, bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh, không bị ngấm nước, không gỉ, không bị ăn mòn, chịu được tác động cọ rửa và sát trùng. - Phương tiện vận chuyển, dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các chất dùng để bảo quản thủy sản và dùng tẩy rửa, khử trùng phương tiện vận chuyển phải nằm trong danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế và không thuộc danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng của Bộ Thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ

MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nước đá dùng để phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản phải đảm bảo các yêu cầu về an toàn vệ sinh: - Sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch. - Sản xuất hợp vệ sinh. - Bảo quản, vận chuyển, phân phối và sử dụng hợp vệ sinh. - Thường xuyên lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh. Chỉ tiêu vi sinh của nước đá phải đạt yêu cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở sản xuất và phân phối nước đá có phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản, các cảng cá, chợ cá phải đáp ứng các điều kiện về VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 174:2002 (Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo VSATTP), 28TCN 163:2000 (Cảng cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm), 28 TCN 165:2000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ
  • ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cơ quan kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan kiểm tra) tại các địa phương là Chi cục Thủy sản Quảng Nam. Đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan công nhận) tại các địa phương là Sở Thủy sản Quảng Nam. Sở Thủy sản công nhận các cơ sở do Cơ quan kiểm tra địa phương kiểm tra. Trong một số trường hợp cần thiết để tạo sự thuận lợi cho các cơ sở, Cơ quan công nhận có thể uỷ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP 1. Cơ sở phải lập và gởi 02 bộ hồ sơ cho Cơ quan kiểm tra khi đăng ký kiểm tra và công nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP. 2. Hồ sơ đăng ký - Kiểm tra lần đầu bao gồm: Giấy đăng ký kiểm tra và báo cáo về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở. - Kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự và thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Đối với các Cơ sở đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra phải gởi hồ sơ cho cơ quan công nhận đề nghị công nhận cơ sở đủ điều kiện đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các trường hợp chưa đủ điều kiện công nhận Đối với các cơ sở được Đoàn kiểm tra kết luận không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, cơ quan kiểm tra phải ra thông báo Cơ sở chưa đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Thông báo được làm thành 03 bản gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thu hồi giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan kiểm tra kết luận cơ sở không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. b) Khi Cơ sở từ chối việc kiểm tra của cơ quan chức năng. c)Cơ sở không hợp tác kiểm tra sau khi đã đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp lại giấy chứng nhận 1. Sau khi khắc phục sai lỗi, các cơ sở phải đăng ký kiểm tra lại theo thủ tục quy định tại Điều 23 của Quy chế này. 2. Cơ quan kiểm tra thực hiện việc kiểm tra lại theo quy định tại Chương III. Nếu cơ sở được xếp loại A hoặc B, cơ quan kiểm tra gửi văn bản đề nghị cơ quan công nhận ra quyết định công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở 1. Trách nhiệm - Thực hiện nghiêm túc các quy định của Quy chế này và theo sự hướng dẫn của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Chịu trách nhiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh. - Thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ theo quy định. - Tạo mọi điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý 1. Sở Thủy sản - Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiện các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản; tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, giáo dục kiến thức đảm bảo ATTP của các cơ sở thuộc phạm vi được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các tổ chức, cá nhân có thành tích, đóng góp hiệu quả vào việc quản lý VSATTP thủy sản hoặc có công phát hiện vi phạm pháp luật về VSATTP được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ mà xử lý bằng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp nghiêm trọng có thể bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Thủy sản để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.