Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
66/2014/QĐ-UBND
Right document
Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
254/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
- Ban hành Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp (có Đề án kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp (có Đề án kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh, thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND để điều chỉnh, bổ sung hoàn chỉnh đề án và thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh, thẩm tra của Ban Kinh tế
- Ngân sách HĐND để điều chỉnh, bổ sung hoàn chỉnh đề án và thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi tổ chức triển khai thực hiện.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊNH Tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 26 tháng 4 năm 2016. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 26 tháng 4 năm 2016.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc nguồn ngân sách sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; điều tra, đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện dự án 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường có sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TUYỂN CHỌN DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đề xuất danh mục và thời gian tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Hàng năm, bắt đầu từ tháng Ba của năm trước liền kề của năm kế hoạch (là năm thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường), Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng (Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An, Bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết những vấn đề môi trường bức xúc trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyển chọn danh mục dự án, đề án 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường. Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm có Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng và các Ủy viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trên cơ sở danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh (Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An, Báo Nghệ An, Cổng thông tin điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án lập ít nhất 09 bộ hồ sơ (trường hợp số lượng thành viên hội đồng nhiều hơn 09 người, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp thêm số lượng hồ sơ) đăng ký tham gia tuyển chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mở hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập hội đồng mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án. Số lượng thành viên hội đồng mở hồ sơ ít nhất có 07 thành viên, gồm Chủ tịch hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, theo danh mục các dự án, đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và kết quả mở hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân, tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án (Phần 2).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Đánh giá dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau:
Phần 1: Đánh giá dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau: a) Đánh giá chung về mục tiêu của dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm; b) Tính khoa học, đầy đủ, phù hợp và logic trong việc luận giải về sự cần thiết phải thực hiện dự án, đề án: điểm tối đa 10 điểm; c) Tính khoa học, đầy đủ, cách thức triển khai các nội dung chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Đánh giá năng lực của cá nhân, tổ chức đăng ký thực hiện dự án, đề án (điểm tối đa 50 điểm).
Phần 2: Đánh giá năng lực của cá nhân, tổ chức đăng ký thực hiện dự án, đề án (điểm tối đa 50 điểm). a) Năng lực tài chính: Vốn chủ sở hữu, doanh thu, lợi nhuận ba năm gần nhất: Điểm tối đa 10 điểm b) Kinh nghiệm thực hiện các đề tài, dự án có tính chất tương tự và liên quan đến dự án, đề án đề xuất thực hiện: Điểm tối đa 15 điểm c) Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông báo kết quả tuyển chọn 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả của hội đồng, Chủ tịch hội đồng thông báo kết quả trúng tuyển đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển; đồng thời yêu cầu tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chỉnh sửa, bổ sung nội dung dự án, đề án theo yêu cầu của hội đồng (nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, ĐỀ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định nội dung dự án, đề án 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của tổ chức, cá nhân được tuyển chọn, Chủ tịch hội đồng (được thành lập theo Điều 10 Quy định này) mời lại các thành viên hội đồng đã được mời dự tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án để tiến hành họp thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập và thẩm định dự toán kinh phí dự án, đề án 1. Việc lập dự toán kinh phí cho các dự án, đề án bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành. 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Chủ tịch hội đồng, chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ gửi Sở Tài chính thẩm định dự toán kinh phí thực hiện dự án, đề án bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phê duyệt dự án, đề án 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định dự toán kinh phí, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện gửi hồ sơ của dự án, đề án đã được chỉnh sửa theo ý kiến thẩm định dự toán kinh phí của Sở Tài chính cho chủ đầu tư. 2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn hoặc tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường không hoàn chỉnh nội dung của dự án, đề án theo đúng thời hạn, chỉnh sửa không đạt yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, đề án 1. Chủ đầu tư tổ chức triển khai thực hiện dự án, đề án có trong danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: Ký kết hợp đồng, giao nhiệm vụ; giám sát kiểm tra; nghiệm thu giai đoạn, thanh lý và báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh hoặc đình chỉ thực hiện dự án, đề án 1. Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung dự án, đề án, đơn vị thực hiện dự án, đề án đề xuất chủ đầu tư xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung. Trường hợp cần thiết Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghiệm thu dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Tùy theo tính chất, quy mô, mức độ phức tạp của dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng nghiệm thu. Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm: Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chí đánh giá kết quả đối với dự án, đề án Việc đánh giá kết quả thực hiện dự án, đề án theo các tiêu chí và thang điểm sau: 1. Phương án triển khai thực hiện dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm. 2. Sự phối hợp trong quá trình triển khai dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm. 3. Thời gian thực hiện so với hợp đồng hoặc văn bản g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý và báo cáo kết quả dự án, đề án 1. Dự án, đề án được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày kể từ khi họp hội đồng nghiệm thu, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của hội đồng gửi chủ đầu tư. Chủ đầu tư kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ của dự án, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kinh phí cho hội đồng Kinh phí cho hoạt động tuyển chọn, thẩm định, phê duyệt, quản lý các dự án, đề án được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường và mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nộp sản phẩm 1. Tất cả các dự án, đề án sau khi hoàn thành phải gửi hồ sơ về chủ đầu tư để lưu trữ, quản lý và sử dụng. 2. Hồ sơ gồm: a) Các báo cáo kỹ thuật, các thiết kế, dự toán được phê duyệt; b) Các báo cáo phê duyệt kết quả hoặc các báo cáo đánh giá các công đoạn thực hiện dự án, đề án. c) Các sản phẩm, thành quả củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện: Thông báo, tổng hợp đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường. Quản lý và mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án trước khi tổ chức hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án. Là thường trực hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức thẩm định kinh phí các dự án, đề án bảo vệ môi trường; thẩm định và tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí sự nghiệp môi trường thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc lĩnh vực ngành mình phụ trách, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đưa vào xét chọn và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. 2. Quản lý, tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo về Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Căn cứ vào tình hình thực tế trên địa bàn mình quản lý đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đưa vào xét chọn và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. 2. Quản lý, tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án phải thực hiện đầy đủ các nội dung đã được thông qua hợp đồng ký kết và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định về tuyển chọn, xét chọn thì được khen thưởng theo quy định pháp luật. 2. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật. 3. Thành viên hội đồng tuyển chọn, xét chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.