Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
19/2011/NQ-HĐND
Right document
Quy định phí sử dụng cảng cá, phí sử dụng bến, bãi tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
05/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ 1. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. Đây là khung mức thu quy định từ tối thiểu đến tối đa, tuỳ tình hình thực tế địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu cụ thể cho phù hợp. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi. 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này. a) Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu vượt 12 giờ theo quy định nêu trên, thì cứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng phí Các loại phí được quy định tại Nghị quyết này là khoản thu bù đắp một phần chi phí quản lý, đầu tư các cảng cá và được trích lại cho Ban quản lý cảng cá để sử dụng theo quy định, tỷ lệ như sau: - Trích nộp ngân sách 10%. - Trích để lại 90% cho đơn vị thu phí.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh
- 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi.
- 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng phí
- Các loại phí được quy định tại Nghị quyết này là khoản thu bù đắp một phần chi phí quản lý, đầu tư các cảng cá và được trích lại cho Ban quản lý cảng cá để sử dụng theo quy định, tỷ lệ như sau:
- - Trích nộp ngân sách 10%.
- Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh
- 1. Phí áp dụng tại các Cảng cá bao gồm: Phí sử dụng Cảng cá; phí trông giữ xe; phí vệ sinh; phí sử dụng bến, bãi.
- 2. Mức thu: Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Quản lý và sử dụng phí Các loại phí được quy định tại Nghị quyết này là khoản thu bù đắp một phần chi phí quản lý, đầu tư các cảng cá và được trích lại cho Ban quản lý cảng cá để sử dụng theo quy định, tỷ lệ n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII. 2. Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng nộp phí 1. Phạm vi thực hiện thu phí sử dụng cảng cá bao gồm: Phí sử dụng cảng cá; phí sử dụng bến, bãi được thực hiện tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII.
- Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại tại Điều 4 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng nộp phí
- 1. Phạm vi thực hiện thu phí sử dụng cảng cá bao gồm: Phí sử dụng cảng cá; phí sử dụng bến, bãi được thực hiện tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế quy định tại Mục I của Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII.
- Quy định phí áp dụng cho các Cảng cá tại Điều 2 Nghị quyết này thay thế quy định mức thu phí áp dụng cho Cảng cá Ba Tri và Cảng cá Bình Đại tại Điều 4 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4...
Điều 1. Phạm vi, đối tượng nộp phí 1. Phạm vi thực hiện thu phí sử dụng cảng cá bao gồm: Phí sử dụng cảng cá; phí sử dụng bến, bãi được thực hiện tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections