Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ 1. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. Đây là khung mức thu quy định từ tối thiểu đến tối đa, tuỳ tình hình thực tế địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu cụ thể cho phù hợp. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi. 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này. a) Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu vượt 12 giờ theo quy định nêu trên, thì cứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng 1. Đối tượng thu và mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng: a) Đối tượng thu: lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin giấy phép xây dựng bao gồm xây dựng mới nhà ở riêng lẻ của nhân dân, xây dựng các công trình khác (xây dựng mới, cải...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh
  • 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi.
  • 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng
  • 1. Đối tượng thu và mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
  • a) Đối tượng thu:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh
  • 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi.
  • 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng 1. Đối tượng thu và mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng: a) Đối tượng thu: lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII. 2. Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định mức thu phí áp dụng tại Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại 1. Mức thu: STT NỘI DUNG MỨC THU PHÍ 1 Phí sử dụng cảng cá a Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào và ra cảng (Tối đa không quá 12 giờ/1 lần neo đậu) Có công suất từ 6 đến 12 CV 5.000 đồng Có công suất từ 13 đến 30 CV 10.000 đồng Có công su...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII.
  • Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại tại Điều 4 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định mức thu phí áp dụng tại Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại
  • Phí sử dụng cảng cá
  • Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào và ra cảng (Tối đa không quá 12 giờ/1 lần neo đậu)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII.
  • Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại tại Điều 4 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4...
Target excerpt

Điều 4. Quy định mức thu phí áp dụng tại Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại 1. Mức thu: STT NỘI DUNG MỨC THU PHÍ 1 Phí sử dụng cảng cá a Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào và ra cảng (Tối đa kh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu, nộp và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng. a) Thành lập mới: - Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 đồng/1 lần cấp. - Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin...
Điều 2. Điều 2. Quy định mức thu phí thi tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT, phí thi nghề phổ thông, phí tuyển sinh lớp 10 THPT, lệ phí cấp bản sao 1. Phí thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông. a) Đối tượng thu phí: - Thí sinh tự do tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông. - Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp bổ tú...
Điều 5. Điều 5. Nghị quyết này thay thế quy định về thu phí bến bãi áp dụng tại Cảng cá Ba Tri tại mục 2 Nghị quyết số 45/2005//NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 5 - Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII; Quy định về việc điều chỉnh tên gọi danh mục thu phí sử d...
Điều 6. Điều 6. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá V...