Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
25/2010/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Ban hành chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1. Ban hành Chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với: các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước hoạt động theo Luật Doanh nghiệp hoặc Luật Đầu tư (sau đây gọi chung là nhà đầu tư); các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp theo quy hoạch được duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với: các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước hoạt động theo Luật Doanh nghiệp hoặc Luật Đầu tư (sau đây gọi chung là nhà đầu tư)
- các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp theo quy hoạch được duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp 1. Ưu đãi về thuê đất: Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất bằng không phẩy hai mươi lăm phần trăm (0,25%) nhân với (x) giá đất được Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố hàng năm (bắt đầu theo bảng giá đất năm đầu tính t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Điều 3. Nội dung chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp
- 1. Ưu đãi về thuê đất:
- Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất bằng không phẩy hai mươi lăm phần trăm (0,25%) nhân với (x) giá đất được Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp đang hưởng các ưu đãi theo Quyết định này, nếu Nhà nước có thay đổi các chính sách khác có mức ưu đãi cao hơn, thì sẽ được hưởng theo chính sách mới đối với thời gian còn lại. 2. Chính sách này chỉ quy định ưu đãi đối với dự án đầu tư xây dự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
- Các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp đang hưởng các ưu đãi theo Quyết định này, nếu Nhà nước có thay đổi các chính sách khác có mức ưu đãi cao hơn, thì sẽ được hưởng the...
- 2. Chính sách này chỉ quy định ưu đãi đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Các dự án khác được thực hiện theo chính sách chung về ưu đãi đầu tư của tỉnh theo các quy...
- 3. Về thủ tục đầu tư: giao Ban Quản lý các khu công nghiệp là cơ quan đầu mối duy nhất tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các thủ tục đầu tư trong khu công nghiệp
- Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các nhà đầu tư chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
- 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections