Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
72/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
15/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Thống nhất quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau: - Mức thu phí: STT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh 2.1...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô). 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô).
- 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm:
- Điều 1 . Thống nhất quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau:
- Loại phương tiện chịu phí
- Mức thu (đồng/năm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí này trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện Nghị quyết nếu Trung ương thay đổi khung quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô hoặc cần phải điều chỉnh mức thu phí, tỷ lệ phần trăm được trích để lại cho Ủy ban nhân dân xã,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Mức thu phí: Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1. Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2. Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3. Xe chở hàng 4 bánh có gắng động cơ một xy lanh 2.160.000 2. Thời gian á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức thu phí:
- Loại phương tiện chịu phí
- Mức thu (đồng/năm)
- Trong quá trình thực hiện Nghị quyết nếu Trung ương thay đổi khung quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô hoặc cần phải điều chỉnh mức thu phí, tỷ lệ phần trăm được trích để lại cho Ủ...
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí này trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 07 thông qua ngày 20 tháng 3 năm 2013./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng phí 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể: a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được. b) UBND các phường, thị trấn: Được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được. 2. Số phí thu được còn lại (sau khi trừ khoản để lại theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng phí
- 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể:
- a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được.
- Điều 3 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 07 thông qua ngày 20 tháng 3 năm 2013./.
Unmatched right-side sections