Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung mức trợ cấp xã hội hàng tháng, sửa đổi đối tượng bảo trợ xã hội tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP của Chính Phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung mức trợ cấp xã hội hàng tháng, sửa đổi đối tượng bảo trợ xã hội tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP của Chính Phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng (sau đây gọi tắt và thẩm định thiết kế công trình xây dựng) Điều 2: Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh, thay thế các quyết định trước đây trái với quy chế ban hành kèm theo...

Open section

Điều 1

Điều 1: 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tạm thời thẩm định thiết kế và tổng dự toán công trình xây dựng (sau đây gọi tắt và thẩm định thiết kế công trình xây dựng) Điều 2:
  • Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh, thay thế các quyết định trước đây trái với quy chế ban hành kèm theo quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Đầu tư và phát triển, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau: - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của...
  • 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau:
  • - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP kể từ ngày 01/01/2010;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Đầu tư và phát triển, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, t...
left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản quy chế này quy định việc tổ chức thẩm định thiết kế công trình xây dựng mà chủ quản đầu tư là UBND tỉnh Hà Tĩnh. Tất cả các công trình xây dựng đều thực hiện thẩm định theo đúng quy định của Bản quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo quy định hiện hành của nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bản quy chế này quy định việc tổ chức thẩm định thiết kế công trình xây dựng mà chủ quản đầu tư là UBND tỉnh Hà Tĩnh. Tất cả các công trình xây dựng đều thực hiện thẩm định theo đúng quy đị...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đồ án thiết kế phải do tổ chức có tư cách pháp nhân và có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế phù hợp với tính chất của công trình lập.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đồ án thiết kế phải do tổ chức có tư cách pháp nhân và có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế phù hợp với tính chất của công trình lập.
left-only unmatched

Chương II

Chương II Tổ chức và thủ tục thẩm định thiết kế công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng và Giám đốc các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ thiết kế công trình xây dựng thuộc chuyên ngành mình quản lý (nội dung quản lý chuyên ngành đã được ghi tại điểm 4 chỉ thị 12 CT/UB ngày 9/6/1995 của UBND tỉnh).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Khi trình hồ sơ thiết kế công trình đến cơ quan thẩm định, yêu cầu các chủ đầu tư phải bảo đảm đầy đủ các hồ sơ theo quy định tại điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của Bộ Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm của tổ chức thẩm định. 5.1 - Các tổ chức thẩm định phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và kết quả thẩm định. Nội dung thẩm định theo quy định tại các điều 3, điều 7,8,9 của Quyết định 536/BXD ngày 14/12/1994 của Bộ Xây dựng, Thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 5.2 - Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Chi phí thẩm định và việc sử dụng chi phí thẩm định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 6.1 - Chi phí để thẩm định hồ sơ thiết kế được cấu thành trong tổng dự toán xây dựng công trình; chi phí đó được tính theo mức tại Quyết định số 21/BXD-VKT ngày 10/6/1995 của Bộ Xây dựng và thực hiện thanh quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước. 6.2 - Quản lý và sử dụng: Các khoản thu này coi như một khoản ngân sách cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quy chế này áp dụng từ ngày ban hành. - Giám đốc các Sở Xây dựng chuyên ngành, các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án và các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện. - Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp cùng các ngành liên quan theo dõi, tổng hợp những ý kiến bổ sung trong quá trình thực hiện quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.