Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số: 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế: Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất; đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số:
  • 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Added / right-side focus
  • Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế:
  • Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất
  • đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo qu...
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số:
  • 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Target excerpt

Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế: Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất; đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp d...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan tự rà soát, điều chỉnh, bổ sung các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành trước ngày 01/4/2006 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2 Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Nội...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cường thu nhập quốc dân cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá và việc làm cho xã hội.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.
Điều 3 Điều 3: Phạm vi áp dụng: Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số: 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc áp dụ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 6 Điều 6: Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kĩ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông công cộng Dự án triển khai ngoà...