Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thống nhất quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau: - Mức thu phí: STT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh 2.1...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô). 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí
  • 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô).
  • 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thống nhất quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau:
  • Loại phương tiện chịu phí
  • Mức thu (đồng/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí này trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện Nghị quyết nếu Trung ương thay đổi khung quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô hoặc cần phải điều chỉnh mức thu phí, tỷ lệ phần trăm được trích để lại cho Ủy ban nhân dân xã,...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Mức thu phí: Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1. Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2. Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3. Xe chở hàng 4 bánh có gắng động cơ một xy lanh 2.160.000 2. Thời gian á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí:
  • Loại phương tiện chịu phí
  • Mức thu (đồng/năm)
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện Nghị quyết nếu Trung ương thay đổi khung quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô hoặc cần phải điều chỉnh mức thu phí, tỷ lệ phần trăm được trích để lại cho Ủ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí này trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 07 thông qua ngày 20 tháng 3 năm 2013./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng phí 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể: a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được. b) UBND các phường, thị trấn: Được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được. 2. Số phí thu được còn lại (sau khi trừ khoản để lại theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng phí
  • 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể:
  • a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 07 thông qua ngày 20 tháng 3 năm 2013./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND xã, phường, thị trấn: a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn. b) Chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 197/2012/TT-B...
Điều 5 Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông - Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.