Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 33
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊNH Tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc nguồn ngân sách sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; điều tra, đánh giá,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện dự án 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường có sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TUYỂN CHỌN DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đề xuất danh mục và thời gian tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Hàng năm, bắt đầu từ tháng Ba của năm trước liền kề của năm kế hoạch (là năm thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường), Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng (Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An, Bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết những vấn đề môi trường bức xúc trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Tuyển chọn danh mục dự án, đề án 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường. Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm có Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng và các Ủy viên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Địa chỉ thực hiện dự án, đề án. 4. Tính khả thi và tính hiệu quả của dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tuyển chọn danh mục dự án, đề án
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường.
  • Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm có Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng và các Ủy viên là đại diện của các cơ quan:
Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường.
  • 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường.
  • 3. Địa chỉ thực hiện dự án, đề án.
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường.
  • Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm có Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng và các Ủy viên là đại diện của các cơ quan:
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, các Sở, ban, ngành có liên quan, các nhà khoa học, các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tuyển chọn danh mục dự án, đề án Right: Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Sự cần thiết và tính...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trên cơ sở danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh (Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An, Báo Nghệ An, Cổng thông tin điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án lập ít nhất 09 bộ hồ sơ (trường hợp số lượng thành viên hội đồng nhiều hơn 09 người, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp thêm số lượng hồ sơ) đăng ký tham gia tuyển chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mở hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập hội đồng mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án. Số lượng thành viên hội đồng mở hồ sơ ít nhất có 07 thành viên, gồm Chủ tịch hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, theo danh mục các dự án, đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và kết quả mở hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân, tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án (Phần 2). Tổng điểm tối đa của các thành viên hội đồng chênh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, theo danh mục các dự án, đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và kết quả mở hồ sơ đăng ký chủ trì t...
  • Hội đồng có ít nhất 09 người, gồm:
Added / right-side focus
  • Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần:
  • Tổng điểm tối đa của các thành viên hội đồng chênh nhau không quá 15 điểm.
  • 1. Phần 1: Đánh giá đề cương dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau:
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án, theo danh mục các dự án, đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và kết quả mở hồ sơ đăng ký chủ trì t...
  • Hội đồng có ít nhất 09 người, gồm:
  • Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng, các Ủy viên phản biện và các Ủy viên hội đồng là đại diện các Sở, ban, ngành có liên quan, các nhà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Right: Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Left: a) Thành viên của hội đồng không được là cá nhân hoặc là thành viên của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường. Right: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân, tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án (Phần 2).
Target excerpt

Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân, tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án (Phần 2).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1: Đánh giá dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau:

Phần 1: Đánh giá dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau: a) Đánh giá chung về mục tiêu của dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm; b) Tính khoa học, đầy đủ, phù hợp và logic trong việc luận giải về sự cần thiết phải thực hiện dự án, đề án: điểm tối đa 10 điểm; c) Tính khoa học, đầy đủ, cách thức triển khai các nội dung chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2: Đánh giá năng lực của cá nhân, tổ chức đăng ký thực hiện dự án, đề án (điểm tối đa 50 điểm).

Phần 2: Đánh giá năng lực của cá nhân, tổ chức đăng ký thực hiện dự án, đề án (điểm tối đa 50 điểm). a) Năng lực tài chính: Vốn chủ sở hữu, doanh thu, lợi nhuận ba năm gần nhất: Điểm tối đa 10 điểm b) Kinh nghiệm thực hiện các đề tài, dự án có tính chất tương tự và liên quan đến dự án, đề án đề xuất thực hiện: Điểm tối đa 15 điểm c) Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Thông báo kết quả tuyển chọn 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả của hội đồng, Chủ tịch hội đồng thông báo kết quả trúng tuyển đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển; đồng thời yêu cầu tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chỉnh sửa, bổ sung nội dung dự án, đề án theo yêu cầu của hội đồng (nếu có...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trong trường hợp dự án, đề án có trong danh mục được UBND tỉnh phê duyệt, nhưng không có hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện. Việc tổ chức xét duyệt, đánh giá hồ sơ vẫn ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thông báo kết quả tuyển chọn
  • 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả của hội đồng, Chủ tịch hội đồng thông báo kết quả trúng tuyển đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển
  • đồng thời yêu cầu tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chỉnh sửa, bổ sung nội dung dự án, đề án theo yêu cầu của hội đồng (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 16 . Chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Việc tổ chức xét duyệt, đánh giá hồ sơ vẫn phải tuân thủ theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thông báo kết quả tuyển chọn
  • 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả của hội đồng, Chủ tịch hội đồng thông báo kết quả trúng tuyển đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển
  • đồng thời yêu cầu tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chỉnh sửa, bổ sung nội dung dự án, đề án theo yêu cầu của hội đồng (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chỉ định thực hiện dự án: Trong trường hợp dự án, đề án có trong danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng không có hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn Right: Trong trường hợp dự án, đề án có trong danh mục được UBND tỉnh phê duyệt, nhưng không có hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh chỉ định tổ chức,...
Target excerpt

Điều 16 . Chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trong trường hợp dự án, đề án có trong danh mục được UBND tỉnh phê duyệt, nhưng không có hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao Sở Tài nguyên và Môi...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, ĐỀ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định nội dung dự án, đề án 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của tổ chức, cá nhân được tuyển chọn, Chủ tịch hội đồng (được thành lập theo Điều 10 Quy định này) mời lại các thành viên hội đồng đã được mời dự tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án để tiến hành họp thẩ...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Việc tổ chức đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được thực hiện thông qua các Hội đồng tuyển chọn. Hội đồng do Së Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập có ít nhất 07 thành viên là các thành viên tham gia hội đồng tuyển chọn d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm định nội dung dự án, đề án
  • Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của tổ chức, cá nhân được tuyển chọn, Chủ tịch hội đồng (được thành lập theo Điều 10 Quy định này) mời lại các thành viên hội đồn...
  • Nội dung được thẩm định dựa trên các tiêu chí lựa chọn dự án, đề án theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Việc tổ chức đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được thực hiện thông qua các Hội đồng tuyển chọn. Hội đồng do Së Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập có ít nhất 0...
  • 01 ủy viên thư ký và các ủy viên. Mẫu phiếu đánh giá của thành viên hội đồng được quy định tại phụ lục 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định nội dung dự án, đề án
  • Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của tổ chức, cá nhân được tuyển chọn, Chủ tịch hội đồng (được thành lập theo Điều 10 Quy định này) mời lại các thành viên hội đồn...
  • Nội dung được thẩm định dựa trên các tiêu chí lựa chọn dự án, đề án theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 10 . Đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Việc tổ chức đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được thực hiện thông qua các Hội đồng tuyển chọn. Hội đồng do Së...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập và thẩm định dự toán kinh phí dự án, đề án 1. Việc lập dự toán kinh phí cho các dự án, đề án bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành. 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Chủ tịch hội đồng, chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ gửi Sở Tài chính thẩm định dự toán kinh phí thực hiện dự án, đề án bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt dự án, đề án 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định dự toán kinh phí, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện gửi hồ sơ của dự án, đề án đã được chỉnh sửa theo ý kiến thẩm định dự toán kinh phí của Sở Tài chính cho chủ đầu tư. 2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn hoặc tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường không hoàn chỉnh nội dung của dự án, đề án theo đúng thời hạn, chỉnh sửa không đạt yêu cầu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án và tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được trích từ nguồn kinh phí quản lý dự án, đề án và mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Hướng dẫn việc qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn hoặc tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường không hoàn chỉnh nội...
  • Nếu dự án, đề án thuộc diện nêu tại Khoản 1 Điều này chỉ có một tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện hoặc hồ sơ của tổ chức, cá nhân đạt tổng điểm cao kế tiếp không đạt yêu cầu thì thực hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn
  • Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án và tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được trích từ nguồn kinh phí quản lý dự án, đề án và mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2010/TTL...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn hoặc tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường không hoàn chỉnh nội...
  • Nếu dự án, đề án thuộc diện nêu tại Khoản 1 Điều này chỉ có một tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện hoặc hồ sơ của tổ chức, cá nhân đạt tổng điểm cao kế tiếp không đạt yêu cầu thì thực hiện...
Target excerpt

Điều 13. Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án và tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được trích từ nguồn kinh phí quản lý dự án, đề án và mức chi theo Thông tư li...

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, đề án 1. Chủ đầu tư tổ chức triển khai thực hiện dự án, đề án có trong danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: Ký kết hợp đồng, giao nhiệm vụ; giám sát kiểm tra; nghiệm thu giai đoạn, thanh lý và báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án, đề án Trong quá trình các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án; Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra nội dung, tiến độ và giám sát việc thực hiện dự án, đề án; trường hợp cần thiết, tổ chức thanh tra và có phương án xử lý trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, đề án
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức triển khai thực hiện dự án, đề án có trong danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: Ký kết hợp đồng, giao nhiệm vụ
  • giám sát kiểm tra
Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra nội dung, tiến độ và giám sát việc thực hiện dự án, đề án
  • trường hợp cần thiết, tổ chức thanh tra và có phương án xử lý trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức triển khai thực hiện dự án, đề án có trong danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bao gồm: Ký kết hợp đồng, giao nhiệm vụ
  • giám sát kiểm tra
  • nghiệm thu giai đoạn, thanh lý và báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày chính thức ký hợp đồng và 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày than...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, đề án Right: Điều 19. Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án, đề án
  • Left: 2. Trong quá trình các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án, chủ đầu tư có trách nhiệm: Right: Trong quá trình các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án, đề án Trong quá trình các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án; Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra nội dung, tiến độ và giám sát việc thực hiện dự án,...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh hoặc đình chỉ thực hiện dự án, đề án 1. Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung dự án, đề án, đơn vị thực hiện dự án, đề án đề xuất chủ đầu tư xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung. Trường hợp cần thiết Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Nghiệm thu dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Tùy theo tính chất, quy mô, mức độ phức tạp của dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng nghiệm thu. Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm: Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, T...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Bổ sung, điều chỉnh các dự án, đề án bảo vệ môi trường Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung đề cương của cơ quan quản lý dự án, đề án thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải lập tờ trình gửi UBND tỉnh xin điều chỉnh và thông báo cho tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nghiệm thu dự án, đề án bảo vệ môi trường
  • Tùy theo tính chất, quy mô, mức độ phức tạp của dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng nghiệm thu.
  • Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm:
Added / right-side focus
  • Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung đề cương của cơ quan quản lý dự án, đề án thì Sở Tài nguyên và M...
Removed / left-side focus
  • Tùy theo tính chất, quy mô, mức độ phức tạp của dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hội đồng nghiệm thu.
  • Hội đồng có ít nhất 09 thành viên, gồm:
  • Chủ tịch hội đồng là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Phó Chủ tịch hội đồng, Thư ký hội đồng, các Ủy viên phản biện và các Ủy viên hội đồng là đại diện của chủ đầu tư, các Sở, ban, ngành liên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Nghiệm thu dự án, đề án bảo vệ môi trường Right: Điều 20. Bổ sung, điều chỉnh các dự án, đề án bảo vệ môi trường
Target excerpt

Điều 20. Bổ sung, điều chỉnh các dự án, đề án bảo vệ môi trường Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung đề cương của cơ quan...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tiêu chí đánh giá kết quả đối với dự án, đề án Việc đánh giá kết quả thực hiện dự án, đề án theo các tiêu chí và thang điểm sau: 1. Phương án triển khai thực hiện dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm. 2. Sự phối hợp trong quá trình triển khai dự án, đề án: Điểm tối đa 10 điểm. 3. Thời gian thực hiện so với hợp đồng hoặc văn bản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý và báo cáo kết quả dự án, đề án 1. Dự án, đề án được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày kể từ khi họp hội đồng nghiệm thu, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của hội đồng gửi chủ đầu tư. Chủ đầu tư kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ của dự án, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kinh phí cho hội đồng Kinh phí cho hoạt động tuyển chọn, thẩm định, phê duyệt, quản lý các dự án, đề án được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường và mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giao nộp sản phẩm 1. Tất cả các dự án, đề án sau khi hoàn thành phải gửi hồ sơ về chủ đầu tư để lưu trữ, quản lý và sử dụng. 2. Hồ sơ gồm: a) Các báo cáo kỹ thuật, các thiết kế, dự toán được phê duyệt; b) Các báo cáo phê duyệt kết quả hoặc các báo cáo đánh giá các công đoạn thực hiện dự án, đề án. c) Các sản phẩm, thành quả củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện: Thông báo, tổng hợp đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường. Quản lý và mở hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án trước khi tổ chức hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án. Là thường trực hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức thẩm định kinh phí các dự án, đề án bảo vệ môi trường; thẩm định và tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí sự nghiệp môi trường thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường thuộc lĩnh vực ngành mình phụ trách, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đưa vào xét chọn và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. 2. Quản lý, tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo về Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Căn cứ vào tình hình thực tế trên địa bàn mình quản lý đề xuất danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đưa vào xét chọn và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. 2. Quản lý, tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án phải thực hiện đầy đủ các nội dung đã được thông qua hợp đồng ký kết và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định về tuyển chọn, xét chọn thì được khen thưởng theo quy định pháp luật. 2. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật. 3. Thành viên hội đồng tuyển chọn, xét chọn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn thì tổ chức, cá nhân có hồ sơ đạt tổng điểm cao kế tiếp sẽ được thay thế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định về tuyển chọn, xét chọn thì được khen thưởng theo quy định pháp luật.
  • 2. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn thì tổ chức, cá nhân có hồ sơ đạt tổng điểm cao kế tiếp sẽ được thay thế.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định về tuyển chọn, xét chọn thì được khen thưởng theo quy định pháp luật.
  • 2. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án Right: Điều 15. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Target excerpt

Điều 15. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn thì tổ chức, cá nhân có hồ sơ đạt tổng điểm cao kế tiếp...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đề án bảo vệ môi trường). Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên....
Điều 2. Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiê...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả. 3. Tuân thủ các quy trình, quy phạm, quy đ...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG