Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
47/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
06/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY CHẾ Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phạm Thị Bích Lựa
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh QuảngN Right: Về quản lý chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2006/QĐ-UBND ngày 13/03/2006 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá một số quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện tỉnh Quảng Bình. Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo Quy định này bao gồm giống tôm sú, tôm bạc, tôm thẻ chân trắng và tôm đất (rảo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá một số quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện tỉnh Quảng Bình.
- Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo Quy định này bao gồm giống tôm sú, tôm bạc, tôm thẻ chân trắng và tôm đất (rảo).
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đều thuộc phạm vi điều chỉnh của qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thủy sản. 2. Sản phẩm thủy sản sơ chế: Là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống: Là nơi thực hiện chức năng cho tôm bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương nuôi từ trứng cho đến khi trở thành tôm giống. 2. Cơ sở kinh doanh tôm giống: Là nơi thực hiện nhiệm vụ mua, bán, ương nuôi, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống. 3. Cơ sở nuôi tôm thâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở sản xuất tôm giống: Là nơi thực hiện chức năng cho tôm bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương nuôi từ trứng cho đến khi trở thành tôm giống.
- 2. Cơ sở kinh doanh tôm giống: Là nơi thực hiện nhiệm vụ mua, bán, ương nuôi, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống.
- 3. Cơ sở nuôi tôm thâm canh, công nghiệp: Là nơi nuôi tôm thương phẩm, có sử dụng giống tôm nhân tạo, thức ăn công nghiệp và các trang thiết bị cần thiết để thực hiện quá trình nuôi tôm.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của n...
- Sản phẩm thủy sản sơ chế:
- Left: Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: Right: Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS; - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS; - Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh tôm giống Các cơ sở sản xuất kinh doanh tôm giống phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thuỷ sản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản phải theo quy hoạch của địa phương, ngành. 3. Cơ sở vật ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh tôm giống
- Các cơ sở sản xuất kinh doanh tôm giống phải có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thuỷ sản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm
- - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS;
- - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống 1. Kính thước tôm giống phải đạt 11 - 15mm. 2. Trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc bình thường và không có dấu hiệu bệnh lý. 3. Được Chi cục BVNL thuỷ sản kiểm tra bằng máy PCR không có virus bệnh đốm trắng và tỷ lệ nhiễm MBV dưới mức cho phép. 4. Bao bì đóng gói phải ghi rõ: Số lượng, chủn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống
- 1. Kính thước tôm giống phải đạt 11 - 15mm.
- 2. Trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc bình thường và không có dấu hiệu bệnh lý.
- Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật. 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản - Bị hư hỏng, biến chất, nhiễm bẩn có thể gây hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, vật nuôi khác. - Chứa chất độ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phòng và trị bệnh ở tôm nuôi 1. Cơ sở sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về vệ sinh thú y theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, khoản 1, điều 12 Pháp lệnh Thú y (đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân) và khoản 2, Điều 12 Pháp lệnh Thú y (đối với cơ sở chăn nuôi tập trung). 2. Cơ sở nuôi thương phẩm chỉ thả nuôi nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phòng và trị bệnh ở tôm nuôi
- Cơ sở sản xuất tôm giống phải có đủ các điều kiện về vệ sinh thú y theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, khoản 1, điều 12 Pháp lệnh Thú y (đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân) và khoản 2, Đi...
- 2. Cơ sở nuôi thương phẩm chỉ thả nuôi những tôm giống đã có giấy chứng nhận kiểm dịch do Chi cục BVNL Thuỷ sản cấp.
- Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây
- 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật.
- 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN
Left
MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1. 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác kiểm dịch 1. Chi cục BVNL Thuỷ sản là cơ quan Quản lý nhà nước chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm dịch động vật thuỷ sản; Có trách nhiệm chủ trì phối hợp chặt chẽ với các huyện, thành phố và các cơ quan chức năng để thực hiện quản lý tốt chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh. 2. Việc kiểm dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác kiểm dịch
- 1. Chi cục BVNL Thuỷ sản là cơ quan Quản lý nhà nước chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm dịch động vật thuỷ sản
- Có trách nhiệm chủ trì phối hợp chặt chẽ với các huyện, thành phố và các cơ quan chức năng để thực hiện quản lý tốt chất lượng tôm giống trên địa bàn tỉnh.
- Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau
- 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1.
- 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục 2 phụ lục 1.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố. - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác. - Ngừng dùng thuốc kháng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân công thực hiện 1. Sở Thuỷ sản có nhiệm vụ xây dựng quy hoạch, kế hoạch, điều phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống đồng thời kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục BVNL Thuỷ sản trực tiếp quản lý, thanh tra, kiểm tra các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân công thực hiện
- 1. Sở Thuỷ sản có nhiệm vụ xây dựng quy hoạch, kế hoạch, điều phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống đồng thời kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo Chi...
- Xử lý kịp thời, chính xác các hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý chất lượng tôm giống theo quy định
- Điều 7. Việc sử dụng thức ăn, thuốc thú y trong NTTS phải tuân thủ các quy định sau
- - Phải nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Thủy sản công bố.
- - Không chứa các chất nằm trong danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng theo quy định của Bộ Thủy sản và các quy định pháp luật hiện hành khác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện v...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng tôm giống sẽ được biểu dương khen thưởng theo Quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng tôm giống sẽ được biểu dương khen thưởng theo Quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
- Điều 8. Cơ sở nuôi thủy sản thương phẩm phải tuân thủ các quy định sau
- - Qui chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản.
- - Đối với các cơ sở nuôi thủy sản theo hình thức bán thâm canh, thâm canh phải thực hiện việc kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định t...
Left
MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN
MỤC 2. KHAI THÁC THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm)
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Mọi hành vi vi phạm quy định này sẽ bị xử phạt theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản. Trong quá trình thực hiện có điều gì vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Mọi hành vi vi phạm quy định này sẽ bị xử phạt theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản.
- Trong quá trình thực hiện có điều gì vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ./.
- Điều 9. Tàu đánh bắt, xử lý, bảo quản và vận chuyển thủy sản dùng làm thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 135:1999 (Tàu cá - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90cv trở lên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo VSATTP theo quy định của Bộ Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng hóa chất bảo quản thủy sản trên các tàu cá phải nằm trong danh mục hóa chất cho phép sử dụng của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) và Bộ Y Tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN
MỤC 3. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các cơ sở chế biến thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo quy định tại các tiêu chuẩn ngành được nêu tại mục 1 phụ lục 2 của Quy chế này. - Tuân thủ quy chế quản lý môi trường cơ sở chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 19/2002/QĐ-BTS ngày 18/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. - Được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các cơ sở xây dựng mới phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó đưa ra các giải pháp xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) phù hợp với các tiêu chuẩn về môi trường và chế độ giám sát môi trường. Báo cáo này phải được cơ quan quản lý môi trường cấp tỉnh phê duyệt. Trước khi đưa vào hoạt động sản xuất 15 ngày, cơ sở phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức công nghiệp phải có ít nhất một cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học về một trong các chuyên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến thủy sản, sinh học, hóa sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
MỤC 4. THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản phải đảm bảo các quy định sau - Đảm bảo điều kiện VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 (Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm) và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN
MỤC 5. VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc vận chuyển, lưu thông động vật, sản phẩm động vật thủy sản trên thị trường phải đảm bảo các quy định sau - Động vật và sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện kiểm dịch phải được kiểm dịch một lần tại nơi xuất phát. - Sản phẩm thủy sản thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa bắt buộc kiểm tra chất lượng được ban hành kèm theo Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về yêu cầu vệ sinh đối với phương tiện vận chuyển - Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản phải được làm bằng vật liệu không chứa các chất độc hại, bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh, không bị ngấm nước, không gỉ, không bị ăn mòn, chịu được tác động cọ rửa và sát trùng. - Phương tiện vận chuyển, dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các chất dùng để bảo quản thủy sản và dùng tẩy rửa, khử trùng phương tiện vận chuyển phải nằm trong danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế và không thuộc danh mục hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng của Bộ Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ
MỤC 6. DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nước đá dùng để phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản phải đảm bảo các yêu cầu về an toàn vệ sinh: - Sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch. - Sản xuất hợp vệ sinh. - Bảo quản, vận chuyển, phân phối và sử dụng hợp vệ sinh. - Thường xuyên lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh. Chỉ tiêu vi sinh của nước đá phải đạt yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các cơ sở sản xuất và phân phối nước đá có phục vụ cho bảo quản, chế biến thủy sản, các cảng cá, chợ cá phải đáp ứng các điều kiện về VSATTP theo tiêu chuẩn ngành 28 TCN 174:2002 (Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo VSATTP), 28TCN 163:2000 (Cảng cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm), 28 TCN 165:2000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- THẨM QUYỀN, THỦ TỤC KIỂM TRA, CÔNG NHẬN CƠ SỞ
- ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VSATTP
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ quan kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan kiểm tra) tại các địa phương là Chi cục Thủy sản Quảng Nam. Đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (dưới đây gọi tắt là cơ quan công nhận) tại các địa phương là Sở Thủy sản Quảng Nam. Sở Thủy sản công nhận các cơ sở do Cơ quan kiểm tra địa phương kiểm tra. Trong một số trường hợp cần thiết để tạo sự thuận lợi cho các cơ sở, Cơ quan công nhận có thể uỷ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP 1. Cơ sở phải lập và gởi 02 bộ hồ sơ cho Cơ quan kiểm tra khi đăng ký kiểm tra và công nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh ATTP. 2. Hồ sơ đăng ký - Kiểm tra lần đầu bao gồm: Giấy đăng ký kiểm tra và báo cáo về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở. - Kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự và thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Đối với các Cơ sở đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Cơ quan kiểm tra phải gởi hồ sơ cho cơ quan công nhận đề nghị công nhận cơ sở đủ điều kiện đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các trường hợp chưa đủ điều kiện công nhận Đối với các cơ sở được Đoàn kiểm tra kết luận không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, cơ quan kiểm tra phải ra thông báo Cơ sở chưa đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Thông báo được làm thành 03 bản gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu hồi giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan kiểm tra kết luận cơ sở không đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. b) Khi Cơ sở từ chối việc kiểm tra của cơ quan chức năng. c)Cơ sở không hợp tác kiểm tra sau khi đã đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cấp lại giấy chứng nhận 1. Sau khi khắc phục sai lỗi, các cơ sở phải đăng ký kiểm tra lại theo thủ tục quy định tại Điều 23 của Quy chế này. 2. Cơ quan kiểm tra thực hiện việc kiểm tra lại theo quy định tại Chương III. Nếu cơ sở được xếp loại A hoặc B, cơ quan kiểm tra gửi văn bản đề nghị cơ quan công nhận ra quyết định công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở 1. Trách nhiệm - Thực hiện nghiêm túc các quy định của Quy chế này và theo sự hướng dẫn của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Chịu trách nhiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh. - Thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ theo quy định. - Tạo mọi điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý 1. Sở Thủy sản - Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiện các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản; tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, giáo dục kiến thức đảm bảo ATTP của các cơ sở thuộc phạm vi được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các tổ chức, cá nhân có thành tích, đóng góp hiệu quả vào việc quản lý VSATTP thủy sản hoặc có công phát hiện vi phạm pháp luật về VSATTP được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ mà xử lý bằng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp nghiêm trọng có thể bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Thủy sản để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.