Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY CHẾ Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Kiểm soát dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản
  • Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh QuảngN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. Quy chế này quy định trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị có liên quan tới hoạt động kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (sau đây gọi tắt là thủy sản nuôi) dùng làm thực phẩm. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra; các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị có liên quan tới hoạt động kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (sau đây gọi tắt là thủ...
  • Quy chế này áp dụng cho các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra; các cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm, các cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản nuôi, các cơ sở chế biến thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở).
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
  • Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đều thuộc phạm vi điều chỉnh của qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thủy sản. 2. Sản phẩm thủy sản sơ chế: Là...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dư lượng các chất độc hại (gọi tắt là dư lượng): là phần còn lại của thuốc thú y, thuốc kích thích sinh trưởng và sinh sản, các chất độc hại có nguồn gốc từ thức ăn, từ môi trường nuôi và các dẫn xuất của chúng tồn lưu trong động vật thủy sản nuôi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dư lượng các chất độc hại (gọi tắt là dư lượng):
  • là phần còn lại của thuốc thú y, thuốc kích thích sinh trưởng và sinh sản, các chất độc hại có nguồn gốc từ thức ăn, từ môi trường nuôi và các dẫn xuất của chúng tồn lưu trong động vật thủy sản nuô...
  • 2. Vùng nuôi thủy sản thương phẩm tương đương (sau đây gọi tắt là vùng nuôi) là vùng nuôi đồng thời thỏa mãn các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của n...
  • Sản phẩm thủy sản sơ chế:
  • Là sản phẩm thủy sản đã trải qua quá trình xử lý làm ảnh hưởng đến tính nguyên vẹn về thể hình (như bỏ đầu, bỏ nội tạng, bóc vỏ, lột da, phi lê….) nhưng chưa làm thay đổi kết cấu tự nhiên của nguyê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích thuật ngữ Right: Điều 2 . Giải thích từ ngữ.
  • Left: Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS; - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS; - Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến ki...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Căn cứ để kiểm soát dư lượng tại các cơ sở 1. Các quy định, tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành thủy sản về môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc các quy định khác của Nhà nước có liên quan. 2. Đối với thủy sản nuôi xuất khẩu sang các thị trường có yêu cầu và tiêu chuẩn khác với quy định của Việt Nam, việc kiểm tra, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Căn cứ để kiểm soát dư lượng tại các cơ sở
  • 1. Các quy định, tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành thủy sản về môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc các quy định khác của Nhà nước có liên quan.
  • Đối với thủy sản nuôi xuất khẩu sang các thị trường có yêu cầu và tiêu chuẩn khác với quy định của Việt Nam, việc kiểm tra, giám sát dư lượng sẽ căn cứ theo tiêu chuẩn hoặc quy định của nước nhập k...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm
  • - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS;
  • - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Phân công nhiệm vụ. 1. Vụ Khoa học công nghệ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi. 2. Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chỉ đạo và phối hợp các hoạt động giám sát môi trường và thu hoạch thủy sản nuôi của các Chi cục Bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Phân công nhiệm vụ.
  • 1. Vụ Khoa học công nghệ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi.
  • 2. Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chỉ đạo và phối hợp các hoạt động giám sát môi trường và thu hoạch thủy sản nuôi của các Chi cục Bảo vệ nguồn lợi th...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật. 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản - Bị hư hỏng, biến chất, nhiễm bẩn có thể gây hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, vật nuôi khác. - Chứa chất độ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của Vụ Khoa học công nghệ. 1. Tổ chức, xây dựng và trình Bộ Thủy sản ban hành các quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn ngành và các văn bản liên quan đến quản lý nhà nước về kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi; 2. Thẩm định kế hoạch kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi do cơ quan kiểm tra xây dựng và trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của Vụ Khoa học công nghệ.
  • 1. Tổ chức, xây dựng và trình Bộ Thủy sản ban hành các quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn ngành và các văn bản liên quan đến quản lý nhà nước về kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi;
  • 2. Thẩm định kế hoạch kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi do cơ quan kiểm tra xây dựng và trình Bộ Thủy sản phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây
  • 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật.
  • 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN ĐẾN
  • HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN
left-only unmatched

MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1. 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục...

