Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy trình vận hành và bảo trì trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
1472/QĐ-TCĐBVN
Right document
Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
464/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy trình vận hành và bảo trì trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy trình vận hành và bảo trì trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động Right: Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành và bảo trì trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về cấp Giấy phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Đi ều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Đi ều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đi ều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức...
- VỀ VIỆC CẤP PHÉP KHAI THÁC RỪNG
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành và bảo trì trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về cấp Giấy phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám sát của Kiểm lâm: - Lần 1: Kiểm lâm địa bàn kiểm tra chuẩn bị rừng: xem xét, đối chiếu với Hồ sơ do Phòng NN và PTNT xác minh, đóng búa bài cây có đúng không; nếu sai phải đình chỉ và thu hồi giấy phép. - Lần 2: Kiểm lâm địa bàn kiểm tra quy trình khai thác, đóng búa Kiểm lâm và lập bảng kê đối với gỗ không đủ tiêu chuẩn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám sát của Kiểm lâm:
- - Lần 1: Kiểm lâm địa bàn kiểm tra chuẩn bị rừng: xem xét, đối chiếu với Hồ sơ do Phòng NN và PTNT xác minh, đóng búa bài cây có đúng không; nếu sai phải đình chỉ và thu hồi giấy phép.
- - Lần 2: Kiểm lâm địa bàn kiểm tra quy trình khai thác, đóng búa Kiểm lâm và lập bảng kê đối với gỗ không đủ tiêu chuẩn đóng dấu búa, xác nhận cho vận chuyển.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng Đường bộ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q. TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Đức Thắng QUY ĐỊNH Quy trình v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành: 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng có hoạt động khai thác rừng tại Điều 1 thực hiện các quy định tại Quy định này. Mọi hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng có hoạt động khai thác rừng tại Điều 1 thực hiện các quy định tại Quy định này. Mọi hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng Đường bộ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị v...
- Q. TỔNG CỤC TRƯỞNG
- Nguyễn Đức Thắng
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy trình này quy định chung cho công tác vận hành, bảo trì của các trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động (KTTTXLĐ) để kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ. 2. Quy trình này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân liên quan đến công tác quản lý, vận hành, bảo trì trạm KTTTXLĐ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Trạm KTTTXLĐ” là trạm được trang bị các thiết bị kiểm tra, theo dõi lưu động, xách tay hoặc gắn trên xe chuyên dụng để kiểm soát và xử lý các xe vi phạm quá khổ, quá tải tại những vị trí theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền; trạm KTTTXLĐ hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ TRẠM KTTTXLĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. YÊU CẦU CƠ BẢN
MỤC 1. YÊU CẦU CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trang thiết bị và nhân viên kỹ thuật cân của trạm KTTTXLĐ 1. Tùy thuộc điều kiện cụ thể, trạm KTTTXLĐ có thể trang bị các thiết bị sau: a) Cân kiểm tra quá tải xe hiển thị trực tiếp và có kết nối với máy tính dùng để cân khẳng định tải trọng; b) Máy tính, máy in và thiết bị kết nối mạng di động; c) Thiết bị đo tốc độ xe đang di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thử nghiệm và kiểm định thiết bị Các thiết bị cân kiểm tra quá tải xe và thiết bị đo tốc độ xe đang di động (nếu có) phải được thử nghiệm và kiểm định theo quy định đo lường hiện hành theo yêu cầu của QCVN 66:2013/BGTVT trước khi thực hiện kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ. Riêng thiết bị cân kiểm tra quá tải xe phải được kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn vị trí đặt trạm KTTTXLĐ 1. Trạm KTTTXLĐ được thiết lập tạm thời trên một đoạn tuyến có yêu cầu kiểm soát và cưỡng chế xe quá tải, quá khổ tại vị trí có đủ điều kiện để bố trí các thiết bị đo lường và chỗ dừng đỗ xe, đảm bảo an toàn cho các trang thiết bị và an toàn giao thông. 2. Chỉ bố trí trạm KTTTXLĐ tại các vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bố trí thiết bị trên xe ô tô chuyên dụng Trên xe ô tô chuyên dụng của trạm KTTTXLĐ, các thiết bị phải được bố trí gọn gàng, ngăn nắp để đảm bảo sự an toàn của các thiết bị trong quá trình làm việc và di chuyển. Tham khảo Phụ lục 1 để bố trí thiết bị trên xe ô tô chuyên dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bố trí trạm KTTTXLĐ Tham khảo Phụ lục 2 để bố trí các thiết bị tại vị trí đặt trạm KTTTXLĐ. Tùy thuộc điều kiện mặt bằng cụ thể, vị trí bố trí các thiết bị có thể được điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. VẬN HÀNH TRẠM KTTTXLĐ
