Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Nam đến năm 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Về phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Nam đến năm 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. HĐND tỉnh thống nhất đánh giá tình hình, kết quả hoạt động Công nghệ thông tin (CNTT); quan điểm, mục tiêu, chỉ tiêu và các giải pháp thực hiện phát triển CNTT tỉnh Quảng Nam đến năm 2015 với những nội dung như sau: I. Tình hình, kết quả hoạt động CNTT: Trong những năm qua, công tác quản lý, chỉ đạo thực hiện các chương trình,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. HĐND tỉnh thống nhất đánh giá tình hình, kết quả hoạt động Công nghệ thông tin (CNTT)
  • quan điểm, mục tiêu, chỉ tiêu và các giải pháp thực hiện phát triển CNTT tỉnh Quảng Nam đến năm 2015 với những nội dung như sau:
  • I. Tình hình, kết quả hoạt động CNTT:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: HĐND tỉnh giao UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch phát triển CNTT đến năm 2015, xây dựng chương trình, kế hoạch cụ thể và chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • HĐND tỉnh giao UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch phát triển CNTT đến năm 2015, xây dựng chương trình, kế hoạch cụ thể và chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệ...
  • Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện việc lập hồ sơ, thẩm định điều kiện hỗ trợ; thẩm định, phê duyệt và chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND; 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển khoa học và công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 20...
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Lập hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ quy định về điều kiện hỗ trợ của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở hoặc thông báo trực tiếp cho các...
Điều 4. Điều 4. Thẩm định, xử lý kết quả thẩm định điều kiện hỗ trợ 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ trợ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng thẩm định; Nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 5 Quy định này. 2. Tron...
Điều 5. Điều 5. Quy định về hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập; thành phần Hội đồng thẩm định gồm: a) Đại diện Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Chủ tịch Hội đồng; b) Các thành viên Hội đồng là: đại diện các Sở, đại diện UBND cấp huyện có địa bàn thực hiện các nội dung thuộc ch...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định, trình, phê duyệt kinh phí hỗ trợ 1. Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định do Sở Khoa học và Công nghệ chuyển đến, Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định mức kinh phí hỗ trợ cụ thể của đối tượng thụ hưởng theo các nội dung hỗ trợ. Nội dung, trình tự, thủ tục thời gian thẩm định thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hà...