Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất a) Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan thuế Căn cứ quy định tại Điều 2 trên đây, cơ quan Thuế có trách nhiệm xác định đơn giá thuê đối với: 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê kể từ ngày 01/7/2014. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê trước ngày 01/7/2014 nhưng chưa xác định đơn giá thuê. 3. Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nướ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá: a) Đất sử dụng vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai; đất sử d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  • Căn cứ quy định tại Điều 2 trên đây, cơ quan Thuế có trách nhiệm xác định đơn giá thuê đối với:
  • 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê kể từ ngày 01/7/2014.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá:
  • a) Đất sử dụng vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  • Căn cứ quy định tại Điều 2 trên đây, cơ quan Thuế có trách nhiệm xác định đơn giá thuê đối với:
  • 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê kể từ ngày 01/7/2014.
Target excerpt

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thôn...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc xác định đơn giá 1. Đối với vị trí thuộc các vùng giáp ranh có đơn giá thuê khác nhau thì áp dụng đơn giá thuê cao nhất. 2. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê giữa người thuê đất, thuê mặt nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá thuê thì quyết định giải quyết của Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 01/8/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp phát sinh từ ngày 01/7/2014 đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo quy định tại Nghị định số 46/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/11/2024. Bãi bỏ Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.