Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Th...
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản " Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Sở Công nghiệp phối hợp với Điện lực Quảng Nam, UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ sở hữu và thủ trưởng cơ quan quản lý lưới điện; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và Nghị định 118/NĐ-CP ngày 10/5/2004 của Chính phủ trong các trường hợp: Không bảo đảm tính pháp lý khi xây dựng nhà ở và công trình trong hành lang lưới điện cao áp; không thoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu công trình lưới điện cao áp và các công trình khác có liên quan đến công trình lưới điện cao áp, các tổ chức, cá nhân tuân theo mọi quy định trong Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/NĐ-CP của Chính phủ và Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có từ trư­ớc khi xây dựng đư­ờng dây dẫn điện trên không với cấp điện áp đến 220 KV không phải di chuyển ra khỏi hành lang bảo vệ nếu đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 8, Nghị Định 54/1999/NĐ-CP được sửa đổi tại Nghị Định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Mục 7, Thông tư 07...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nhà ở, công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện, đảm bảo đúng các quy định theo quy chuẩn xây dựng hiện hành, không xâm phạm đường giao thông ra vào trạm: không xâm phạm hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm, hành lang bảo vệ đường dây trên không, cốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Chủ công trình tự ý cơi nới, xây dựng không có cấp phép thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là UBND xã ) xử lý theo khoản 1, Điều 11, Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nếu đối tượng vi phạm vẫn cố tình vi phạm thì UBND xã chủ trì phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp lập hồ sơ báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Việc bồi thường, hỗ trợ để xây dựng công trình lưới điện cao áp (nếu có) thực hiện theo Mục II quy định tại Thông tư liên tịch 106/2002/TTLT/BTC-BCN ngày 22/11/2002 của Bộ Tài chính- Bộ Công nghiệp về hướng dẫn việc bồi thường, hỗ trợ để xây dựng công trình lưới điện cao áp; Quyết định 71/2002/QĐ-UB ngày 05/12/2002 về việc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở, công trình xây dựng không hợp pháp trước và sau khi có lưới điện cao áp đến 220KV thì giải quyết như sau: 1. Chủ tịch UBND xã chủ trì phối hợp với các ban, ngành chuyên môn thuộc huyện, thị xã và đơn vị quản lưới điện cao áp kiểm tra, lập biên bản, phân loại trình Chủ tịch Hội đồng xử lý cấp huyện ra quyết định xử lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhà ở, công trình đang xây dựng không hợp pháp sau công trình lưới điện cao áp (kể cả trên không và cáp ngầm). 1. Nhà ở, công trình đang xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp vi phạm Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ thì xử lý như Điều 5 Quy định này. 2. Khi xây dựng nhà ở, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 54/1999/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 118/2004/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm , quyền hạn của Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP tỉnh Quảng Nam. 1. Trách nhiệm: a- Chỉ đạo trực tiếp việc thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b- Đề xuất UBND tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã. 1. Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, Quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc thi hành Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ; chỉ thị số 25/2004/CT-UB ngày 11/6/2004 của UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 1. Trách nhiệm: a- Thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, chủ trương biện pháp chỉ đạo của UBND tỉnh, UBND huyện trong việc thi hành Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ; Chỉ thị số 25/2004/CT-UB ngày 11/6/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Công nghiệp: 1. Trách nhiệm: a- Đôn đốc việc kiểm tra, lập biên bản và xử lý đối với các trường hợp vi phạm hành lang lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh. b- Báo cáo định kỳ kết quả triển khai thực hiện công tác bảo vệ an toàn lưới điện cao áp về UBND tỉnh và Bộ Công nghiệp. c- Phối hợp với các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn Chủ sở hữu và Đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền. 1. Trách nhiệm: a- Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng và chính quyền các xã, phường, thị trấn có đường điện cao áp đi qua trong việc tổ chức hướng dẫn quán triệt nội dung Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Các Sở, ngành: Công an tỉnh, Tư pháp, Thanh tra, Công nghiệp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị quản lý lưới điện cao áp và Uỷ ban nhân dân các địa phương trong việc: - Kiểm tra, xử lý các trường hợp xây cất, cơi nới nhà cửa và các công trình xây dựng khác