Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
697/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
30/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số: 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau: 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm: a) Bảng giá đất trồng lúa; b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác; 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm; 3. Bảng giá đất rừng sản xuất; 4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm
- (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau:
- 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm:
- Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số:
- 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan tự rà soát, điều chỉnh, bổ sung các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành trước ngày 01/4/2006 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch
- Đầu tư chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan tự rà soát, điều chỉnh, bổ sung cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Giám đốc các sở: Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp có vốn đầu tư...
- Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.