Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
697/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
164/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Về việc hủy bỏ các điều khoản ưu đãi đầu tư trái pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số: 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này. 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này.
- 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước
- công ty trách nhiệm hữu hạn
- Huỷ bỏ điểm b khoản 1 điều 4 của quy định ban hành kèm theo Quyết định số:
- 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan tự rà soát, điều chỉnh, bổ sung các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành trước ngày 01/4/2006 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao. Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng...
- trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao.
- Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản sẽ có quy định riêng.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch
- Đầu tư chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Thương mại – Du lịch, Công nghiệp, Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan tự rà soát, điều chỉnh, bổ sung cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất
- Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp có vốn đầu tư...
Unmatched right-side sections