Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
2228/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2228/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư tên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành...
- 2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư tên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các vụ, cục, đơn vị có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các vụ, cục, đơn vị có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng công bố nhữn...
- Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
- Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này, Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các vụ, cục, đơ...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định một số chính sác...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Lý
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cam kết thực hiện các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư; Luật Đất đai; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các quy định khác của Pháp luật về thuế, về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư. Ngoài các chính sách chung, Ủy ban Nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư : 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư : Lĩnh vực ưu đãi đầu tư được qui định tại Phụ lục I Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về việc qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được được qui định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án đầu tư tại các vị trí có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế kinh doanh tại các đường phố của thành phố Hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo qui định chi tiết tại Điều 14, Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian áp dụng đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được qui định chi tiết tại Điều 34, Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính Phủ được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định chi tiết tại Điều 35, 36,37 và 39, Nghị định 24/2007/NĐ-CP ngày 14/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Miễn thuế nhập khẩu, xuất khẩu Hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính Phủ được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ các thủ tục đầu tư Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại Điều 2 của Quy định này được các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn, hỗ trợ và thực hiện giải quyết các qui trình, thủ tục hành chính về đầu tư, cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. H ỗ trợ các công trình kết cấu hạ tầng 1. Đảm bảo việc xây dựng kết cấu hạ tầng đến hàng rào của KCN, cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, khu du lịch, khu đô thị: a) UBND tỉnh hỗ trợ xây dựng đường giao thông và xem xét hỗ trợ hệ thống xử lý nước thải chung của toàn khu. b) Điện lực Thừa Thiên Huế đầu tư xây dựng hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ bồi thường, tái định cư UBND tỉnh chỉ đạo UBND các huyện, thành phố phối hợp với các ban ngành liên quan và nhà đầu tư để tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giao, cho thuê đất. 1. Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn thành phố Huế và huyện Hương Thuỷ thì nhà đầu tư tự ứng trước vốn để thực hiện việc bồi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất Các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiểm môi trường hoặc phải di chuyển do qui hoạch, phải di chuyển ra khỏi phạm vi thành phố Huế được hưởng các chính sách ưu đãi sau: 1. Về tài sản trên đất : Tài sản trên đất (bất kỳ hình thành từ nguồn vốn nào) nếu bất khả kháng không di chuyển được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ Đối với các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư có chuyển giao công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và các công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh, chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng, tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ kinh phí đào tạo Nhà đầu tư được hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho công nhân trực tiếp sản xuất lần đầu tại các trung tâm dạy nghề trong nước, cụ thể như sau: 1. Tối đa 50% đối với các dự án ưu đãi đầu tư và đặc biệt ưu đãi đầu tư; 2. Tối đa 30 % đối với các dự án còn lại. Trường hợp tự đào tạo theo hợp đồng chuyển giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ dịch vụ dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý Cơ sở kinh doanh có chức năng tổ chức dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý được hỗ trợ 30 % kinh phí trang thiết bị phục vụ dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý một lần nhưng không vượt quá 0,5 tỷ đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý Các doanh nghiệp thực hiện xây dựng, áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9000, ISO 14.000, SA 8000, HACCP, GMP được hỗ trợ 30% kinh phí Tư vấn và Chứng nhận mà doanh nghiệp phải chi trả theo hợp đồng được cơ quan có thẩm quyền thẩm định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ xúc tiến thương mại Các doanh nghiệp được hỗ trợ chi phí đi lại để tham gia xúc tiến thương mại đối với thị trường hoặc sản phẩm mới ở nước ngoài cụ thể như sau: 1. Không quá 50 triệu đồng/lượt/doanh nghiệp áp dụng trong 2 năm đối với các dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại điểm a, khoản 1,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ hoa hồng môi giới đầu tư Mức khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác vận động kêu gọi dự án đầu tư (môi giới đầu tư) vào địa bàn tỉnh như sau: 1. Dự án có vốn đầu tư từ 05 triệu USD đến dưới 10 triệu USD: Thưởng 50 triệu đồng. 2. Dự án có vốn đầu tư từ 10 triệu USD đến dưới 30 triệu USD: Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các Luật thuế tiếp tục hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng của Qui định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn nhà đầu tư theo Qui định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm triển khai, theo dõi thực hiện Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của nhà đầu tư Nhà đầu tư phải tổ chức triển khai đúng tiến độ đã cam kết, sau 01 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư nếu dự án chưa triển khai xây dựng, hoặc sau 02 năm nếu dự án triển khai không đúng tiến độ mà nhà đầu tư không có lý do chính đáng được UBND tỉnh chấp thuận thì UBND tỉnh sẽ thu hồi dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng, kỷ luật Giao cơ quan phụ trách thi đua khen thưởng tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh: 1. Động viên, khen thưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc triển khai thực hiện tốt Quy định này. 2. Nghiêm khắc xử lý kỷ luật các cơ quan, đơn vị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.