Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi về quản lý thu lệ phí khai thác đất công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi về quản lý thu lệ phí khai thác đất công.
Removed / left-side focus
  • Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh và bổ sung giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế tại tờ trình số số 5289/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh với các nội dung cơ bản sau: 1. Cơ bản giữ nguyên phương án giá đất năm 2007. 2. Bổ sung giá một số loại đất theo quy định của chính phủ và một số qu...

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi về quản lý thu lệ phí khai thác đất công, chợ, đường phố, bến, cảng theo quyết định số 294/QĐ-UB ngày 05-4-1977, quyết định số 1242/QĐ-UB, 1243/QĐ-UB ngày 03/12/1981 và quyết định số 141/QĐ-UB ngày 21-4-1981.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi về quản lý thu lệ phí khai thác đất công, chợ, đường phố, bến, cảng theo quyết định số 294/QĐ-UB ngày 05-4-1977, quyết định số 1242/QĐ-UB, 1243/QĐ-UB ngày 03/12/1981 và quyết định số 141/QĐ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh và bổ sung giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế tại tờ trình số số 5289/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh với các n...
  • 1. Cơ bản giữ nguyên phương án giá đất năm 2007.
  • 2. Bổ sung giá một số loại đất theo quy định của chính phủ và một số quy định về giá đất đối với các trường hợp đặc thù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết và điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau : 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất. 2. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thô...

Open section

Điều 2

Điều 2: Lệ phí khai thác đất công, chợ, đường phố, bến cảng trong thành phố nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu chi phí, xây dựng, tu bổ, sửa chữa chợ, đường phố, bến cảng và phí tổn phục vụ trong quá trình sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Lệ phí khai thác đất công, chợ, đường phố, bến cảng trong thành phố nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu chi phí, xây dựng, tu bổ, sửa chữa chợ, đường phố, bến cảng và phí tổn phục vụ trong quá tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết và điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau :
  • 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Mức thu căn bản cho mỗi chỗ trong khu vực chợ và những bãi đất được bố trí làm nơi buôn bán coi như chợ. LOẠI CHỢ Đối tượng nộp lệ phí MỨC THU Thực phẩm tươi sống, quà bánh chế biến bằng LT Các loại hàng khác Hàng ăn giải khát Chợ do cấp quận huyện, thị trấn và phường quản lý Hợp doanh và tư nhân QD, HTX 1đ/m2/ngày hoặc 25đ/m2/...
Điều 4 Điều 4: Ở ngoài khu vực chợ (nơi vđược phép bày bán hành, hành nghề tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ v.v…) trên đường phố, công viên, bến xe, bến ghe, bến tàu, bến đò, bến cảng, mức thu như sau : - Hợp doanh và tư nhân : 1đ2/m2/ngày hoặc 30đ/m2/tháng. - Quốc doanh, hợp tác xã : 0đ6/m2/ngày hoặc 15đ/m2/tháng. Đối với những quán hàng được p...
Điều 5 Điều 5: Hàng hóa chở bằng các loại phương tiện vận tải như xe, ghe, tàu, khi bốc lên, bốc xuống tại các bến, cảng, chợ, đường phố đều phải nộp lệ phí bốc lên, bốc xuống hàng hóa (kể cả hàng đối lưu) cho Ban quản lý bến, Ban quản lý cảng, Ban quản lý chợ (lệ phí này do chủ hàng hóa nộp). - Hợp doanh và tư nhân nộp 1% (một phần trăm), qu...
Điều 6 Điều 6: Các hình thức choán đất công để chứa hàng hóa, vật liệu (trừ vật liệu làm cầu đường của ngành giao thông vận tải để ở khu vực công trình), làm ụ ghe, ụ tàu nếu được chính quyền phường, xã cho phép từ 1 ngày trở lên thu 1đ/m2/ngày. - Bảng quảng cáo hàng hóa, vật thể có tính cách quảng cáo khác đặt trên lề đường, gắn trên tường n...
Điều 7 Điều 7 : Các hoa lợi công sản sau đây phải nộp lệ phí : a) Hoa lợi cây trái trên các bãi đất công, ven sông, ven đường, cây trái trong các vườn vắng chủ. - Hoa lợi thu được trên các ao, đầm, đìa công : cá, sen, rau muống. - Hoa lợi thu được trên các sông rạch do tư nhân, hợp tác xã, công tư hợp doanh khai tác : cát, đánh bắt cá (nền đá...
Điều 8 Điều 8 : Nhân dân khi yêu cầu Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã chứng nhận, sao lục hoặc cấp phát các giấy tờ phải nộp khoán lệ phí (gọi là lệ phí hành chánh) như sau : a) Các loại giấy tờ có ghi nhận giá tiền như : về chuyển nhượng tài sản, các hợp đồng kinh tế, dịch vụ, gia công, trao đổi mua bán giữa các cơ sở tập thể, cá thể...
Điều 9 Điều 9 : Đối với những phương tiện vận tải dùng vào hoạt động kinh doanh đậu ở các bến, cảng, bãi đất công, trên đường phố được phép hoạt động: Người sử dụng phương tiện vận tải phải nộp lệ phí như sau: a) Xe 4 bánh có động cơ : - Xe tải trên 4 tấn và xe khách có trên 40 chỗ ngồi: 8đ/ngày/xe hoặc 200đ/tháng/xe. - Xe tải trên 1,5 tấn đế...
Điều 10 Điều 10 : Các loại tàu ghe có hàng hoặc không có hàng cập bến ngoài khu vực thương cảng Khánh Hội, quân cảng nộp lệ phí bến như sau : TRỌNG TẢI Loại phương tiện Xà lan, thuyền không có động cơ Tàu thuyền có động cơ Dưới 1 tấn Từ 1 tấn đến 5 tấn Trên 5 tấn đến 10 tấn 10 – 20 20 – 30 30 – 50 50 – 70 70 – 100 100 – 150 150 – 200 200 – 250...