Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh
24/2010/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
15/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí: - Hành khách: + Trẻ em (từ 06 tuổi đến 16 tuổi) : 1.000 đồng/người/lượt + Người lớn : 2.000 đồng/người/lượt - Xe đạp : 1.000 đồng/chiếc/lượt - Xe máy-xe mô tô : 2.000 đồng/chiếc/lượt - Hà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau: Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí. - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I - Mức thu lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí.
- - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I
- - Mức thu lệ phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí: Kèm theo Phụ lục II
- 1. Mức thu phí:
- + Trẻ em (từ 06 tuổi đến 16 tuổi) : 1.000 đồng/người/lượt
- + Người lớn : 2.000 đồng/người/lượt
- Left: Điều 1. Thống nhất mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Bãi bỏ mức thu phí qua đò được thông qua tại Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐND, ngày 25/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh, kỳ họp thứ 10, khóa VI về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức phân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau: 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức p...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
- 2. Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND, ngày 12/7/2007 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 10 về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- 3. Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND, ngày 08/4/2008 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 13 về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Bãi bỏ mức thu phí qua đò được thông qua tại Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐND, ngày 25/12/2003 của Hội đồng... Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành mức thu phí phù hợp điều kiện thực tế của từng bến bãi, đảm bảo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành mức thu phí phù hợp điều kiện thực tế của từng bến bãi, đảm bảo đúng quy định. Right: Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 21 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Right: Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.