MỤC 2. VẬN HÀNH TRẠM KTTTXLĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lắp đặt và vận hành thử thiết bị trạm KTTTXLĐ 1. Tại vị trí đặt trạm KTTTXLĐ, các thiết bị được vận chuyển xuống và lắp đặt trên mặt bằng theo hướng dẫn tại Điều 7. 2. Quy trình lắp đặt các thiết bị thực hiện theo Hướng dẫn vận hành và bảo trì của nhà cung cấp và phải đảm bảo an toàn cho các thiết bị. 3. Sau khi lắp đặt, các th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận hành xe ô tô chuyên dụng 1. Vận hành xe ô tô chuyên dụng phải tuân thủ nguyên tắc sau: a) Khởi động và vận hành xe ô tô chuyên dụng theo hướng dẫn trong sổ tay hướng dẫn sử dụng của xe; b) Trước khi khởi động xe phải kiểm tra các điều kiện của xe bằng mắt thường. Chỉ khởi động xe khi không phát hiện các điều kiện bất thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vận hành cân kiểm tra quá tải xe Vận hành cân kiểm tra quá tải xe để kiểm tra xe tải trọng xe phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Luôn vận hành cân kiểm tra quá tải xe ở chế độ cân động. Chỉ chuyển sang chế độ cân tĩnh trong trường hợp cần thiết; 2. Đảm bảo xe chạy qua bàn cân kiểm tra quá tải xe phải thẳng hướng, bánh xe nằm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tháo lắp các thiết bị trạm KTTTXLĐ 1. Trước khi dừng hoạt động trạm KTTTXLĐ, các thiết bị phải được dừng hoạt động theo đúng trình tự được nêu trong Hướng dẫn vận hành và bảo trì của nhà cung cấp. 2. Việc tháo lắp các thiết bị lên xe ô tô chuyên dụng phải được thực hiện theo trình tự cụ thể được nêu trong Hướng dẫn vận hành và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vận hành các thiết bị khác Vận hành các thiết bị khác theo hướng dẫn cụ thể đuợc nêu trong Hướng dẫn vận hành và bảo trì của nhà cung cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. BẢO TRÌ TRẠM KTTTXLĐ
MỤC 3. BẢO TRÌ TRẠM KTTTXLĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác bảo trì các thiết bị trạm KTTTXLĐ 1. Công tác bảo trì các thiết bị trạm KTTTXLĐ bao gồm công tác bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa. 2. Lập sổ theo dõi công tác bảo trì các thiết bị trạm KTTTXLĐ theo mẫu tại Phụ lục 4.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo trì xe ô tô chuyên dụng 1. Bảo trì xe ô tô chuyên dụng theo hướng dẫn về bảo trì trong Sổ tay hướng dẫn sử dụng của xe. 2. Thực hiện bảo dưỡng định kỳ xe ô tô chuyên dụng theo chế độ xe sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt. 3. Trong quá trình bảo trì nếu phát hiện các hư hỏng cần sửa chữa hoặc có các sự cố cần sửa chữa thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo trì cân kiểm tra quá tải xe 1. Sau khi kết thúc ca làm việc phải lau chùi thiết bị cân, kiểm tra tình trạng của các thiết bị kết nối giữa cân với các thiết bị khác. 2. Bảo dưỡng định kỳ cân kiểm tra quá tải xe theo hướng dẫn cụ thể được nêu trong Hướng dẫn vận hành và bảo trì của nhà cung cấp. 3. Khi vận hành cân có sự cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo trì các thiết bị khác 1. Sau khi kết thúc ca làm việc phải lau chùi thiết bị để đảm bảo sạch sẽ. Riêng đối với các thiết bị quang học phải sử dụng các dụng cụ lau chùi chuyên dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. 2. Bảo trì các thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất. 3. Khi có sự cố đối với các thiết bị thì xử lý sự cố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam a) Tổ chức tập huấn nghiệp vụ quản lý, vận hành và bảo trì trạm KTTTXLĐ cho các cán bộ tập huấn của địa phương. b) Tổ chức kiểm tra công tác quản lý, vận hành và bảo trì các trạm KTTTXLĐ của các địa phương. 2. UBND cấp tỉnh a) Ban hành Quy chế hoạt động trạm KTTTXLĐ. b) Bố trí ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy trình này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công tác vận hành và bảo trì trạm KTTTXLĐ báo cáo bằng văn bản và đề xuất bổ sung, sửa đổi gửi về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.