Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
94/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
30/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
- Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui định về một số cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 1... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui định về một số cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam" .
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 16/2001/QĐ-UB ngày 28/3/2001 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu vực Chu Lai thuộc tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 16/2001/QĐ-UB ngày 28/3/2001 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu vực Chu...
- Quyết định này thay thế các Quyết định:
- số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 củ...
- 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã cấp:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc QUI ĐỊNH Về một số cơ chế khuyến khí...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
- Nguyễn Xuân Phúc
- Về một số cơ chế khuyến khích đầu tư vào khu kinh tế mở
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Right: Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền lợi và trách nhiệm của nhà đầu tư: 1. Quyền lợi: a) Nhà đầu tư được Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư. Thời gian cho thuê đất tối đa 70 năm. Sau thời gian này, những nhà đầu tư đã chấp hành đúng các qui định của pháp luật về đất đai trong quá trình sử dụng nế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền lợi và trách nhiệm của nhà đầu tư:
- a) Nhà đầu tư được Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư.
- Thời gian cho thuê đất tối đa 70 năm.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Xuân Phúc
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Một số qui định chung: Phạm vi điều chỉnh của bản qui định này bao gồm các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai được xác định bởi Quyết định 108/2003/QĐ-TTg ngày 05/6/2003 và Quyết định 43/2004/QĐ-TTg ngày 23/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ, phù hợp với qui định hiện hành của pháp luật Việt Nam về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi điều chỉnh của bản qui định này bao gồm các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai được xác định bởi Quyết định 108/2003/QĐ-TTg ngày 05/6/2003 và Quyết định 43...
- Các dự án đầu tư vào khu vực phía Đông sông Trường Giang thuộc các huyện Duy Xuyên và Thăng Bình nằm trong qui hoạch phát triển không gian giai đoạn II của Khu kinh tế mở Chu Lai cũng được áp dụng...
- Các cụm công nghiệp trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai đã được phê duyệt qui hoạch chi tiết do Uỷ ban nhân dân huyện Núi Thành và thị xã Tam Kỳ làm chủ đầu tư được tiếp tục thực hiện theo Quyết đị...
- Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
- 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế.
- 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Một số qui định chung:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân. 3. Công ty cổ phần, Công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai: 1. Quyền hạn: Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp thực hiện việc quản lý tập trung, thống nhất các lĩnh vực về đầu tư và phát triển kinh tế trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai theo các nhiệm vụ, quyền hạn được qui định tại Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai:
- Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp thực hiện việc quản lý tập trung, thống nhất các lĩnh vực về đầu tư và phát triển kinh tế trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu La...
- a) Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan ở Trung ương và địa phương thực hiện quản lý, giải quyết các vấn đề phát s...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích một số từ ngữ Trong Cơ chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng ở các khu công nghiệp, khu đô thị mới, khu dân cư. 2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Đầu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở Ban ngành và địa phương 1. Quyền hạn: a) Các Sở Ban ngành thuộc tỉnh Quảng Nam thực hiện cấp các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ trong phạm vi thẩm quyền và phối hợp với Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện quản lý chuyên ngành theo qui định hiện hành ở những lĩnh vực chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở Ban ngành và địa phương
- a) Các Sở Ban ngành thuộc tỉnh Quảng Nam thực hiện cấp các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ trong phạm vi thẩm quyền và phối hợp với Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện quản lý c...
- b) Uỷ ban nhân dân thị xã Tam Kỳ và huyện Núi Thành ban hành các qui định về quản lý hiện trạng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng tại các khu vực được duyệt qui hoạch chi tiết 1/2.000, 1/1.000, 1/500
- Điều 3. Giải thích một số từ ngữ
- Trong Cơ chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Doanh nghiệp phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng ở các khu công nghiệp, khu đô thị mới, khu dân cư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tỉnh Quảng Nam khuyến khích nhà đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp, di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị hoặc khu vực được quy hoạch đô thị; chuyển đổi ngành nghề sản xuất. Trong trường hợp này, nhà đầu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trong khi chờ triển khai dự án, Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai giải quyết cho nhà đầu tư mượn tạm địa điểm để đăng ký giao dịch trong thời gian không quá 01 năm kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Những vấn đề khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Trong khi chờ triển khai dự án, Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai giải quyết cho nhà đầu tư mượn tạm địa điểm để đăng ký giao dịch trong thời gian không quá 01 năm kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư h...
- Những vấn đề khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong Khu kinh tế mở Chu Lai không nêu trong bản qui định này được thực hiện theo các điều khoản tương ứng trong các văn bản qui p...