Open section

Điều 6

Điều 6: Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 1. Tham gia đoàn kiểm tra hoạt động kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi; tham gia giải quyết khiếu nại; 2. Chỉ đạo các cơ quan giám sát thực hiện đầy đủ các quy định có liên quan trong Quy chế và yêu cầu cơ quan giám sát cung cấp các thông tin liên quan đến hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
  • 1. Tham gia đoàn kiểm tra hoạt động kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi; tham gia giải quyết khiếu nại;
  • 2. Chỉ đạo các cơ quan giám sát thực hiện đầy đủ các quy định có liên quan trong Quy chế và yêu cầu cơ quan giám sát cung cấp các thông tin liên quan đến hoạt động kiểm soát dư lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau
  • 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1.
  • 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục 2 phụ lục 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố. - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác. - Ngừng dùng thuốc kháng...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm và quyền hạn của các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản. 1. Chỉ đạo việc phổ biến, hướng dẫn cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhận nuôi thủy sản thực hiện các quy định, tiêu chuẩn, quy phạm sản xuất về dư lượng trong sản phẩm thủy sản; 2. Chỉ đạo cơ quan giám sát tổ chức triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm và quyền hạn của các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản.
  • 1. Chỉ đạo việc phổ biến, hướng dẫn cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhận nuôi thủy sản thực hiện các quy định, tiêu chuẩn, quy phạm sản xuất về dư lượng trong sản phẩm thủy sản;
  • 2. Chỉ đạo cơ quan giám sát tổ chức triển khai thực hiện Quy chế đối với các cơ sở nêu tại Điều 1;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau
  • - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố.
  • - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện v...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra. 1. Hàng năm, lập kế hoạch kiểm soát dư lượng trình Bộ Thủy sản phê duyệt; tổ chức điều hành, định kỳ xem xét việc thực hiện kế hoạch và thông báo những nội dung bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với thực tế, 2. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định các phòng kiểm nghiệm và chỉ định phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra.
  • 1. Hàng năm, lập kế hoạch kiểm soát dư lượng trình Bộ Thủy sản phê duyệt; tổ chức điều hành, định kỳ xem xét việc thực hiện kế hoạch và thông báo những nội dung bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với...
  • 2. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định các phòng kiểm nghiệm và chỉ định phòng kiểm nghiệm được ủy quyền phân tích dư lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau
  • - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản.
  • - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện việc kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định t...
left-only unmatched

MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN

MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm)

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan giám sát. 1. Căn cứ kế hoạch kiểm soát dư lượng được Bộ Thủy sản phê duyệt, tiến hành lấy mẫu thủy sản nuôi tại các vùng nuôi thuộc địa bàn quản lý, bảo quản và vận chuyển mẫu tới phòng kiểm nghiệm được ủy quyền theo đúng quy định; 2. Hàng tháng gửi thông báo kết quả kiểm soát dư lượng của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan giám sát.
  • Căn cứ kế hoạch kiểm soát dư lượng được Bộ Thủy sản phê duyệt, tiến hành lấy mẫu thủy sản nuôi tại các vùng nuôi thuộc địa bàn quản lý, bảo quản và vận chuyển mẫu tới phòng kiểm nghiệm được ủy quyề...
  • Hàng tháng gửi thông báo kết quả kiểm soát dư lượng của cơ quan kiểm tra tới các cơ sở nuôi, cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90cv trở lên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định của Bộ Thủy sản.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm của các phòng kiểm nghiệm được ủy quyền. 1. Thực hiện phân tích các chỉ tiêu dư lượng theo sự chỉ định của cơ quan kiểm tra; 2. Thông báo kịp thời kết quả phân tích về cơ quan kiểm tra; chịu trách nhiệm về kết quả phân tích.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm của các phòng kiểm nghiệm được ủy quyền.
  • 1. Thực hiện phân tích các chỉ tiêu dư lượng theo sự chỉ định của cơ quan kiểm tra;
  • 2. Thông báo kịp thời kết quả phân tích về cơ quan kiểm tra; chịu trách nhiệm về kết quả phân tích.
Removed / left-side focus
  • Các tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90cv trở lên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng hóa chất bảo quản thủy sản trên các tàu cá phải nằm trong danh mục hóa chất cho phép sử dụng của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) và Bộ Y Tế.

