Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến công tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng 1. Vị trí: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An là đơn vị sự nghiệp công lập có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trung tâm có tư cách pháp nhân, có trụ sở và con dấu riêng; được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng để hoạt động theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vị trí, chức năng
  • 1. Vị trí: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An là đơn vị sự nghiệp công lập có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Trung tâm có tư cách pháp nhân, có trụ sở và con dấu riêng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc thực hiện theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý cán bộ của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ a) Trung tâm Phát triển quỹ đất được thành lập tối không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc thực hiện theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý cán bộ của Ủy ban nhân d...
  • 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp huyện, xã) tùy vào khả năng ngân sách, quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế Quản lý tài chính Việc quản lý thu, chi, thanh quyết toán nguồn Tài chính của trung Tâm thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8 Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ Tài nguyên - Môi trường, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và các văn bản quy định quản lý tài chính hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quản lý thu, chi, thanh quyết toán nguồn Tài chính của trung Tâm thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8 Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ Tài ng...
  • Môi trường, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và các văn bản quy định quản lý tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp huyện, xã) tùy vào khả năng ngân sách, quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của cấp mình phù h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 5. Cơ chế Quản lý tài chính
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn; sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt. 3. Nội dung chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện. 3. Ngoài các nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn. a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; thù lao giáo viên, người dạy nghề; hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề; thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề, mua sắm công dụng cụ dạy nghề; hỗ trợ tiền nước uống, tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý Kinh phí khuyến công 1. Sở Công Thương: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công theo các nội dung sau đây: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) Căn cứ kinh phí khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công Hàng năm các đối tượng tại Điều 2 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Hồ sơ 02 bộ, gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị thực hiện đề án. b) Đề án khuyến công. c) Công văn của Uỷ ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập dự toán: Hàng năm chậm nhất vào ngày 30/10, Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp căn cứ vào kế hoạch đề nghị hỗ trợ khuyến công của các đơn vị, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình nội dung và kinh phí cho năm kế hoạch, báo cáo Sở Công Thương để gửi Sở Tài chính tổng hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Triển khai thực hiện, quyết toán kinh phí 1. Thông báo dự toán kinh phí: Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh có quyết định phê duyệt các đơn vị được hỗ trợ kinh phí, Sở Công Thương thông báo dự toán hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết sử dụng kinh phí phù hợp với kinh phí được hỗ trợ. 2. Giải ngân kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh đề án 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí khuyến công đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh đề án, đơn vị được hỗ trợ có văn bản gửi Trung tâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và các đơn vị được hỗ trợ 1. Sở Công Thương: Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.