Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
18/2014/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
78/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
- góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND UBND ngày 06/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 12/20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
- 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
- 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND UBND ngày 06/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách t...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ KH&ĐT, BTC...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
- Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
- Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và xã hội
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về chế độ quản lý, sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định về chế độ quản lý, sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được vay vốn Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ. Thực hiện cho vay theo các văn bản hướng dẫn từng thời kỳ của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các nguồn vốn khác.
- Điều 2. Đối tượng được vay vốn
- Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ. Thực hiện cho vay theo các văn bản hướng dẫn từng thời kỳ của Thủ tướng Chính phủ, Bộ...
- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện vay vốn, nguyên tắc sử dụng vốn vay Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
- 2.Người vay là các đối tượng chính sách khác thực hiện theo các quy định hiệnhành của Nhà nước và các quy định của Nghị định này.
- Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã...
- Left: Điều 3. Điều kiện vay vốn, nguyên tắc sử dụng vốn vay Right: Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục, hồ sơ cho vay và định kỳ thu nợ, thu lãi Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
- 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
- tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
- Điều 4. Mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục, hồ sơ cho vay và định kỳ thu nợ, thu lãi
- Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý nợ bị rủi ro Được thực hiện theo các nội dung văn bản hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội. 1. Phạm vi, nguyên tắc, biện pháp mức độ và thủ tục trình tự xử lý nợ rủi ro: Được thực hiện theo các nội dung văn bản hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sác...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
- Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
- xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
- Điều 5. Xử lý nợ bị rủi ro
- Được thực hiện theo các nội dung văn bản hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
- 1. Phạm vi, nguyên tắc, biện pháp mức độ và thủ tục trình tự xử lý nợ rủi ro:
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân phối lãi cho vay thu được Hàng quý trên cơ sở lãi cho vay thu được sẽ được phân bổ theo tỷ lệ như sau: 1. Chi trả phí hoa hồng cho Tổ trưởng tổ Tiết kiệm và vay vốn được uỷ nhiệm thu lãi thì được hưởng mức hoa hồng là 0,085%/tháng tính trên dư nợ có thu được lãi. 2. Chi trả phí ủy thác cho tổ chức Hội, Đoàn thể các cấp nhậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 6. Phân phối lãi cho vay thu được
- Hàng quý trên cơ sở lãi cho vay thu được sẽ được phân bổ theo tỷ lệ như sau:
- 1. Chi trả phí hoa hồng cho Tổ trưởng tổ Tiết kiệm và vay vốn được uỷ nhiệm thu lãi thì được hưởng mức hoa hồng là 0,085%/tháng tính trên dư nợ có thu được lãi.
- Left: 4. Chi phí cho hoạt động và khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội bằng 5% trên số thực chênh lệch thu-chi/năm. Right: Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thủ tục, thẩm quyền quyết định phân phối lãi vay Trên cơ sở số tiền lãi thu được hàng quý, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn thực hiện phân phối cho các đơn vị thụ hưởng theo đúng tỷ lệ quy định tại Điều 6 của Quyết định này, đồng thời lập và gửi báo cáo về Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và X...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
- 1.Vốn điều lệ;
- 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
- Điều 7. Trình tự thủ tục, thẩm quyền quyết định phân phối lãi vay
- Trên cơ sở số tiền lãi thu được hàng quý, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn thực hiện phân phối cho các đơn vị thụ hưởng theo đúng tỷ lệ quy định tại Điều 6 của Quyết định này, đồ...
- Thương binh và Xã hội để theo dõi.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạch toán kế toán Toàn bộ hồ sơ dư nợ cho vay thuộc nguồn vốn Ngân sách tỉnh được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội và được theo dõi, quản lý, hạch toán riêng. Để phân biệt với các nguồn vốn khác, trên hồ sơ vay vốn đóng dấu “Vốn địa phương (VĐP)”.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Vốnhuy động
- 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
- 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
- Điều 8. Hạch toán kế toán
- Toàn bộ hồ sơ dư nợ cho vay thuộc nguồn vốn Ngân sách tỉnh được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội và được theo dõi, quản lý, hạch toán riêng.
- Để phân biệt với các nguồn vốn khác, trên hồ sơ vay vốn đóng dấu “Vốn địa phương (VĐP)”.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHO VAY
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và cơ quan có liên quan 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: - Có trách nhiệm quản lý nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang để cho vay, thu nợ, bảo toàn vốn; sử dụng vốn đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng thụ hưởng và phân phối số lãi thu được đúng quy định tại Điều 6 của Quy chế này....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Vốn đi vay
- 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
- 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và cơ quan có liên quan
- 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
- Có trách nhiệm quản lý nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang để cho vay, thu nợ, bảo toàn vốn
Unmatched right-side sections