Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 và cây trồng thâm canh xen lẫn nhiều loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích
2206/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của UBND tỉnh
2689/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 và cây trồng thâm canh xen lẫn nhiều loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của UBND tỉnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 1...
- Left: Về việc quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 1... Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của UBND tỉnh
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 và cây trồng thâm canh xen lẫn nhiều loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích; cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ đơn giá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường hỗ trợ tái định cư đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 như sau: 1. Sửa đổi tiêu đề Điều 7 như sau:
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23...
- cụ thể như sau:
- Bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với cây cà phê trồng đại trà quy định tại mã số 200075 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 1. Sửa đổi tiêu đề Điều 7 như sau:
- cụ thể như sau:
- Bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với cây cà phê trồng đại trà quy định tại mã số 200075 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Thống nhất áp dụng đơn giá bồi thường cây cà phê trồng đại trà theo đơn giá bồi thường cây cà phê trồng phân tán quy định tại mã số 200283 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/1...
- Left: Điều 1. Quy định điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cà phê, cây keo quy định tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường hỗ trợ tái định cư đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và đơn giá bồi thường hỗ trợ tái định cư đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 như sau: 1. Sửa đổi tiêu đề Điều 7 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cà phê trồng đại trà quy định tại mã số 200075 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006; đơn giá bồi thường thời kỳ KTCB đối với cây keo quy định tại mã số 200103 phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 3721/2005/QĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho một số Điều, Khoản, Điểm và đơn giá một số cây trồng có mã số 200073, 200075, 200083 và từ 200193 đến 200375 đã được điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cà phê trồng đại trà quy định tại mã số 200075 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/1...
- đơn giá bồi thường thời kỳ KTCB đối với cây keo quy định tại mã số 200103 phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho một số Điều, Khoản, Điểm và đơn giá một số cây trồng có mã số 200073, 200075, 200083 và từ 200193 đến 200375 đã được điều chỉnh...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cà phê trồng đại trà quy định tại mã số 200075 phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23/1...
- đơn giá bồi thường thời kỳ KTCB đối với cây keo quy định tại mã số 200103 phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 3721/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho một số Điều, Khoản, Điểm và đơn giá một số cây trồng có mã số 200073, 200075, 200083 và từ 200193 đến 200375 đã được điều chỉnh tại Điều 1 Q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections