Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
15/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
10/2012/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
- về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm a) Đối với nhà ở riêng lẻ: diện tích sàn xây dựng công trình tối đa là 150m 2 ; số tầng tối đa là 02 tầng (không kể gác xép) và chiều cao công trình tối đa là 7,0m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau: 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm: a) Công trình không theo tuyến theo mẫu số 1, b) Công trình theo tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau:
- 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm:
- a) Công trình không theo tuyến theo mẫu số 1,
- Điều 1. Quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh như sau:
- a) Đối với nhà ở riêng lẻ: diện tích sàn xây dựng công trình tối đa là 150m 2 ; số tầng tối đa là 02 tầng (không kể gác xép) và chiều cao công trình tối đa là 7,0m (không kể tum cầu thang lên mái).
- b) Đối với công trình sản xuất, công trình thương mại, dịch vụ: diện tích xây dựng tối đa là 250m 2 , 01 tầng, chiều cao tối đa 5m.
- Left: 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm Right: Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau: Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 64/CP thì gửi hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
- 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau:
- Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị...
- Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan cấp phép xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Cơ quan cấp phép xây dựng, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này;
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Cơ quan cấp phép xây dựng, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Bản sao Giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng
- Lạng Sơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
Unmatched right-side sections