Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm a) Đối với nhà ở riêng lẻ: diện tích sàn xây dựng công trình tối đa là 150m 2 ; số tầng tối đa là 02 tầng (không kể gác xép) và chiều cao công trình tối đa là 7,0m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm
  • a) Đối với nhà ở riêng lẻ: diện tích sàn xây dựng công trình tối đa là 150m 2 ; số tầng tối đa là 02 tầng (không kể gác xép) và chiều cao công trình tối đa là 7,0m (không kể tum cầu thang lên mái).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoa học...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Cơ quan cấp phép xây dựng, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Cơ quan cấp phép xây dựng, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Vy Văn Thành
Rewritten clauses
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư pháp;
  • Left: - CT, các PCT UBND tỉnh; Right: - CT, PCT UBND tỉnh;
  • Left: - Báo Lạng Sơn, Công báo tỉnh; Right: - Báo Lạng Sơn, Đài PT-TH tỉnh;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc xác định đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa h...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học v...
Chương II Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3. Điều 3. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết...
Điều 4. Điều 4. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên. Thành phần Hội đồng gồm: Các nhà khoa học, đại diện cơ quan, tổ chức đề xuất đặt hàng, cơ quan, tổ chức đặt hàng, nhà quản lý, nhà kinh doanh có năng lực chu...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Phiên họp Hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền và phải đầy đủ thành viên phản biện và ủy viên thư ký khoa học; ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị th...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Việc đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá theo các tiêu chí, thang điểm do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá,...