- Điều 4. Tỉnh Quảng Nam khuyến khích nhà đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh
- đầu tư đổi mới công nghệ
- đầu tư cải thiện môi trường sinh thái
Left
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mặt bằng 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê đất; nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với thời hạn đến 50 năm theo Luật Đất đai hiện hành và được gia hạn thêm 20 năm nếu nhà đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất 1. Đối với đất chưa đầu tư kết cấu hạ tầng: a. Nhà đầu tư trong nước được miễn tiền thuê đất trong suốt thời gian hoạt động của dự án. b. Nhà đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh kết cấu hạ tầng được miễn tiền thuê đất cho dự án theo quy định của Chính phủ và được tỉnh Quảng Nam miễn 14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ, tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 06 năm và hỗ trợ giảm 50% trong 9 năm tiếp theo; 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp được hưởng ưu đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp sau ngày 31/12/2007 vẫn được hưởng ưu đãi của tỉnh Quảng Nam theo Cơ chế này trừ các ưu đãi quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 6 và khoản 3 Điều 7 của Cơ chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ BÊN NGOÀI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mặt bằng 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt đất, mặt nước; nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê mặt đất, mặt nước hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với thời hạn đến 50 năm theo Luật Đất đai hiện hành và được g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Miễn, giảm tiền thuê đất 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đáp ứng điều kiện ưu đãi của tỉnh Quảng Nam hoặc của Chính phủ thì được miễn tiền thuê mặt đất, mặt nước chưa có cơ sở hạ tầng trong suốt thời gian hoạt động của dự án. 2. Nhà đầu tư nước ngoài được miễn tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khi hoàn thành xây dựng cơ bản the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ về thuế 1. Nhà đầu tư có dự án thuộc Danh mục ưu đãi đầu tư A, B và C ban hành kèm theo Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 và Nghị định số 152/2004/NĐ-CP ngày 6/8/2004 của Chính phủ thì được tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 05 năm sau khi hết thời gian miễn, giảm của Chính phủ; hoặc đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phạm vi điều chỉnh. 1. Nghề truyền thống gồm: - Nghề ươm tơ, dệt lụa, thêu truyền thống. - Nghề mộc truyền thống. - Nghề đúc nhôm, đồng truyền thống. - Nghề gốm truyền thống. - Nghề dệt thổ cẩm (dệt dồ). - Nghề dệt chiếu truyền thống. - Nghề làm trống gỗ, mặt da. - Nghề làm lồng đèn, quạt, nón lá, đầu lân, đồ chơi trẻ em. - Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện ưu đãi Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và nghề truyền thống được hưởng ưu đãi đầu tư nếu đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: - Sử dụng số lao động bình quân trong năm ít nhất là 20 người. - Có sản phẩm xuất khẩu đạt giá trị trên 20% giá trị sản xuất trong năm tài chính. - Đầu tư và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ chế ưu đãi 1. Về mặt bằng: Áp dụng theo Điều 9, Điều 10 của Cơ chế này. 2. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp: Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và nghề truyền thống được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ; ngoài ra tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn 05 năm và hỗ trợ giảm 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ chế một giá Giá nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất kinh doanh, phí thu gom rác thải, phí xây dựng, giá các sản phẩm, dịch vụ và các loại phí khác thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh được áp dụng thống nhất một giá đối với nhà đầu tư trong và ngoài nước. Nhà đầu tư trong nước cũng như nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục giải quyết ưu đãi về thuế 1. Trong thời gian 10 ngày làm việc sau khi được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư gửi bản sao hợp lệ cho cơ quan Thuế trực tiếp quản lý. 2. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thực hiện các ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư theo trình tự, thủ tục hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động 1. Nhà đầu tư hợp đồng với các cơ sở đào tạo nghề để đào tạo lao động đạt tiêu chuẩn bậc 3 do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định được hỗ trợ chi phí đào tạo là 400.000 đồng/ 1 lao động. 2. Hỗ trợ nêu tại khoản 1 Điều này chỉ áp dụng đối với lao động là người có hộ khẩu thường trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Về xuất nhập cảnh và lưu trú Nhà đầu tư nước ngoài được tạo điều kiện nhanh và thuận lợi trong việc nhập cảnh vào Việt Nam và lưu trú tại Quảng Nam, được cấp đổi thị thực mới và thẻ tạm trú có thời hạn từ 1 đến 3 năm phù hợp với mục đích nhập cảnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khuyến khích và vận động xúc tiến đầu tư 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp xúc tiến, vận động, kêu gọi đầu tư vào địa bàn tỉnh Quảng Nam (sau khi dự án khởi công xây dựng) được hỗ trợ kinh phí với định mức như sau: a. 100 triệu đồng đối với dự án nhóm A. b. 50 triệu đồng đối với dự án nhóm B. c. 30 triệu đồng đối với dự án nhó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi theo quy định tại Cơ chế này được Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển Quảng Nam và các Quỹ hỗ trợ của tỉnh xem xét hỗ trợ đầu tư theo pháp luật về đầu tư phát triển. Nhà đầu tư có dự án đúng đối tượng được hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp phép đầu tư 1. Đối với đầu tư trong khu công nghiệp: Ban Quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đầu tư và cấp Giấy phép đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với đầu tư ngoài khu công nghiệp: a. Đối với đầu tư nước ngoài: - Dự án thuộc tỉnh cấp phép đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quy trình đầu tư ngoài khu công nghiệp. 1. Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ ban đầu: a. Đối với dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch được duyệt và không thuộc danh mục dự án có điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh cho chủ trương đầu tư. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến, vận động, kêu gọi nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Quảng Nam được khen thưởng theo quy định chung của Nhà nước và Cơ chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. 1. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện những quy định về khuyến khích đầu tư, phát triển sản xuất kinh doanh có thái độ sách nhiễu, gây phiền hà cho nhà đầu tư thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính (đối với cá nhân nếu có dấu hiệu tội phạm sẽ bị truy cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Cục Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Hằng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng với Sở Tài chính cân đối nguồn ngân sách để UBND tỉnh quyết định hỗ trợ ưu đãi đầu tư theo quy định của Cơ chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. UBND tỉnh Quảng Nam và các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư và đảm bảo áp dụng các ưu đãi đầu tư của Cơ chế này cho nhà đầu tư kể cả trường hợp nhà đầu tư chưa làm thủ tục đăng ký ưu đãi đầu tư nhưng đã triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh đáp ứng điều kiện được hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trong trường hợp chính sách ưu đãi đầu tư của Nhà nước có sự thay đổi, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành liên quan rà soát, tham mưu trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Cơ chế này cho phù hợp, đảm bảo lợi ích lâu dài của các nhà đầu tư. Định kỳ 6 tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức sơ kết và báo cáo UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.