Open section

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm. 1. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải đảm bảo: a) Không sử dụng hóa chất, thuốc thú y, thuốc kích thích tăng trưởng bị cấm sử dụng theo quy định của Bộ Y tế và Bộ Thủy sản. b) Nếu dùng các chất được phép sử dụng phải dùng đúng liều và thời gian ngừng sử dụng trước khi thu hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm.
  • 1. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải đảm bảo:
  • a) Không sử dụng hóa chất, thuốc thú y, thuốc kích thích tăng trưởng bị cấm sử dụng theo quy định của Bộ Y tế và Bộ Thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sử dụng hóa chất bảo quản thủy sản trên các tàu cá phải nằm trong danh mục hóa chất cho phép sử dụng của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) và Bộ Y Tế.
left-only unmatched

MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN

MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các cơ sở chế biến thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo quy định tại các tiêu chuẩn ngành được nêu tại mục 1 phụ lục 2 của Quy chế này. - Tuân thủ quy chế quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002/QĐ-BTS ngày 18/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Được...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Trách nhiệm của cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản nuôi. 1. Không thu mua nguyên liệu từ vùng cấm thu hoạch; 2. Cung cấp Tờ khai xuất xứ thủy sản nuôi của từng lô nguyên liệu cho cơ sở chế biến thủy sản và cơ sở kinh doanh nguyên liệu thủy sản khác khi xuất bán nguyên liệu; 3. Chịu sự giám sát của các cơ quan giám sát địa phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Trách nhiệm của cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản nuôi.
  • 1. Không thu mua nguyên liệu từ vùng cấm thu hoạch;
  • 2. Cung cấp Tờ khai xuất xứ thủy sản nuôi của từng lô nguyên liệu cho cơ sở chế biến thủy sản và cơ sở kinh doanh nguyên liệu thủy sản khác khi xuất bán nguyên liệu;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các cơ sở chế biến thủy sản phải đảm bảo các quy định sau
  • - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo quy định tại các tiêu chuẩn ngành được nêu tại mục 1 phụ lục 2 của Quy chế này.
  • - Tuân thủ quy chế quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002/QĐ-BTS ngày 18/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các cơ sở xây dựng mới phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó đưa ra các giải pháp xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) phù hợp với các tiêu chuẩn về môi trường và chế độ giám sát môi trường. Báo cáo này phải được cơ quan quản lý môi trường cấp tỉnh phê duyệt. Trước khi đưa vào hoạt động sản xuất 15 ngày, cơ sở phả...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm của cơ sở chế biến thủy sản 1. Chỉ mua nguyên liệu thủy sản nuôi có nguồn gốc rõ ràng từ các vùng không bị cấm thu hoạch; 2. Lưu giữ đầy đủ các tờ khai xuất xứ thủy sản nuôi của từng lô nguyên liệu; 3. Chấp hành quy định của cơ quan kiểm tra, nếu sản phẩm được sản xuất từ lô nguyên liệu bị phát hiện có dư lượng vư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Trách nhiệm của cơ sở chế biến thủy sản
  • 1. Chỉ mua nguyên liệu thủy sản nuôi có nguồn gốc rõ ràng từ các vùng không bị cấm thu hoạch;
  • 2. Lưu giữ đầy đủ các tờ khai xuất xứ thủy sản nuôi của từng lô nguyên liệu;
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở xây dựng mới phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó đưa ra các giải pháp xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) phù hợp với các tiêu chuẩn về môi trường và chế độ giám sát môi t...
  • Báo cáo này phải được cơ quan quản lý môi trường cấp tỉnh phê duyệt.
  • Trước khi đưa vào hoạt động sản xuất 15 ngày, cơ sở phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền để được kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo VSATTP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức công nghiệp phải có ít nhất một cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học về một trong các chuyên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thủy sản, sinh học, hóa sinh.

Open section

Điều 14

Điều 14 . Dư lượng trong thủy sản nuôi vượt quá mức giới hạn cho phép. Tại vùng nuôi, khi có mẫu thủy sản bị phát hiện dư lượng quá mức cho phép cơ quan kiểm tra, cơ quan giám sát thực hiện các công việc sau: 1. Cơ quan kiểm tra phối hợp với cơ quan giám sát tiến hành: a) Xác định nguyên nhân việc thủy sản nuôi có dư lượng vượt quá mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Dư lượng trong thủy sản nuôi vượt quá mức giới hạn cho phép.
  • Tại vùng nuôi, khi có mẫu thủy sản bị phát hiện dư lượng quá mức cho phép cơ quan kiểm tra, cơ quan giám sát thực hiện các công việc sau:
  • 1. Cơ quan kiểm tra phối hợp với cơ quan giám sát tiến hành:
Removed / left-side focus
  • Cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức công nghiệp phải có ít nhất một cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học về một trong các chuyên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thủy sản, sin...
left-only unmatched

MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN

MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 (Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm) và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Phát hiện dư lượng vượt quá mức giới hạn cho phép trong lô nguyên liệu thủy sản nuôi hoặc sản phẩm thủy sản nuôi. Trong trường hợp sau khi thu hoạch, lô nguyên liệu thủy sản nuôi, hoặc sản phẩm thủy sản nuôi được chế biến từ nguyên liệu này bị phát hiện có dư lượng vượt quá mức giới hạn cho phép, hoặc trường hợp vùng nuôi bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Phát hiện dư lượng vượt quá mức giới hạn cho phép trong lô nguyên liệu thủy sản nuôi hoặc sản phẩm thủy sản nuôi.
  • Trong trường hợp sau khi thu hoạch, lô nguyên liệu thủy sản nuôi, hoặc sản phẩm thủy sản nuôi được chế biến từ nguyên liệu này bị phát hiện có dư lượng vượt quá mức giới hạn cho phép, hoặc trường h...
  • 2. Tiến hành lấy mẫu xác định lại dư lượng.
Removed / left-side focus
  • Đảm bảo điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 (Cơ sở thu mua thủy sản
  • Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm) và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định của Bộ...
  • - Chỉ được phép sử dụng hóa chất bảo quản nằm trong danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế, tuyệt đố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Các cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản phải đảm bảo các quy định sau Right: 1. Xác định cơ sở nuôi, thu mua, chế biến lô nguyên liệu thủy sản đó;
left-only unmatched

MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN

MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Việc vận chuyển, lưu thông động vật, sản phẩm động vật thủy sản trên thị trường phải đảm bảo các quy định sau - Động vật và sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện kiểm dịch phải được kiểm dịch một lần tại nơi xuất phát. - Sản phẩm thủy sản thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa bắt buộc kiểm tra chất lượng được ban hành kèm theo Quy...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Dư lượng trong động vật thủy sản tại các vùng nuôi bị cấm thu hoạch dưới mức giới hạn cho phép. Khi kết quả kiểm tra tăng cường cho thấy dư lượng trong thủy sản tại các vùng nuôi bị cấm thu hoạch dưới mức giới hạn cho phép, cơ quan kiểm tra ra thông báo vùng được phép thu hoạch lại gửi tới các cơ quan có liên quan, cơ quan gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Dư lượng trong động vật thủy sản tại các vùng nuôi bị cấm thu hoạch dưới mức giới hạn cho phép.
  • Khi kết quả kiểm tra tăng cường cho thấy dư lượng trong thủy sản tại các vùng nuôi bị cấm thu hoạch dưới mức giới hạn cho phép, cơ quan kiểm tra ra thông báo vùng được phép thu hoạch lại gửi tới cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Việc vận chuyển, lưu thông động vật, sản phẩm động vật thủy sản trên thị trường phải đảm bảo các quy định sau
  • - Động vật và sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện kiểm dịch phải được kiểm dịch một lần tại nơi xuất phát.
  • - Sản phẩm thủy sản thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa bắt buộc kiểm tra chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định 50/2006/QĐ-TTg ngày 07/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ phải được kiểm tra chất lư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định về yêu cầu vệ sinh đối với phương tiện vận chuyển - Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản phải được làm bằng vật liệu không chứa các chất độc hại, bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh, không bị ngấm nước, không gỉ, không bị ăn mòn, chịu được tác động cọ rửa và sát trùng. - Phương tiện vận chuyển, dụn...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại và tố cáo các hành vi vi phạm Quy chế này theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại và tố cáo các hành vi vi phạm Quy chế này theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định về yêu cầu vệ sinh đối với phương tiện vận chuyển
  • - Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản phải được làm bằng vật liệu không chứa các chất độc hại, bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh, không bị ngấm nước, không gỉ, không bị ăn mò...
  • - Phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng dùng trong quá trình vận chuyển thủy sản phải được làm vệ sinh, khử trùng trước và sau mỗi chuyến vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các chất dùng để bảo quản thủy sản và dùng tẩy rửa, khử trùng phương tiện vận chuyển phải nằm trong danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế và không thuộc danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng của Bộ Thủy sản.

Open section

Điều 18

Điều 18 . Mọi tổ chức, cá nhân nếu vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Mọi tổ chức, cá nhân nếu vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Các chất dùng để bảo quản thủy sản và dùng tẩy rửa, khử trùng phương tiện vận chuyển phải nằm trong danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế và không thuộc danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng c...
left-only unmatched

MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ

MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nước đá dùng để phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản phải đảm bảo các yêu cầu về an toàn vệ sinh: - Sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch. - Sản xuất hợp vệ sinh. - Bảo quản, vận chuyển, phân phối và sử dụng hợp vệ sinh. - Thường xuyên lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh. Chỉ tiêu vi sinh của nước đá phải đạt yêu cầ...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Vụ Khoa học công nghệ, Cục Bảo vệ nguồn lợi, các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản, các Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo trách nhiệm và quyền hạn của mình hướng dẫn thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ Khoa học công nghệ, Cục Bảo vệ nguồn lợi, các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản, các Chi cục Bảo vệ nguồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nước đá dùng để phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản phải đảm bảo các yêu cầu về an toàn vệ sinh:
  • - Sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch.
  • - Sản xuất hợp vệ sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở sản xuất và phân phối nước đá có phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản, các cảng cá, chợ cá phải đáp ứng các điều kiện về VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 174:2002 (Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo VSATTP), 28TCN 163:2000 (Cảng cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm), 28 TCN 165:2000...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Mọi sửa đổi hoặc bổ sung nội dung của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thủy sản quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Mọi sửa đổi hoặc bổ sung nội dung của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thủy sản quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Các cơ sở sản xuất và phân phối nước đá có phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản, các cảng cá, chợ cá phải đáp ứng các điều kiện về VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 174:2002 (Cơ sở sả...
  • Điều kiện đảm bảo VSATTP), 28TCN 163:2000 (Cảng cá
  • Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm), 28 TCN 165:2000 (Chợ cá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP

Open section

Chương III

Chương III KIỂM SOÁT THỦY SẢN NUÔI CÓ DƯ LƯỢNG VƯỢT QUÁ MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM SOÁT THỦY SẢN NUÔI CÓ DƯ LƯỢNG VƯỢT QUÁ
  • MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ
  • ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cơ quan kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan kiểm tra) tại các địa phương là Chi cục Thủy sản Quảng Nam. Đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan công nhận) tại các địa phương là Sở Thủy sản Quảng Nam. Sở Thủy sản công nhận các cơ sở do Cơ quan kiểm tra địa phương kiểm tra. Trong một số trường hợp cần thiết để tạo sự thuận lợi cho các cơ sở, Cơ quan công nhận có thể uỷ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP 1. Cơ sở phải lập và gởi 02 bộ hồ sơ cho Cơ quan kiểm tra khi đăng ký kiểm tra và công nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP. 2. Hồ sơ đăng ký - Kiểm tra lần đầu bao gồm: Giấy đăng ký kiểm tra và báo cáo về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở. - Kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự và thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Đối với các Cơ sở đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra phải gởi hồ sơ cho cơ quan công nhận đề nghị công nhận cơ sở đủ điều kiện đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các trường hợp chưa đủ điều kiện công nhận Đối với các cơ sở được Đoàn kiểm tra kết luận không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, cơ quan kiểm tra phải ra thông báo Cơ sở chưa đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Thông báo được làm thành 03 bản gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thu hồi giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan kiểm tra kết luận cơ sở không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. b) Khi Cơ sở từ chối việc kiểm tra của cơ quan chức năng. c)Cơ sở không hợp tác kiểm tra sau khi đã đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp lại giấy chứng nhận 1. Sau khi khắc phục sai lỗi, các cơ sở phải đăng ký kiểm tra lại theo thủ tục quy định tại Điều 23 của Quy chế này. 2. Cơ quan kiểm tra thực hiện việc kiểm tra lại theo quy định tại Chương III. Nếu cơ sở được xếp loại A hoặc B, cơ quan kiểm tra gửi văn bản đề nghị cơ quan công nhận ra quyết định công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI , XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI , XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở 1. Trách nhiệm - Thực hiện nghiêm túc các quy định của Quy chế này và theo sự hướng dẫn của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Chịu trách nhiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh. - Thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ theo quy định. - Tạo mọi điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý 1. Sở Thủy sản - Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiện các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản; tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, giáo dục kiến thức đảm bảo ATTP của các cơ sở thuộc phạm vi được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các tổ chức, cá nhân có thành tích, đóng góp hiệu quả vào việc quản lý VSATTP thủy sản hoặc có công phát hiện vi phạm pháp luật về VSATTP được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ mà xử lý bằng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp nghiêm trọng có thể bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Thủy sản để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.