Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân. 3. Công ty cổ phần, Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số từ ngữ Trong Cơ chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng ở các khu công nghiệp, khu đô thị mới, khu dân cư. 2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tỉnh Quảng Nam khuyến khích nhà đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp, di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị hoặc khu vực được quy hoạch đô thị; chuyển đổi ngành nghề sản xuất. Trong trường hợp này, nhà đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mặt bằng 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê đất; nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với thời hạn đến 50 năm theo Luật Đất đai hiện hành và được gia hạn thêm 20 năm nếu nhà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất 1. Đối với đất chưa đầu tư kết cấu hạ tầng: a. Nhà đầu tư trong nước được miễn tiền thuê đất trong suốt thời gian hoạt động của dự án. b. Nhà đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh kết cấu hạ tầng được miễn tiền thuê đất cho dự án theo quy định của Chính phủ và được tỉnh Quảng Nam miễn 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ, tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 06 năm và hỗ trợ giảm 50% trong 9 năm tiếp theo; 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp được hưởng ưu đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp sau ngày 31/12/2007 vẫn được hưởng ưu đãi của tỉnh Quảng Nam theo Cơ chế này trừ các ưu đãi quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 6 và khoản 3 Điều 7 của Cơ chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ BÊN NGOÀI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mặt bằng 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt đất, mặt nước; nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê mặt đất, mặt nước hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với thời hạn đến 50 năm theo Luật Đất đai hiện hành và được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Miễn, giảm tiền thuê đất 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đáp ứng điều kiện ưu đãi của tỉnh Quảng Nam hoặc của Chính phủ thì được miễn tiền thuê mặt đất, mặt nước chưa có cơ sở hạ tầng trong suốt thời gian hoạt động của dự án. 2. Nhà đầu tư nước ngoài được miễn tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khi hoàn thành xây dựng cơ bản the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ về thuế 1. Nhà đầu tư có dự án thuộc Danh mục ưu đãi đầu tư A, B và C ban hành kèm theo Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 và Nghị định số 152/2004/NĐ-CP ngày 6/8/2004 của Chính phủ thì được tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 05 năm sau khi hết thời gian miễn, giảm của Chính phủ; hoặc đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phạm vi điều chỉnh. 1. Nghề truyền thống gồm: - Nghề ươm tơ, dệt lụa, thêu truyền thống. - Nghề mộc truyền thống. - Nghề đúc nhôm, đồng truyền thống. - Nghề gốm truyền thống. - Nghề dệt thổ cẩm (dệt dồ). - Nghề dệt chiếu truyền thống. - Nghề làm trống gỗ, mặt da. - Nghề làm lồng đèn, quạt, nón lá, đầu lân, đồ chơi trẻ em. - Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện ưu đãi Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và nghề truyền thống được hưởng ưu đãi đầu tư nếu đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: - Sử dụng số lao động bình quân trong năm ít nhất là 20 người. - Có sản phẩm xuất khẩu đạt giá trị trên 20% giá trị sản xuất trong năm tài chính. - Đầu tư và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ chế ưu đãi 1. Về mặt bằng: Áp dụng theo Điều 9, Điều 10 của Cơ chế này. 2. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp: Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào ngành nghề tiểu thủ công nghiệp và nghề truyền thống được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ; ngoài ra tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn 05 năm và hỗ trợ giảm 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ chế một giá Giá nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất kinh doanh, phí thu gom rác thải, phí xây dựng, giá các sản phẩm, dịch vụ và các loại phí khác thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh được áp dụng thống nhất một giá đối với nhà đầu tư trong và ngoài nước. Nhà đầu tư trong nước cũng như nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục giải quyết ưu đãi về thuế 1. Trong thời gian 10 ngày làm việc sau khi được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư gửi bản sao hợp lệ cho cơ quan Thuế trực tiếp quản lý. 2. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thực hiện các ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư theo trình tự, thủ tục hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động 1. Nhà đầu tư hợp đồng với các cơ sở đào tạo nghề để đào tạo lao động đạt tiêu chuẩn bậc 3 do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định được hỗ trợ chi phí đào tạo là 400.000 đồng/ 1 lao động. 2. Hỗ trợ nêu tại khoản 1 Điều này chỉ áp dụng đối với lao động là người có hộ khẩu thường trú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Về xuất nhập cảnh và lưu trú Nhà đầu tư nước ngoài được tạo điều kiện nhanh và thuận lợi trong việc nhập cảnh vào Việt Nam và lưu trú tại Quảng Nam, được cấp đổi thị thực mới và thẻ tạm trú có thời hạn từ 1 đến 3 năm phù hợp với mục đích nhập cảnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khuyến khích và vận động xúc tiến đầu tư 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp xúc tiến, vận động, kêu gọi đầu tư vào địa bàn tỉnh Quảng Nam (sau khi dự án khởi công xây dựng) được hỗ trợ kinh phí với định mức như sau: a. 100 triệu đồng đối với dự án nhóm A. b. 50 triệu đồng đối với dự án nhóm B. c. 30 triệu đồng đối với dự án nhó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi theo quy định tại Cơ chế này được Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ Phát triển Quảng Nam và các Quỹ hỗ trợ của tỉnh xem xét hỗ trợ đầu tư theo pháp luật về đầu tư phát triển. Nhà đầu tư có dự án đúng đối tượng được hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấp phép đầu tư 1. Đối với đầu tư trong khu công nghiệp: Ban Quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đầu tư và cấp Giấy phép đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với đầu tư ngoài khu công nghiệp: a. Đối với đầu tư nước ngoài: - Dự án thuộc tỉnh cấp phép đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Quy trình đầu tư ngoài khu công nghiệp. 1. Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ ban đầu: a. Đối với dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch được duyệt và không thuộc danh mục dự án có điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh cho chủ trương đầu tư. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến, vận động, kêu gọi nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào địa bàn tỉnh Quảng Nam được khen thưởng theo quy định chung của Nhà nước và Cơ chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện những quy định về khuyến khích đầu tư, phát triển sản xuất kinh doanh có thái độ sách nhiễu, gây phiền hà cho nhà đầu tư thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính (đối với cá nhân nếu có dấu hiệu tội phạm sẽ bị truy cứu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Cục Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Hằng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng với Sở Tài chính cân đối nguồn ngân sách để UBND tỉnh quyết định hỗ trợ ưu đãi đầu tư theo quy định của Cơ chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1. UBND tỉnh Quảng Nam và các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư và đảm bảo áp dụng các ưu đãi đầu tư của Cơ chế này cho nhà đầu tư kể cả trường hợp nhà đầu tư chưa làm thủ tục đăng ký ưu đãi đầu tư nhưng đã triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh đáp ứng điều kiện được hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trong trường hợp chính sách ưu đãi đầu tư của Nhà nước có sự thay đổi, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành liên quan rà soát, tham mưu trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Cơ chế này cho phù hợp, đảm bảo lợi ích lâu dài của các nhà đầu tư. Định kỳ 6 tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức sơ kết và báo cáo UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, tổ chức, biên chế về lĩnh vực tài nguyên khoáng sản từ Sở công nghiệp sang Sở Địa chính
Điều 1 Điều 1: Chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, tổ chức, biên chế về lĩnh vực tài nguyên khoáng sản từ Sở Công nghiệp sang Sở Địa chính như sau: A/ Chức năng: Quản lý Nhà nước về khoáng sản theo quy định của Luật khoáng sản và Nghị định 76/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khoáng sản. Sở chịu sự lãnh đạo...
Điều 2 Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Địa chính, Thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2003./.