nằm tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM CÁC ĐIỀU QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 54/1999/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 118/2004/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đơn vị quản lý lưới điện cao áp có quyền và trách nhiệm tiến hành các công việc theo trình tự sau: a- Lập biên bản ( có thể mời đại diện của chính quyền địa phương tham dự ) yêu cầu đối tượng vi phạm đình chỉ ngay hành vi vi phạm, phục hồi ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Khi nhận được phản ảnh của nhân dân hoặc báo cáo của đơn vị quản lý lưới điện cao áp về tình hình vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn: a- Chủ tịch UBND xã chủ trì tiến hành phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp kiểm tra tại chỗ tình trạng vi phạm, lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Khi nhận báo cáo của UBND xã hoặc đơn vị quản lý lưới điện cao áp: a- Căn cứ các điều khoản quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ, khoản 2 Điều 11 Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ, Chủ tịch UBND huyện tiến hành thẩm tra lại hồ sơ vụ việc ra Quyết định xử lý vi phạm đối với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Khi nhận được báo cáo của UBND huyện về những vụ việc vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ vượt thẩm quyền giải quyết của địa phương hoặc những vụ việc liên quan đến nhiều đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp tiến hành kiểm tra tại chỗ tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết những vụ việc thuộc thẩm quyền của tỉnh theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp ( hoặc Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/ 2004/NĐ-CP tỉnh ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trường hợp các cơ quan, tổ chức có liên quan đã thực hiện các biện pháp xử lý theo đúng trình tự, quy định của pháp luật mà đương sự vẫn không chấp hành thì UBND cấp có thẩm quyền áp dụng biện pháp cưỡng chế theo quy định của pháp luật. Chủ công trình vi phạm phải chịu toàn bộ kinh phí thực hiện cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ nhiệm vụ được giao, Giám đốc các Sở, Ban, ngành chức năng; Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ sở hữu và Thủ trưởng các đơn vị quản lý lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh có nhiệm vụ tổ chức thực hiện Quy định này, thường xuyên báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng là cá nhân sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. Cá nhân quy định trong Thông tư này bao gồm: 1.1. Cư dân biên giới là các đối tượng sau: a) Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Khu vực biên giới; b) Công...
Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Tiền của nước nào (Nhân dân tệ Trung quốc, Kíp Lào, Riel Campuchia) chỉ được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu tiếp giáp với nước ấy; cụ thể là: 1. Nhân dân tệ Trung quốc được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc hay được cất g...
Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tiền của nước có chung biên giới được sử dụng vào các mục đích sau: 1. Làm phương tiện thanh toán khi mua, bán hàng hoá, dịch vụ tại khu vực biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu giữa các cá nhân với nhau hay giữa cá nhân với tổ chức kinh tế được Ngân hàng Nhà nước cho phép thu tiền của nước có chung biên giới...
Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM 1. Điều kiện mở tài khoản Cá nhân người nước ngoài là công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam, được phép kinh doanh tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu, có Đồng Việt Nam thu được từ việc bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ và các nguồn thu Đồng Việt Nam khác được pháp l...
Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng được phép tuỳ theo điều kiện và khả năng của Ngân hàng mà quyết định thành lập các Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu để thực hiện nghiệp vụ mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới và tự chịu trách nhiệm v...
Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN 1. Điều kiện thành lập a) Là công dân Việt Nam thuộc đối tượng là cư dân biên giới (trừ những người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, người bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù, bị Toà án tước quyền hành nghề); b) Có địa điểm đặt Bàn...
Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 1. Hàng Quý, chậm nhất vào ngày 5 tháng đầu Quý sau, cá nhân được phép thành lập Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm báo cáo tình hình mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn theo nội du...
Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ 1. Sau khi bàn đổi ngoại tệ đi vào hoạt động, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của Bàn đổi ngoại tệ trên địa bàn theo các quy định của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tuỳ theo tính c...