Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 70

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng (sau đây gọi tắt và thẩm định thiết kế công trình xây dựng) Điều 2: Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh, thay thế các quyết định trước đây trái với quy chế ban hành kèm theo...

Open section

Điều 2

Điều 2 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng (sau đây gọi tắt và thẩm định thiết kế công trình xây dựng) Điều 2:
  • Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh, thay thế các quyết định trước đây trái với quy chế ban hành kèm theo quyết định này.
Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng (sau đây gọi tắt và thẩm định thiết kế công trình xây dựng) Điều 2:
  • Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh, thay thế các quyết định trước đây trái với quy chế ban hành kèm theo quyết định này.
Target excerpt

Điều 2 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Đầu tư và phát triển, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Bản quy chế này quy định việc tổ chức thẩm định thiết kế công trình xây dựng mà chủ quản đầu tư là UBND tỉnh Hà Tĩnh. Tất cả các công trình xây dựng đều thực hiện thẩm định theo đúng quy định của Bản quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đồ án thiết kế phải do tổ chức có tư cách pháp nhân và có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế phù hợp với tính chất của công trình lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Tổ chức và thủ tục thẩm định thiết kế công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng và Giám đốc các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ thiết kế công trình xây dựng thuộc chuyên ngành mình quản lý (nội dung quản lý chuyên ngành đã được ghi tại điểm 4 chỉ thị 12 CT/UB ngày 9/6/1995 của UBND tỉnh).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Khi trình hồ sơ thiết kế công trình đến cơ quan thẩm định, yêu cầu các chủ đầu tư phải bảo đảm đầy đủ các hồ sơ theo quy định tại điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Khi trình hồ sơ thiết kế công trình đến cơ quan thẩm định, yêu cầu các chủ đầu tư phải bảo đảm đầy đủ các hồ sơ theo quy định tại điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 c...
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Khi trình hồ sơ thiết kế công trình đến cơ quan thẩm định, yêu cầu các chủ đầu tư phải bảo đảm đầy đủ các hồ sơ theo quy định tại điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 c...
Target excerpt

Điều 3 Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm của tổ chức thẩm định. 5.1 - Các tổ chức thẩm định phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và kết quả thẩm định. Nội dung thẩm định theo quy định tại các điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của Bộ Xây dựng, Thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 5.2 - Trong...

Open section

Điều 3

Điều 3 Nhưng nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý đầu tư và xây dựng: 1- Công tác quản lý đầu tư và xây dựng phải bảo đảm tạo ra những sản phẩm và dịch vụ được xã hội và thị trường chấp nhận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ. 2- Thực hiện quản lý thống nhất của Nhà nước về cơ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Trách nhiệm của tổ chức thẩm định.
  • Các tổ chức thẩm định phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và kết quả thẩm định. Nội dung thẩm định theo quy định tại các điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của...
  • 5.2 - Trong quá trình thẩm định xét thấy đồ án thiết kế cần phải điều chỉnh, bổ sung thì Thủ trưởng cơ quan thẩm định phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư và tổ chức thiết kế để nghiên cứu và...
Added / right-side focus
  • Nhưng nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý đầu tư và xây dựng:
  • 1- Công tác quản lý đầu tư và xây dựng phải bảo đảm tạo ra những sản phẩm và dịch vụ được xã hội và thị trường chấp nhận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội tron...
  • Thực hiện quản lý thống nhất của Nhà nước về cơ chế, chính sách và tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật đối với toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng từ khâu quy hoạch, kế hoạch đến khâu huy động và sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trách nhiệm của tổ chức thẩm định.
  • Các tổ chức thẩm định phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và kết quả thẩm định. Nội dung thẩm định theo quy định tại các điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của...
  • 5.2 - Trong quá trình thẩm định xét thấy đồ án thiết kế cần phải điều chỉnh, bổ sung thì Thủ trưởng cơ quan thẩm định phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư và tổ chức thiết kế để nghiên cứu và...
Target excerpt

Điều 3 Nhưng nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý đầu tư và xây dựng: 1- Công tác quản lý đầu tư và xây dựng phải bảo đảm tạo ra những sản phẩm và dịch vụ được xã hội và thị trường chấp nhận về giá cả, chất lượng và...

left-only unmatched

Chương III

Chương III Chi phí thẩm định và việc sử dụng chi phí thẩm định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 6.1 - Chi phí để thẩm định hồ sơ thiết kế được cấu thành trong tổng dự toán xây dựng công trình; chi phí đó được tính theo mức tại Quyết định số 21/BXD-VKT ngày 10/6/1995 của Bộ Xây dựng và thực hiện thanh quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước. 6.2 - Quản lý và sử dụng: Các khoản thu này coi như một khoản ngân sách cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quy chế này áp dụng từ ngày ban hành. - Giám đốc các Sở Xây dựng chuyên ngành, các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án và các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện. - Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp cùng các ngành liên quan theo dõi, tổng hợp những ý kiến bổ sung trong quá trình thực hiện quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1 Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định số 385-HĐBT ngày 7-11-1990, và Điều lệ Lập, thẩm tra, xét duyệt thiết kế các công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 273-HĐBT ngày 19-9-1985 của Hội đồng Bộ trưởng.
Điều 4 Điều 4 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994 của Chính phủ)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Giải thích từ ngữ: Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Quản lý đầu tư và xây dựng: Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư đến thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2- Dự án đầu tư: Dự á...
Điều 2 Điều 2 Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng: 1- Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân....
Điều 4 Điều 4 Trình tự đầu tư và xây dựng: Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1- Chuẩn bị đầu tư 2- Thực hiện đầu tư 3- Kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 5 Điều 5 Phân loại dự án đầu tư: Tuỳ theo tính chất và quy mô, dự án đầu tư được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này (riêng đối với dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định riêng).