Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008

Open section

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh và bổ sung giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế tại tờ trình số số 5289/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh với các nội dung cơ bản sau: 1. Cơ bản giữ nguyên phương án giá đất năm 2007. 2. Bổ sung giá một số loại đất theo quy định của chính phủ và một số qu...

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
  • 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh và bổ sung giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế tại tờ trình số số 5289/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh với các n...
  • 1. Cơ bản giữ nguyên phương án giá đất năm 2007.
  • 2. Bổ sung giá một số loại đất theo quy định của chính phủ và một số quy định về giá đất đối với các trường hợp đặc thù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết và điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau : 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất. 2. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thô...

Open section

Điều 2

Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất:
  • 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối;
  • 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết và điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau :
  • 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 4 Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.
Điều 5 Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Điều 6 Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 7 Điều 7 Người sử dụng đất có nghĩa vụ: 1- Kê khai và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc xác định tiền sử dụng đất; 2- Nộp đủ tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trước khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.