Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 27
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư tên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cam kết thực hiện các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư; Luật Đất đai; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các quy định khác của Pháp luật về thuế, về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư. Ngoài các chính sách chung, Ủy ban Nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư : 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư : Lĩnh vực ưu đãi đầu tư được qui định tại Phụ lục I Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được được qui định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án đầu tư tại các vị trí có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế kinh doanh tại các đường phố của thành phố Hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo qui định chi tiết tại Điều 14, Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Cục trưởng: Cục thuế, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc Điện lực Thừa Thiên Huế; Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được miễn tiền thuê đất, thuê m...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được miễn tiền thuê đất, thuê m...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Cục trưởng: Cục thuế, Cục Hải quan tỉ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian áp dụng đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được qui định chi tiết tại Điều 34, Nghị định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư: 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế được cụ thể hoá như sau: a) Dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư - Sản xuất sản phẩm phần mềm; - Đào tạo nguồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian áp dụng đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư:
  • 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian áp dụng đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị...
Target excerpt

Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư: 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính Phủ được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định chi tiết tại Điều 35, 36,37 và 39, Nghị định 24/2007/NĐ-CP ngày 14/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Miễn thuế nhập khẩu, xuất khẩu Hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính Phủ được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ các thủ tục đầu tư Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại Điều 2 của Quy định này được các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn, hỗ trợ và thực hiện giải quyết các qui trình, thủ tục hành chính về đầu tư, cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UB...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hỗ trợ các thủ tục đầu tư
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại Điều 2 của Quy định này được các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn, hỗ trợ và thực hiện giải quyết các qui...
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ các thủ tục đầu tư
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại Điều 2 của Quy định này được các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn, hỗ trợ và thực hiện giải quyết các qui...
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. H ỗ trợ các công trình kết cấu hạ tầng 1. Đảm bảo việc xây dựng kết cấu hạ tầng đến hàng rào của KCN, cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, khu du lịch, khu đô thị: a) UBND tỉnh hỗ trợ xây dựng đường giao thông và xem xét hỗ trợ hệ thống xử lý nước thải chung của toàn khu. b) Điện lực Thừa Thiên Huế đầu tư xây dựng hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ bồi thường, tái định cư UBND tỉnh chỉ đạo UBND các huyện, thành phố phối hợp với các ban ngành liên quan và nhà đầu tư để tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giao, cho thuê đất. 1. Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn thành phố Huế và huyện Hương Thuỷ thì nhà đầu tư tự ứng trước vốn để thực hiện việc bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất Các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiểm môi trường hoặc phải di chuyển do qui hoạch, phải di chuyển ra khỏi phạm vi thành phố Huế được hưởng các chính sách ưu đãi sau: 1. Về tài sản trên đất : Tài sản trên đất (bất kỳ hình thành từ nguồn vốn nào) nếu bất khả kháng không di chuyển được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ Đối với các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư có chuyển giao công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và các công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh, chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng, tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Nhà đầu tư được hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho công nhân trực tiếp sản xuất lần đầu tại các trung tâm dạy nghề trong nước, cụ thể như sau: 1. Tối đa 50% đối với các dự án ưu đãi đầu tư và đặc biệt ưu đãi đầu tư; 2. Tối đa 30 % đối với các dự án còn lại. Trường hợp tự đào tạo theo hợp đồng chuyển giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ dịch vụ dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý Cơ sở kinh doanh có chức năng tổ chức dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý được hỗ trợ 30 % kinh phí trang thiết bị phục vụ dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý một lần nhưng không vượt quá 0,5 tỷ đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý Các doanh nghiệp thực hiện xây dựng, áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9000, ISO 14.000, SA 8000, HACCP, GMP được hỗ trợ 30% kinh phí Tư vấn và Chứng nhận mà doanh nghiệp phải chi trả theo hợp đồng được cơ quan có thẩm quyền thẩm định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ xúc tiến thương mại Các doanh nghiệp được hỗ trợ chi phí đi lại để tham gia xúc tiến thương mại đối với thị trường hoặc sản phẩm mới ở nước ngoài cụ thể như sau: 1. Không quá 50 triệu đồng/lượt/doanh nghiệp áp dụng trong 2 năm đối với các dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại điểm a, khoản 1,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ hoa hồng môi giới đầu tư Mức khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác vận động kêu gọi dự án đầu tư (môi giới đầu tư) vào địa bàn tỉnh như sau: 1. Dự án có vốn đầu tư từ 05 triệu USD đến dưới 10 triệu USD: Thưởng 50 triệu đồng. 2. Dự án có vốn đầu tư từ 10 triệu USD đến dưới 30 triệu USD: Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các Luật thuế tiếp tục hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng của Qui định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn nhà đầu tư theo Qui định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm triển khai, theo dõi thực hiện Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của nhà đầu tư Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết, sau 01 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư nếu dự án chưa triển khai xây dựng, hoặc sau 02 năm nếu dự án triển khai không đúng tiến độ mà nhà đầu tư không có lý do chính đáng được UBND tỉnh chấp thuận thì UBND tỉnh sẽ thu hồi dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng, kỷ luật Giao cơ quan phụ trách thi đua khen thưởng tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh: 1. Động viên, khen thưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc triển khai thực hiện tốt Quy định này. 2. Nghiêm khắc xử lý kỷ luật các cơ quan, đơn vị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cam kết thực hiện các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư; Luật Đất đai; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các quy định khác của Pháp luật về thuế, về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư. Ngoài các chính sách chung, Ủy ban Nhân d...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, c...
Chương II Chương II ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tại thành phố Huế và huyện Hương Thuỷ (trừ các cụm công nghiệp, các xã khó khăn Phú Sơn, Dương Hoà) được xác định từ 0,5% đến 0,65% giá đất do Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Đơn giá thuê đất một năm tại các xã thuộc các huyện: Phong Điền, Quảng Điền, Hương Trà, Phú Vang, Phú...
Điều 5. Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì: a) Được miễn tiền sử dụng đất theo qui định chi...