Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
53/2014/QĐ-UB
Right document
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
102/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến công tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi: Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau: 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây: a) Tổng bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi:
- Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau:
- 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
- Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp huyện, xã) tùy vào khả năng ngân sách, quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012; thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài; bãi bỏ Điều 2 Thông tư số 142/2009/TT-BTC ngày 14/7/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012
- thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn; sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt. 3. Nội dung chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện. 3. Ngoài các nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn. a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; thù lao giáo viên, người dạy nghề; hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề; thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề, mua sắm công dụng cụ dạy nghề; hỗ trợ tiền nước uống, tiề...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi
- 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn.
- a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý Kinh phí khuyến công 1. Sở Công Thương: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công theo các nội dung sau đây: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) Căn cứ kinh phí khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công Hàng năm các đối tượng tại Điều 2 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Hồ sơ 02 bộ, gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị thực hiện đề án. b) Đề án khuyến công. c) Công văn của Uỷ ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập dự toán: Hàng năm chậm nhất vào ngày 30/10, Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp căn cứ vào kế hoạch đề nghị hỗ trợ khuyến công của các đơn vị, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình nội dung và kinh phí cho năm kế hoạch, báo cáo Sở Công Thương để gửi Sở Tài chính tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Triển khai thực hiện, quyết toán kinh phí 1. Thông báo dự toán kinh phí: Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh có quyết định phê duyệt các đơn vị được hỗ trợ kinh phí, Sở Công Thương thông báo dự toán hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết sử dụng kinh phí phù hợp với kinh phí được hỗ trợ. 2. Giải ngân kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh đề án 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí khuyến công đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh đề án, đơn vị được hỗ trợ có văn bản gửi Trung tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và các đơn vị được hỗ trợ 1. Sở Công Thương: Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.