Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh B... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này .

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3320/2004/QĐ-UB ngày 31 thá...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  • Quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án
Removed / left-side focus
  • Về phương thức và quy trình làm việc của
  • Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3320/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy địn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) tiến hành đánh giá, nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng nghiên cứu khoa học đã ký kết và chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích: quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng
  • quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng...
  • Phạm vi và đối tượng áp dụng :
Removed / left-side focus
  • Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) tiến hành đánh giá, nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội du...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được thành lập theo phân cấp quản lý.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy; 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 3. Hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm nghiên cứu khoa học, ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy;
  • 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm;
Removed / left-side focus
  • Việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được thành lập theo phân cấp quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH,
  • ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Gửi hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan Việc đánh giá phải được hoàn thành trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ. Để đảm bảo thời gian trên, việc thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) phải được quyết định trong thời hạn 15 ngày từ khi nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ; quyết định thành l...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một s...
  • Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Gửi hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan
  • Việc đánh giá phải được hoàn thành trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ.
  • Để đảm bảo thời gian trên, việc thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) phải được quyết định trong thời hạn 15 ngày từ khi nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ
Rewritten clauses
  • Left: báo cáo tình hình thực hiện Right: Điều 3 . Thời gian thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “Đạt” và “Không đạt”. - Đề tài, dự án ở mức “Đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều 10 của quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
  • Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án.
  • Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “Đạt” và “Không đạt”.
  • - Đề tài, dự án ở mức “Đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều 10 của quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án...
  • Mức đạt chia ra các mức A, B, C tương ứng với số điểm từ cao xuống thấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1. Trong trường hợp kết quả đề tài, dự án được đánh giá ở mức “Không đạt”, Hội đồng xem xét xác định những nội dung công việc đã thực hiện đúng hợp đồng làm căn cứ để cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ xem xét công nhận số kinh phí được quyết toán của đề tài, dự án. 2. Hội đồng góp ý về những tồn tại của đề tài, dự án và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành 2 cấp quản lý như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án
  • Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành...
  • a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp kết quả đề tài, dự án được đánh giá ở mức “Không đạt”, Hội đồng xem xét xác định những nội dung công việc đã thực hiện đúng hợp đồng làm căn cứ để cơ quan quản lý về khoa học và cô...
  • 2. Hội đồng góp ý về những tồn tại của đề tài, dự án và đề xuất hướng hoặc biện pháp giải quyết.
  • Hội đồng thảo luận để thông qua từng nội dung kết luận của Hội đồng.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.
Điều 7. Điều 7. Những cơ sở xác định chương trình, đề tài, dự án Các chương trình, đề tài, dự án phải được xác định dựa trên các tiêu chí sau: 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án của tỉnh phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết kinh tế - xã hội của tỉnh hoặc của một vùng và liên vùng có ý nghĩa đối với sự phát...
Điều 8. Điều 8. Xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai đến các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch. Sở Khoa học và Công nghệ tổng h...
Điều 9. Điều 9. Thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Theo phân cấp và thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thành viên của Hội đồng phải là các chuyên gia có uy tín, khách quan, có trình độ chuyên môn phù hợp và am...
Điều 10 Điều 10 . Đối với các đề tài, dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung do yêu cầu đột xuất 1. Các đề tài, dự án phát sinh trong thực tế có tính cấp thiết, do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định, trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ (không thông qua Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ). Giao Giám đố...
Chương III Chương III XÉT DUYỆT, THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 11. Điều 11. Xét duyệt thuyết minh và phê duyệt đề tài, dự án 1. Trường hợp giao trực tiếp: Căn cứ trên danh mục các đề tài, dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt, cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ lập thủ tục xét duyệt đề tài, dự án qua các bước sau: a) Chủ nhiệm đề tài, dự án xây dựng đề cương chi tiết theo mẫu do cơ quan quản lý ba...
Điều 12. Điều 12. Thẩm định kinh phí đề tài, dự án Sau khi đề tài, dự án được Hội đồng xét duyệt thông qua, chủ nhiệm đề tài, dự án bổ sung, chỉnh sửa đề cương theo góp ý và kết luận của Chủ tịch Hội đồng. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ, cơ quan tài chính cùng cấp và chủ nhiệm đề tài, dự án tiến hành thẩm định kinh phí thực hiện. Kinh...