Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng. a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí gồm: Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền. b) Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp. 1. Mức thu phí. TT Đối tượng thu ĐVT Mức thu (đồng) 1 Nhóm 1: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh dịch vụ, gồm: a) Các hộ gia đình thuộc: Phường (trừ khối 15 phường Cửa Nam; khối Yên Giang phường Đông Vĩnh; các khối nhập vào phường Vinh Tân từ xã Hưng Thịnh - Hưng Nguyên). Khẩu/tháng 4.000 Các hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ quản lý. 1. Các tổ chức thu phí: - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí theo quy định. - Hàng tháng đơn vị có trách nhiệm quyết toán biên lai thu phí theo đúng quy định. - Các đơn vị có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối với phí vệ sinh môi trường. a) Đối tượng thu phí vệ sinh môi trường. - Các hộ là hộ gia đình, cá nhân sinh sống và hoạt động tại địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm tất cả các nhân khẩu của hộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy đ...
  • Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
  • 1. Đối với phí vệ sinh môi trường.
  • a) Đối tượng thu phí vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy đ...
  • Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Target excerpt

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối với phí vệ sinh môi trường. a) Đối tượng thu phí vệ sinh môi trườn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2. Điều 2. Quy định về đơn vị thu phí và tỷ lệ trích nộp ngân sách 1. Đơn vị thu phí Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường (Hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền). 2. Tỷ lệ trích nộp a) Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường do Nhà nước đầu tư: Được trích 5% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho công tác tổ chức thu...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm các cấp, các ngành, các tổ chức liên quan 1. Trách nhiệm các tổ chức thu phí a) Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường do Nhà nước đầu tư: - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí the...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2009 thay thế Quyết định số 137/2004/QĐ.UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và môi trường, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Vinh; Chủ...